Từ điển Tiếng Việt "ót" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ót" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ót
- dt (đph) Gáy: Tóc ót dài quá.
nd. Gáy, phía sau cổ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ót
ót- noun
- nape; scruff of the neck
Từ khóa » Eo ót Là Gì
-
èo ọt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ót Là Gì, Nghĩa Của Từ Ót | Từ điển Việt
-
5 Cách Mặc Giúp Bạn Eo ót Hơn - Gia đình
-
ót - Wiktionary Tiếng Việt
-
èo ọt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ ót Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phương Ngữ Quảng Nam - Bài 2: Từ điển Phương Ngữ Quảng Nam
-
Đặc điểm Của Các đốt Sống Cổ | Vinmec
-
Đau Nửa đầu Giật Giật Theo Nhịp Mạch đập Kéo Dài: Phải Làm Sao?
-
èo ọt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'em út' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Bệnh đau Vai Gáy: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị