
Từ điển Anh Việt"equity"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
equity
Equityequity /'ekwiti/- danh từ
- tính công bằng, tính vô tư
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)
- (Equity) công đoàn diễn viên
- (số nhiều) có phần không có lãi cố định
- giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
quỹ riêng |
vốn cổ phần thường |
|
vốn góp (tài chính) |
|
công chính |
luật công bằng |
| equity ratio: tỉ suất quyền lợi theo luật công bằng |
luật công lý |
quyền lợi theo luật công bằng |
| equity ratio: tỉ suất quyền lợi theo luật công bằng |
sự công bằng |
| horizontal equity: sự công bằng ngang nhau |
vốn cổ đông, tiền vốn |
| Giải thích VN: Chứng chỉ cho phép trái chủ được quyền đầu tiên đối với trang thiết bị trong trường hợp vốn và lãi không được trả khi đáo hạn. Quyền sở hữu tài sản đối với trang thiết bị được lưu giữ theo tên của người thụ ủy thường là ngân hàng, cho đến khi trái phiếu được trả hết. |
vốn cổ phần |
| common equity: vốn cổ phần chung |
| corporate equity: vốn cổ phần công ty |
| equity accounting: kế toán vốn cổ phần |
| equity capital: vốn cổ phần thường |
| equity earnings: tiền lời của vốn cổ phần |
| equity financing: tài trợ bằng vốn cổ phần |
| equity gearing: tỷ lệ vốn cổ phần (vốn tự có) |
| equity issue: sự phát hành vốn cổ phần |
| equity method: phương pháp vốn cổ phần |
| equity securities: chứng khoán góp vốn cổ phần |
| equity share capital: vốn cổ phần thường |
| expanded equity method: phương pháp vốn cổ phần mậu dịch |
| return on equity: thu lợi về vốn cổ phần |
| return on equity (ROE): thu nhập về vốn cổ phần |
tài sản ròng trung bình |
|
tính công bằng của nhãn hàng |
|
cổ phần thường |
|
quyền sở hữu tài sản của công ty |
|
quyền lợi của chủ nợ |
|
chuyển tiền cho vay thành vốn đầu tư |
|
sự chuyển tiền cho vay thành vốn đầu tư |
|
đổi nợ thành vốn |
|
sự đổi nợ thành vốn |
|
tỷ số nợ |
|
vốn góp |
|
pha loãng vốn (do phát hành thêm các cổ phần mới) |
|
. sự giảm chất lượng của lao động |
|
sự giảm thấp giá trị bình quân tài sản |
|
cổ phần thường |
|
gias trị ký thác |
|
lợi tức |
|
luật công lý |
|
tính công bằng |
|
trị giá cổ phần thường |
|
vốn cổ phần |
|
| equity / efficiency trade-off |
sự lựa chọn giữa công bằng và hiệu quả |
|
kế toán công bằng |
|
kế toán vốn cổ đông |
|
vốn góp |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
EQUITY
Sự công bằng
Sự công bằng (là một mục đích của định giá bảo hiểm). Tỷ lệ phí bảo hiểm được xác định theo dự tính tổn thất trong mỗi loại nhóm người tham gia bảo hiểm. Giả thuyết là tất cả những người được bảo hiểm có cùng những đặc điểm sẽ có xác suất rủi ro như nhau và phải được đưa vào cùng một cách phân loại bảo hiểm. Ví dụ, trong bảo hiểm nhân thọ, các cá nhân có tiền sử sức khoẻ tốt, tiền sử sức khoẻ gia đình tốt, nghề nghiệp không có những yếu tố rủi ro đặc biệt, và người có nhân cách tốt, sẽ được phân loại thuộc nhóm rủi ro tiêu chuẩn và theo đó họ sẽ trả mức phí bảo hiểm tiêu chuẩn.
Xem thêm: fairness

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
equity
Từ điển WordNet
Bloomberg Financial Glossary
股本|股权|股票|权益|产权股本;股权;股票;权益;产权Ownership interest in a firm. Also, the residual dollar value of a futures trading account, assuming its liquidation is at the going trade price. In real estate, dollar difference between what a property could be sold for and debts claimed against it. In a brokerage account, equity equals the value of the account's securities minus any debit balance in a margin account. Equity is also shorthand for stock market investments.Investopedia Financial Terms
Equity1. A stock or any other security representing an ownership interest. 2. On a company's balance sheet, the amount of the funds contributed by the owners (the stockholders) plus the retained earnings (or losses). Also referred to as "shareholders' equity". 3. In the context of margin trading, the value of securities in a margin account minus what has been borrowed from the brokerage. 4. In the context of real estate, the difference between the current market value of the property and the amount the owner still owes on the mortgage. It is the amount that the owner would receive after selling a property and paying off the mortgage. 5. In terms of investment strategies, equity (stocks) is one of the principal asset classes. The other two are fixed-income (bonds) and cash/cash-equivalents. These are used in asset allocation planning to structure a desired risk and return profile for an investor's portfolio. Investopedia Says:The term's meaning depends very much on the context. In general, you can think of equity as ownership in any asset after all debts associated with that asset are paid off. For example, a car or house with no outstanding debt is considered the owner's equity because he or she can readily sell the item for cash. Stocks are equity because they represent ownership in a company.Related Terms:AssetBalance SheetBridge LoanCentral Counterparty Clearing House - CCPEquity Capital Market - ECMEquity Risk PremiumNegative EquityPrivate EquityStockStockholder's EquityEnglish Synonym and Antonym Dictionary
equitiessyn.: fairness