Essen – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Essen | |
|---|---|
| | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Nordrhein-Westfalen |
| Vùng hành chính | Düsseldorf |
| Huyện | Quận đô thị |
| Phân chia hành chính | 9 districts, 50 boroughs |
| Chính quyền | |
| • Đại thị trưởng | Reinhard Paß (SPD) |
| • Đảng cầm quyền | SPD / CDU |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 210,32 km2 (8,121 mi2) |
| Độ cao | 116 m (381 ft) |
| Dân số (2009-06-30) | |
| • Thành phố | 578.477 |
| • Mật độ | 28/km2 (71/mi2) |
| • Đô thị | 5,302,179 |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Âu, UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 45001-45359 |
| Mã vùng | 201, 2054 |
| Biển số xe | E |
| Thành phố kết nghĩa | Sunderland, Tampere, Grenoble, Nizhny Novgorod, Tel Aviv, Zabrze |
| Website | www.essen.de |
Essen là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm năm 2008 là 579.000 người.
Thành phố nằm bên sông Ruhr, là thành phố lớn thứ 7 hay 8 ở Đức. Essen là Thủ đô Văn hóa châu Âu thay mặt cho khu vực Ruhr. Đã từng là một trong những trung tâm than đá và thép quan trọng của Đức, thành phố đã phát triển trở thành một trung tâm công nghiệp lĩnh vực thứ ba.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Population Lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2010 tại Wayback Machine in the Regierungsbezirk Düsseldorf
| ||
|---|---|---|
| 1.000.000+ | Berlin · Köln · Hamburg · München | ![]() |
| 500.000+ | Bremen · Dortmund · Dresden · Düsseldorf · Essen · Frankfurt am Main · Hannover · Leipzig · Stuttgart | |
| 250.000+ | Aachen · Augsburg · Bielefeld · Bochum · Bonn · Braunschweig · Duisburg · Gelsenkirchen · Karlsruhe · Mannheim · Mönchengladbach · Münster · Nürnberg · Wiesbaden · Wuppertal | |
| 100.000+ | Bergisch Gladbach · Bottrop · Bremerhaven · Chemnitz · Darmstadt · Erfurt · Erlangen · Freiburg im Breisgau · Fürth · Göttingen · Hagen · Halle · Hamm · Heidelberg · Heilbronn · Herne · Ingolstadt · Jena · Kassel · Kiel · Koblenz · Krefeld · Leverkusen · Lübeck · Ludwigshafen am Rhein · Magdeburg · Mainz · Moers · Mülheim an der Ruhr · Neuss · Oberhausen · Offenbach am Main · Oldenburg · Osnabrück · Paderborn · Pforzheim · Potsdam · Recklinghausen · Regensburg · Remscheid · Reutlingen · Rostock · Saarbrücken · Solingen · Trier · Ulm · Wolfsburg · Würzburg | |
| Danh sách đầy đủ · Các đô thị · Vùng đô thị · Các thành phố lớn | ||
| ||
|---|---|---|
| Vùng | Arnsberg • Detmold • Düsseldorf • Köln • Münster | |
| Thành phố | Aachen • Bielefeld • Bochum • Bonn • Bottrop • Dortmund • Duisburg • Düsseldorf • Essen • Gelsenkirchen • Hagen • Hamm • Herne • Köln • Krefeld • Leverkusen • Mönchengladbach • Mülheim • Münster • Oberhausen • Remscheid • Solingen • Wuppertal | |
| Huyện | Aachen • Borken • Coesfeld • Düren • Ennepe-Ruhr • Euskirchen • Gütersloh • Heinsberg • Herford • Hochsauerland • Höxter • Kleve (Cleves) • Lippe • Märkischer • Mettmann • Minden-Lübbecke • Oberbergischer • Olpe • Paderborn • Recklinghausen • Rheinisch-Bergischer • Rhein-Erft • Rhein-Kreis Neuss • Rhein-Sieg • Siegen-Wittgenstein • Soest • Steinfurt • Unna • Viersen • Warendorf • Wesel | |
| |
|---|---|
| 1985 Athens 1986 Firenze 1987 Amsterdam 1988 Tây Berlin 1989 Paris 1990 Glasgow 1991 Dublin 1992 Madrid 1993 Antwerpen 1994 Lisboa 1995 Thành phố Luxembourg 1996 Copenhagen 1997 Thessaloniki 1998 Stockholm 1999 Weimar 2000 Reykjavík Bergen Helsinki Bruxelles Praha Kraków Santiago de Compostela Avignon Bologna 2001 Rotterdam Porto 2002 Brugge Salamanca 2003 Graz Plovdiv 2004 Genova Lille 2005 Cork 2006 Patras 2007 Thành phố Luxembourg và Greater Region Sibiu 2008 Liverpool Stavanger 2009 Linz Vilnius 2010 Ruhr Istanbul Pécs 2011 Turku Tallinn 2012 Maribor Guimarães 2013 Košice Marseille 2014 Umeå Riga 2015 Mons Plzeň 2016 San Sebastián Wrocław 2017 Aarhus Paphos 2018 Valletta Leeuwarden 2019 Plovdiv Matera 2020 Rijeka Galway 2021 Timișoara Novi Sad |
Bài viết về bang Nordrhein-Westfalen của Đức này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Cách Chia Essen
-
Chia động Từ "essen" - Chia động Từ Tiếng Đức
-
Chia động Từ "mitessen" - Chia động Từ Tiếng Đức
-
Liên Hợp động Từ Tiếng Đức Của Essen (To Eat)
-
Cách Chia động Từ Thì Hiện Tại Trong Tiếng Đức – Dễ Hay Khó?
-
Hướng Dẫn Cách Chia động Từ Thì Quá Khứ Trong Tiếng Đức Chi Tiết Nhất
-
Động Từ Tiếng Đức - Essen (để ăn) - Quá Khứ - EFERRIT.COM
-
Động Từ Khuyết Thiếu Trong Tiếng Đức - DFV
-
Essen Und Trinken | Cách Chia Akkusativ Tiếng Đức | Ngữ Pháp A1
-
10 Hostel Tốt Nhất ở Essen, Đức
-
Hướng Dẫn Chia Động Từ Ở Thì Hiện Tại Trong Tiếng Đức
-
Tổng Hợp Cách Sử Dụng Các Loại Động Từ Tiếng Đức
-
Học Tiếng Đức - .vn - Facebook
-
Imperativ - Câu Mệnh Lệnh Trong Tiếng Đức
