ETHICS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ETHICS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['eθiks]Danh từethics
['eθiks] đạo đức
moralethicalethicsmoralityvirtuousvirtuepiousethosethicsđạo lý
moraldoctrineethicsmoralityethical
{-}
Phong cách/chủ đề:
Gọi là Meta ethic.Your ethics and morality are upside down.
Phẩm và đạo đức của bạn đã tăng lên.Don't think about ethics.
Không nghĩ tới đạo đức.Journalistic ethics is important.
Đạo đức nghề báo là quan trọng.Regulation, not just ethics.
Luật chứ không chỉ bằng đạo lý. Mọi người cũng dịch secularethics
professionalethics
codeofethics
medicalethics
researchethics
theethicscommittee
Do you differ bewegen ethics and Morals in english?
Hà Nội Phân biệt cách dùng của Ethics và morals trong tiếng Anh?This is equally true in Christian ethics.
Điều này cũng đúng trong đạo Cơ Đốc.In the end, truth& ethics must win out.
Cuối cùng, đạo lý và lý tính phải chiến thắng.Religion offers no basis for ethics.
Tôn giáo không phải là nền tảng của đạo đức.Morals are morals, ethics are ethics.
Moral là đạo đức, còn Ethicos là đạo đức học.socialethics
environmentalethics
workethics
valuesandethics
Primum non nocere is part of medical ethics.
Primum non nocere” làmột phương châm chính trong y học.The Vice-Chancellor already mentioned ethics, the humanistic sort of approach;
Ngài Hiệu Phó đã nhắc đến đạo đức, về cách tiếp cận nhân văn;The morale conduct guidelines are called the Code of Ethics.
Code of conduct,và quy tắc đạo đức thì gọi là code of ethic.It is the ethics education that will create the mission and spirit of a university.
Chính“ đạo học” sẽ tạo ra sứ mệnh và tinh thần của một trường đại học.I believe in ethics….
Tôi tin tưởng rằng với đạo đức….He calls the ethics of peace the ethics of sharing and fellowship.
Vì đạo đức học của hòa bình là đạo đứchọc của hiệp thông và chia sẻ.Because morality is morality, ethics are ethics.
Moral là đạo đức, còn Ethicos là đạo đức học.According to their ethics, they are doing what is considered to be reasonable and important.
Theo đạo lý của họ, họ đang làm điều được xem là hợp lý và quan trọng.One of these days you and I should have a discussion about the ethics of snooping into other people's lives.
Một hôm nào đó tôi với cô nên thảo luận về đạo đức học của việc rình mò vào cuộc đời của thiên hạ.The Ethics of Christianity are grand, no doubt; but as undeniably they are not new, and have originated as“Pagan” duties.
Đạo lý của Cơ Đốc giáo thật cao thượng nhưng chắc chắn không mới mẻ chi và xuất phát từ bổn phận của người“ ngoại đạo”.Thus, ethos resides within the person, while ethics are displayed in words, symbols, and actions.
Như vậy, đặc tính nằm trong mỗi con người, trong khi đạo đức lại được hiển thị trong lời nói, biểu tượng và hành động.In the US, this body is called the Institutional Review Board(IRB);in the EU, they are called Ethics committees.
Ở Mỹ, hội đồng này được gọi là Institutional Review Board( IRB),còn ở châu Âu gọi là Ethics Committees.In this way, though, ethics and religion lose their power to create a community and become a completely personal matter.
Theo chiều hướng này, đạo đức học và tôn giáo mất đi năng lực để tạo lập một cộng đồng xã hội và trở thành một vấn đề hoàn toàn cá nhân.It is to keep your mind clear,not using any method that is against ethics, always respecting the truth.
Giữ tâm hồn cho trong sáng, không sử dụng bấtcứ một biện pháp nào trái với đạo lý, luôn luôn tôn trọng sự thực.Ethics training[ edit] The rise of ethics training inside corporations, some of it required by government regulation, has helped CSR to spread.
Việc tăng cường đào tạo đạo đức trong các công ty, một số yêu cầu theo quy định của chính phủ, đã giúp CSR lan rộng.Such behavior calls into question the professional objectivity and ethics of the individual and reflects negatively on QRS.
Hành vi đó đặt câu hỏi về tính khách quan và đạo đức nghề nghiệp của cá nhân và phản ánh tiêu cực về QRS.Hack Ethics is an experienced Private Hacking and Certified Binary Recovery Expert Organization with a spare master key that no one has.
Hack Ethics là một tổ chức chuyên gia phục hồi nhị phân có kinh nghiệm và hack được chứng nhận với một khóa chủ dự phòng mà không ai có.But it's one thing to be legitimate, another to work within the ethics of business," Fassone told Corriere della Sera.
Nhưng đây là vấn đề giữa sự hợp pháp với đạo đức trong kinh doanh", Fassone chia sẻ với tờ Corriere della Sera.Adhere to all company policies, procedures and business ethics and ensure that they are communicated and implemented within the team.
Tuân thủ tất cả các chính sách của công ty, thủ tục và các quy tắc đạo đức kinh doanh và đảm bảo rằng chúng được truyền đạt và thực hiện trong nhóm.The hallmarks of CEUIAM Business School are Leadership and Ethics in response to an increasingly digital, global and ever-changing world.
Đặc điểm nổi bật của TrườngKinh doanh CEU IAM là Lãnh đạo và Đạo đức để đáp ứng với một thế giới ngày càng kỹ thuật số, toàn cầu và luôn thay đổi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3338, Thời gian: 0.0342 ![]()
![]()
ethicistsethics rules

Tiếng anh-Tiếng việt
ethics English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ethics trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
secular ethicsđạo đức thế tụcprofessional ethicsđạo đức nghề nghiệpcode of ethicsquy tắc đạo đứcbộ luật đạo đứcmedical ethicsy đứcđạo đức y tếđạo đức y khoaresearch ethicsđạo đức nghiên cứuthe ethics committeeủy ban đạo đứcsocial ethicsđạo đức xã hộienvironmental ethicsđạo đức môi trườngwork ethicsđạo đức làm việcđạo đức công việcvalues and ethicscác giá trị và đạo đứcethics rulescác quy tắc đạo đứcfifa's ethicsđạo đức của FIFAbuddhist ethicsđạo đức phật giáonicomachean ethicsnicomachean ethicschristian ethicsđạo đức kitô giáolaw and ethicsluật pháp và đạo đứcgood ethicsđạo đức tốtsense of ethicsý thức đạo đứcEthics trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ética
- Người pháp - éthique
- Người đan mạch - etik
- Tiếng đức - ethik
- Thụy điển - etik
- Na uy - etikk
- Hà lan - ethiek
- Tiếng ả rập - الاخلاقيات
- Hàn quốc - 윤리
- Tiếng nhật - 倫理
- Tiếng slovenian - etika
- Ukraina - етика
- Người hy lạp - ηθική
- Người hungary - etikus
- Người serbian - etika
- Tiếng slovak - etika
- Người ăn chay trường - етика
- Urdu - اخلاقیات
- Tiếng rumani - etică
- Người trung quốc - 道德
- Malayalam - എത്തിക്സ്
- Telugu - నైతిక
- Tamil - நெறிமுறைகள்
- Tiếng tagalog - etika
- Tiếng bengali - নৈতিকতা
- Tiếng mã lai - etika
- Thái - จริยธรรม
- Thổ nhĩ kỳ - ahlak
- Tiếng hindi - नैतिकता
- Đánh bóng - etyka
- Người ý - etica
- Tiếng phần lan - etiikka
- Tiếng croatia - etika
- Tiếng indonesia - etika
- Séc - etika
- Tiếng nga - этика
- Kazakhstan - этика
- Tiếng do thái - אתיקה
- Marathi - आचारसंहिता
- Bồ đào nha - ética
Từ đồng nghĩa của Ethics
ethic ethical motive morals morality moral philosophy moral principle value-system value orientation ethical codeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Ethical
-
ETHICAL | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Ethical – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Ethical | Vietnamese Translation
-
ETHICS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ethical - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ethical' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Ethical - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Ethics - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ethical: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Ethical Trong Tiếng Tiếng Việt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Nghĩa Của Từ Moral - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Ethical Là Gì - Ethical Trong Tiếng Tiếng Việt