ETHNIC MINORITIES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

ETHNIC MINORITIES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['eθnik mai'nɒritiz]ethnic minorities ['eθnik mai'nɒritiz] dân tộc thiểu sốethnic minoritynational minorityminority populationsethnic groupsminority nationalitiesracial minoritiesminority groupsminority ethnicitiesminorities of peoplesắc tộc thiểu sốethnic minoritydân tộcethnicnationalethnicitypeopleethnicallynationalismnationalitycác sắc dân thiểu sốethnic minoritiescác cộng đồng dân tộc thiểu sốethnic minority communitiesof ethnic minority groupschủng tộc thiểu sốethnic minoritiesracial minorityngười thiểu sốminoritytộc người thiểu sốngười DTTSsắc tộcethnicethnicityracialethnicallysectarian

Ví dụ về việc sử dụng Ethnic minorities trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ethnic minorities in project locations.Các dân tộc trong địa bàn.Perhaps it is the ethnic minorities of our city.Có lẽ đó là những dân tộc thiểu số của thành phố của chúng ta.Ethnic minorities are also allowed more than one child.Các nhóm dân tộc thiểu số cũng được phép sinh hơn một con.For more information about ethnic minorities, click ici.Để có nhiều thông tin nhiều hơn về các dân tộc, nhấp vào đây.Ethnic minorities such as E- De, Ba Na and Gia Rai today still build houses on stilts to live.Những dân tộc như Ê- Đê, Ba Na và Gia Rai ngày nay vẫn xây những ngôi nhà sàn để sinh sống. Mọi người cũng dịch otherethnicminoritiesreligiousandethnicminoritiestherightsofethnicminoritiestoethnicminoritiesApart of those, there are more than 60 other ethnic minorities in Laos.Ngoài ra, có hơn 60 sắc tộc thiểu số khác nhau ở Lào.By contrast, only 47,000 ethnic minorities use Romanian as first language.Trái lại, chỉ 47,000 người sắc tộc thiểu số sử dụng tiếng România như ngôn ngữ đầu tiên.We strongly believe internal capacities of ethnic minorities women.Chúng tôi tin tưởng mạnh mẽ vào nănglực nội tại của phụ nữ DTTS.Ethnic minorities held 78 seats(approximately 16 percent) in the National Assembly--a decrease from the previous assembly.Người Các dân tộc thiểu số chiếm 78 ghế trong Quốc hội( chiếm khoảng 16%)- thấp hơn so với Quốc hội khóa trước.This is also much lower than other ethnic minorities in China.Mức này cũng thấp hơn nhiều so với các sắc tộc thiểu số khác ở Trung Quốc.Ethnic minorities in China think that it is better to have a shortage of salt for 3 days than to have a lack of tea for a day.Những dân tộc thiểu số ở Trung Quốc quan niệm rằng thà không có muối trong 3 ngày còn hơn là thiếu trà trong một ngày.I have focused on the suffering of the ethnic minorities of the country.Tôi tập trung vào sự đau khổ của các sắc dân thiểu số của nước này.The influence of these foreign elements,has led to sectarian violence and persecutions of religious and ethnic minorities.Ảnh hưởng của các chiến binh ngoại quốc tàyđã đưa tới bạo lực phe phái và bách hại các nhóm tôn giáo và chủng tộc thiểu số.To pay attention to education in remote, mountainous and ethnic minorities' areas to gradually reduce gaps in educational quality;Quan tâm phát triển giáo dục vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa để giảm dần khoảng cách về chất lượng giáo dục;Inequity in health status and assess in health services of ethnic minorities.Bất công bằng trong tình trạng sức khỏe và tiếp cận dịch vụ sức khỏe của người DTTS.An ancient member of the family of Chinese ethnic minorities, the Oroqen are one of 10 native peoples of Heilongjiang province.Là một thành viên cổ đại của Trung Quốc, dân tộc Oroqen là một trong 10 dân tộc bản địa ở tỉnh Hắc Long Giang.In doing so, they typically inflame passions against religious and ethnic minorities.Khi làm như vậy, họ thường thổi bùngsự giận dữ đối với các tôn giáo và sắc tộc thiểu số.Almost all ethnic minorities were dependent on self-subsistence farming and have increasingly come into contact with‘the markets'.Hầu hết tất cả các nhóm dân tộc thiểu số trước đây phụ thuộc vào nền nông nghiệp tự cung tự cấp đã tiếp cận với“ thị trường” nhiều hơn.Writer Ngoc said there could be“new revolts” by the region's ethnic minorities.Nhà văn Nguyên Ngọc cho biết có thể sẽ“ có những cuộc phản đối mới” của các dân tộc thiểu số trong vùng.As with various other ethnic minorities who lived in the Soviet Union under Stalin, tens of thousands of Armenians were executed or deported.Giống như các sắc tộc thiểu số khác sống ở Liên Xô dưới thời Stalin, hàng chục nghìn người Armenia đã bị hành quyết và trục xuất.Community forest land protection and management: new opportunities for ethnic minorities in Vietnam.Bảo vệ và quản lý rừng và đất rừng cộng đồng: Cơ hội mới cho các cộng đồng dân tộc thiểu số.No one knows how long the ethnic minorities in Hoang Su Phi have to turn the mountains into gorgeous terraced fields.Không một ai có thể biết được, đồng bào các dân tộc ở Hoàng Su Phì đã mất bao nhiêu lâu để biến các ngọn núi đất thành những ruộng bậc thang tuyệt đẹp.Northern Thailand is home to several interesting and colorful ethnic minorities, known as the hill tribes.Bắc Thái Lan là nơi có nhiều dân tộc thiểu số thú vị và đầy màu sắc, được gọi là các bộ lạc trên đồi.Currently, almost productive land of ethnic minorities in Son La and Lai Chau has become the water surface area for aquaculture.Hiện nay,phần lớn đất sản xuất của đồng bào các dân tộc vùng Thủy điện Sơn La và Lai Châu đã trở thành diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản rộng lớn.They have beendubbed by the United Nations one of the world's most persecuted ethnic minorities.Họ được Liên HiệpQuốc công nhận là một trong những dân tộc thiểu số bị đàn áp dữ dội nhất trên thế giới.Ethnic minorities in central Vietnam is a citizen of the country of Vietnam, but has a particular length of history and native cultures.Sắc tộc thiểu số ở miền Trung Việt Nam là công dân của quốc gia Việt Nam, nhưng có một chiều dài của lịch sử riêng và có nguồn gốc văn hóa riêng.He was regarded as a Sinophile, fluent in Mandarin, who had spent years investigatingsensitive subjects such as the rights of Chinese ethnic minorities.Ông thông thạo tiếng Quan thoại, từng có nhiều năm điều tra các vấn đề nhạycảm như quyền của các sắc dân thiểu số ở Trung Quốc.These are stipulations on protection of the rights of ethnic minorities in ensuring the equality of all citizens before the law and the courts.Đây chính là những quy định bảo vệ quyền của người dân tộc thiểu số trong việc bảo đảm sự bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật và tòa án.Control of these resources is at thecore of the fight between the Bamar ethnic majority and the ethnic minorities.Việc kiểm soát những nguồn tài nguyên này nằm ởtrung tâm cuộc chiến giữa sắc tộc đa số Bamar( dân tộc Miến) và các sắc tộc thiểu số.Many observers were encouraged that democracy leader Aung San Suu Kyi spoke out last week inParliament calling for laws to protect the rights of ethnic minorities.Nhiều người hy vọng rằng lãnh tụ dân chủ Aung San Suu Kyi vào tuần này sẽ kêugọi có những luật nhằm bảo vệ quyền của sắc dân thiểu số.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 653, Thời gian: 0.0564

Xem thêm

other ethnic minoritiescác dân tộc thiểu số khácreligious and ethnic minoritiestôn giáo và dân tộc thiểu sốthe rights of ethnic minoritiesquyền của các dân tộc thiểu sốto ethnic minoritiesdân tộc thiểu số

Ethnic minorities trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - minorías étnicas
  • Người pháp - minorités ethniques
  • Người đan mạch - etniske minoriteter
  • Tiếng đức - ethnische minderheiten
  • Thụy điển - etniska minoriteter
  • Na uy - etniske minoriteter
  • Hà lan - etnische minderheden
  • Hàn quốc - 소수 민족
  • Tiếng nhật - 少数民族
  • Tiếng do thái - לקבוצות מיעוט
  • Người hy lạp - εθνικές μειονότητες
  • Người serbian - етничке мањине
  • Tiếng slovak - etnických menšín
  • Người ăn chay trường - етническите малцинства
  • Tiếng rumani - minorităților etnice
  • Tiếng bengali - জাতিগত সংখ্যালঘুদের
  • Thái - ชนกลุ่มน้อย
  • Thổ nhĩ kỳ - etnik azınlıklar
  • Tiếng hindi - जातीय अल्पसंख्यकों
  • Đánh bóng - mniejszości etnicznych
  • Bồ đào nha - minorias étnicas
  • Người ý - minoranze etniche
  • Tiếng phần lan - etnisten vähemmistöjen
  • Tiếng croatia - etničkih manjina
  • Séc - etnických menšin
  • Tiếng nga - этнических меньшинств
  • Tiếng ả rập - الأقليات الإثنية
  • Urdu - نسلی اقلیتیں
  • Tiếng mã lai - etnik minoriti

Từng chữ dịch

ethnicdân tộcsắc tộcchủng tộcethnicdanh từngườigốcminoritiesthiểu sốdân tộc thiểu sốcác cộng đồng thiểu sốcác nhómcác dân tộc ethnic kazakhsethnic minority communities

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt ethnic minorities English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Ethnic