Evasion Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "evasion" thành Tiếng Việt

sự tránh, kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác là các bản dịch hàng đầu của "evasion" thành Tiếng Việt.

evasion noun ngữ pháp

The act of eluding or avoiding, particularly the pressure of an argument, accusation, charge, or interrogation; artful means of eluding. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tránh

    noun GlosbeMT_RnD
  • kẻ lẩn tránh

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mẹo thoái thác

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự lảng tránh
    • sự lẩn tránh
    • sự thoái thác
    • lảng tránh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " evasion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "evasion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Evasion Gg Dịch