EVERYDAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

EVERYDAY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['evridei]Danh từTrạng từeveryday ['evridei] hàng ngàydailyeverydayevery dayday-to-daymỗi ngàyevery daydailyeverydayhằng ngàydailyevery dayeverydayday-to-daythường ngàydailyeverydayroutineday-to-daynormal dayregular dayoften oneverydayevery daythườngoftenusuallytypicallygenerallynormallyfrequentlycommonlytendordinaryregular

Ví dụ về việc sử dụng Everyday trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The ocean is beautiful, everyday.Biển mỗi ngày mỗi đẹp.Everyday, she cleans house.Ngày ngày, bà dọn dẹp nhà cửa.I enjoy your posts everyday.Em thích bài Mỗi Ngày Mỗi Ngày.Everyday- I don't like the long commute.Hehehe em không thích comt dài.Reasons that make you smile everyday.Lý DO để bạn cười mỗi NGÀY. Mọi người cũng dịch everydayactivitieseverydaytaskstheeverydaylifetoeverydaylifeeverydaypeopleeverydayproblemsI drink everyday, but not a lot.Uống nước trong ngày, nhưng không nhiều.The forest was different everyday.Rừng cây khác hẳn ngày thường.It makes everyday preparedness simple!Nó làm cho mỗi ngày chuẩn bị đơn giản!I try to be stronger everyday.Mình cố để mỗi ngày trở nên mạnh mẽ.Everyday is one step in forward motion.Mỗi ngày sống là một mời gọi tiến tới.everydayitemseverydayworkeverydaylanguageeverydayobjectsWe have been meeting here everyday.Trong mỗi ngày gặp nhau nơi đây.Order everyday things like food and drink.Đặt hàng hàng ngày như đồ ăn và đồ uống.We have being meeting here everyday.Trong mỗi ngày gặp nhau nơi đây.Everyday we say,'Peace be upon you.'!Chúng ta hằng ngày thường nói:“ Phát Bồ Đề tâm!I cross that bridge everyday to work.Ngày ngày tôi qua cầu để đi làm.Everyday I play with the light of the universe.Ngày ngày em chơi đùa cùng ánh sáng vũ trụ.My aunt uses this rice everyday.Món này ăn với cơm hàng ngày.The 1st thing I do everyday is check the website.Việc Thứ nhất làm trong ngày là check Twitter.You are every minute of my everyday.Em là từng phút trong mỗi ngày của tôi.Oh everynight, everyday, tell me there's a way.Oh mỗi ngày, mỗi đêm, nói cho anh biết cách.There's a difference between every day and everyday.Có sự khác nhau xa giữa EVERYDAY và EVERY DAY.Everyday our freedom is being taken away from us.Cuộc sống của chúng ta đang từng ngày bị chính chúng ta lấy đi.There is no peaceful everyday there.Ở đây mỗi ngày chẳng có bình yên.Tell me, everyday, I get to wake up to that smile.Hãy nói với tớ mỗi ngày, Tớ muốn thức giấc bên nụ cười ấy.Who does he thinkwill have time to write a letter everyday?".Ai đâu mà có thời gian để mỗi ngày viết một lá thư”.Our everyday existence is full of motion and activity.Sự sống hằng ngày của chúng ta đầy những sinh hoạt và sự di động.This month it's Mexican Everyday by Rick Bayless.Công thức được chuyển thể từ Mexico hàng ngày bởi Rick Bayless.Everyday millions of website owners have their valuable content stolen.Mỗi ngày hàng triệu chủ nhân trang web bị mất cắp nội dung có giá trị của họ.I will get up eary in the morning everyday and play sports.Chúng tôi thường thức dậy vào mỗi buổi sáng và cùng chơi thể thao.Rewrite your major goals everyday in the present tense.Hãy viết lại những mục tiêu lớn của bạn mỗi ngày ở thời hiện tại.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 14356, Thời gian: 0.0509

Xem thêm

everyday activitiescác hoạt động hàng ngàyeveryday taskscác công việc hàng ngàynhiệm vụ hàng ngàythe everyday lifecuộc sống hàng ngàyđời sống hàng ngàyđời sống hằng ngàyto everyday lifecho cuộc sống hàng ngàyvào đời sống hằng ngàyeveryday peoplengười thườngnhững người hàng ngàyeveryday problemscác vấn đề hàng ngàyeveryday itemshàng ngàycác mặt hàng hàng ngàyeveryday workcông việc hàng ngàylàm việc hàng ngàycông việc hằng ngàyeveryday languagengôn ngữ hàng ngàyngôn ngữ hằng ngàyeveryday objectscác đối tượng hàng ngàyđồ vật hàng ngàyeveryday thingsnhững thứ hàng ngàyeveryday worldthế giới hàng ngàyeveryday experiencekinh nghiệm hàng ngàytrải nghiệm hàng ngàykinh nghiệm hằng ngàythe everyday livescuộc sống hàng ngàyđời sống hàng ngàyđời sống hằng ngàyalmost everydaygần như hàng ngàyhầu như hàng ngàyhầu như mỗi ngàyeveryday routinethói quen hàng ngàythường ngàyeveryday productscác sản phẩm hàng ngày

Everyday trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - cotidiano
  • Người pháp - quotidien
  • Người đan mạch - dagligdags
  • Tiếng đức - alltäglichen
  • Thụy điển - daglig
  • Na uy - daglig
  • Hà lan - dagelijks
  • Tiếng ả rập - اليومية
  • Hàn quốc - 매일
  • Tiếng nhật - 毎日
  • Kazakhstan - күнделікті
  • Tiếng slovenian - vsak dan
  • Tiếng do thái - היומיום
  • Người hy lạp - καθημερινή
  • Người hungary - mindennapi
  • Người serbian - свакодневном
  • Tiếng slovak - každodenný
  • Người ăn chay trường - обикновен
  • Urdu - روزمرہ
  • Tiếng rumani - cotidian
  • Người trung quốc - 日常
  • Malayalam - ദിവസേനയുള്ള
  • Marathi - दैनंदिन
  • Telugu - రోజువారీ
  • Tiếng tagalog - pang-araw-araw
  • Tiếng bengali - প্রাত্যহিক
  • Tiếng mã lai - sehari
  • Thái - ทุกวัน
  • Thổ nhĩ kỳ - günlük
  • Tiếng hindi - दैनिक
  • Đánh bóng - codziennego
  • Bồ đào nha - diário
  • Tiếng phần lan - jokapäiväistä
  • Tiếng croatia - svakidašnji
  • Tiếng indonesia - hari
  • Séc - každodenní
  • Tiếng nga - повседневной
  • Ukraina - щодня
  • Tamil - அன்றாட
  • Người ý - quotidiano
S

Từ đồng nghĩa của Everyday

mundane quotidian routine unremarkable workaday casual everybody's goteveryday activities

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt everyday English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Everyday Dịch Sáng Tiếng Việt