• Evidence, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
bằng chứng, chứng, chứng cớ là các bản dịch hàng đầu của "evidence" thành Tiếng Việt.
evidence verb noun ngữ phápFacts or observations presented in support of an assertion. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm evidenceTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
bằng chứng
nounShe went in to get evidence, and she came out with evidence.
Cổ vô đó để tìm bằng chứng và cổ đã lấy được bằng chứng ra. Như là gì?
GlosbeMT_RnD -
chứng
nounTom told Mary that she should get rid of the evidence.
Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
chứng cớ
nounBut do we have any direct evidence that this is real?
Nhưng chúng ta có chứng cớ trực tiếp để biết vụ này là thật?
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dấu hiệu
- bằng
- bằng cứ
- chứng cứ
- vật chứng
- cung
- bằng cớ
- chứng chỉ
- chứng minh
- chứng tỏ
- làm chứng
- sự rõ ràng
- tang chứng
- tang tích
- tính hiển nhiên
- tính rõ ràng
- tính rõ rệt
- baèng chöùng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " evidence " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
EvidenceEvidence (short story)
+ Thêm bản dịch Thêm"Evidence" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Evidence trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "evidence" có bản dịch thành Tiếng Việt
- It was evident that his difficulties with leftness, his visual field deficits, were as much internal as external, bisecting his visual memory and imagination. Đó là điều hiển nhiên rằng những khó khăn còn để lại, thị giác giảm sút, bên trong cũng như bên ngoài, cắt đôi bộ nhớ và trí tưởng tượng hình ảnh của mình.
- Thanks, according to research there are some physical evidence to know about climate change: 1. Temperature measurements and proxies: 2. Historical and archaeological evidence: 3. Glaciers: 4 Thanks, according to research there are some physical evidence to know about climate change: 1. Temperature measurements and proxies: 2. Historical and archaeological evidence: 3. Glaciers: 4
- secondary evidence baèng chöùng phuï, baèng chöùng thöù hai
- self-evident hiển nhiên · sáng rõ · tự bản thân đã rõ ràng
- counter-evidence phản chứng
- evident hiển nhiên · minh bạch · rành rành · rõ ràng · rõ rệt · đương nhiên
- evidently hiển nhiên · một cách rõ ràng · rõ ràng · rõ ràng là
- produce evidence chứng dẫn
Bản dịch "evidence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Evidence đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'evidence' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Đặt Câu Với Từ "give Evidence" - Dictionary ()
-
Ý Nghĩa Của Evidence Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Evidence" | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'evidence' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ANY EVIDENCE YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
CHÚNG TA CÓ NHỮNG BẰNG CHỨNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
[RTF] Trình Bằng Chứng Tại Tòa - VIETNAMESE - Giving Evidence In Court
-
Property & Evidence | Orange County California - Sheriff's Department
-
Based Dentistry: Part IV Thiết Kế Nghiên Cứu Và Độ Mạnh Của Chứng ...
-
L'Evidence, La Chapelle-Aubareil – Cập Nhật Giá Năm 2022
-
Phân Loại Các Dạng Câu Hỏi Phần Reading SAT - American Study
-
Tọa đàm Nghiên Cứu Kỳ 3: “Go Green When You Are Pinned - UEH