EVIDENT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

EVIDENT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từevidentevidentrõ rànghiển nhiênthể hiện rõrõ rệtbằng chứngthấy rõthấyhiển hiệnthể hiện qua

Ví dụ về việc sử dụng Evident trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bất nhiên dịchra tiếng Anh là not evident.In an English translation, this is not apparent.Evident tôi ghi danh trên các trang web khác nhau nhưng bây giờ địa chỉ của tôi đã được bán và không còn nhiều để loại bỏ chúng….Evident I enrolled on various websites but now my address was sold many and not lose them….Quá trình điều tra của BBC đã lộ cho thấy các thương vụ bán Evident có tiềm năng ảnh hưởng tới an ninh quốc gia của Anh Quốc.During the course of the BBC investigation, it emerged that sales of Evident could also potentially have an impact on national security in the UK.Tất cả các thương vụ bán Evident đều được thực hiện hợp pháp theo giấy phép xuất khẩu của chính phủ Đan Mạch, do Giới chức trách kinh doanh của Đan Mạch cấp phép.All sales of Evident were made entirely legally under Danish government export licences, issued by the Danish Business Authority.Không ai từ chính phủ Anhđồng ý nói với BBC về những hệ lụy của việc bán Evident, nhưng Bộ Thương mại Quốc tế đưa ra tuyên bố.No-one from the UK governmentwas willing to speak to the BBC about the implications of Evident sales, but the Department for International Trade issued a statement.Evident, các biểu tượng vẫn còn trao đổi bộ máy theo cách này mà Adrian trình bày, nhưng như mọi khi không để lặp lại các hoạt động để cài đặt lại win.Evident icon, change the icon was still in the way that Adrian presented, but that was not always repeat the operation to reinstall the win.Ví dụ, một số công ty đang thêm cả bảo mật vào trong hợp đồng cung cấp dịch vụ với các nhà cung cấp của họ, Tim Prendergast,Giám đốc điều hành tại Evident.For example, some companies are including security in the service level agreements with their suppliers, says Tim Prendergast,CEO at Evident.Trong năm năm kế tiếp, BAE dùng chi nhánh ở ĐanMạch để cung cấp các hệ thống Evident cho nhiều nước Trung Đông có thành tích nhân quyền đang bị đặt câu hỏi.Over the next five years,BAE used its Danish subsidiary to supply Evident systems to many Middle Eastern countries with questionable human rights records.Tất cả các thương vụ bán Evident đều được thực hiện hợp pháp theo giấy phép xuất khẩu của chính phủ Đan Mạch, do Giới chức trách kinh doanh của Đan Mạch cấp phép.All of the sales of the Evident system were entirely legal, licensed for export under Danish government export licenses, issued by the Danish Business Authority.Đối với các hành khách bay chuyến quốc tế quá cảnh tại HànQuốc, các sản phẩm miễn thuế dạng chất lỏng cần phải được đựng trong túi nhựa an ninh STEB( Security Tamper Evident Bag) với hóa đơn đi kèm.For international flight passengers transferring in Korea,duty-free liquids must be packed inside of STEB(Security Tamper Evident Bag) with the accompanying receipt.Trong khi không thể gắncác trường hợp riêng biệt trực tiếp tới hệ thống Evident, mức độ theo dõi mạng gia tăng kể từ khi bắt đầu Mùa Xuân Ả Rập đã có ảnh hưởng trực tiếp và tai hại tới các hoạt động của các nhà hoạt động vì nhân quyền và dân chủ tại nhiều nhà nước đã mua các hệ thống này.While it is notpossible to link individual cases directly to the Evident system, increased levels of cyber-surveillance since the start of the Arab Spring have had a direct and devastating impact on the activities of human rights and democracy campaigners in many of the states that acquired it.Bản tuyên ngôn xác định rõ ràng những quyền này gồm có“ quyền Sống, quyền Tự do và quyền mưu cầu Hạnh phúc” và quyết đoán rằng những quyền này không phải là các vấn đề cần tranh cãi mà là những chân lý“ hiển nhiên”[self- evident truths].The declaration specifies that these rights include“Life, Liberty and the pursuit of Happiness” and asserts that these are not matters for debate butrather“self-evident” truths.BBC đã có được thư điện tử trao đổi hồi năm 2015 giữ giới chức xuất khẩu Anh và Đan Mạch trong đó phía Anh bàytỏ quan ngại về khả năng này trong đó nói tới một thương vụ bán Evident cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập.The BBC has obtained a 2015 email exchange between the British and Danish export authorities in which the British sideclearly expresses concern about this capability with reference to an Evident sale to the United Arab Emirates.Thế nhưng, nhờ đó, qúi huynh mới đang cống hiến cho thế giới tân tiến này một việc phục vụ cao cả, vì qúi huynh sẽ nhắc nhở cho thế giới về nền tảng duy nhất có thể bảo tồn văn hóa tự do: đó là điều mà Các VịLập Quốc của qúi huynh gọi là các chân lý‘ minh nhiên'( self- evident)….But at the same time, you will be doing the modern world a great service, for you will be reminding it of the only foundation capable of sustaining a culture of freedom:what the Founders of your nation called"self-evident" truths. Kết quả: 14, Thời gian: 0.0155 evianevie

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh evident English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Evident đặt Câu