Excite«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
kích thích, kích động, gây là các bản dịch hàng đầu của "excite" thành Tiếng Việt.
excite verb ngữ pháp(transitive) To stir the emotions of. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm exciteTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
kích thích
verbAnd in the case of the whale hunt, also this idea of an excitement level.
Và trong câu chuyện săn cá voi còn cả mức độ kích thích nữa.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
kích động
verbHe seems strangely unconcerned by all the excitement he's causing.
Lạ lùng là hắn có vẻ không để ý tới những kích động mà hắn đang gây ra.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
gây
verbWe thought it was both exciting and frightening at the same time.
Chúng tôi thấy những chuyện đó vừa thú vị vừa gây sợ hãi.
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gợi
- cổ võ
- hưng phấn
- khích động
- khích
- chấn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " excite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "excite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Excite Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bản Dịch Của Excite – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Excite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Excite | Vietnamese Translation
-
Excite Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "excite" - Là Gì?
-
EXCITED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
EXCITE YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Excited Hay Exciting, Interested Hay Interesting … - Grammar
-
Excited - Wiktionary Tiếng Việt
-
Excite Là Gì, Nghĩa Của Từ Excite | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Excite, Từ Excite Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Excite Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Cách Dùng EXCITED Và EXCITING - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Excited đi Với Giới Từ Gì? Và ý Nghĩa Của Từng Câu - Pantado