Exercises Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ exercises tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | exercises (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ exercisesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
exercises tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ exercises trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ exercises tiếng Anh nghĩa là gì.
exercise /'eksəsaiz/* danh từ- sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)- thể dục, sự rèn luyện thân thể=to do exercises+ tập thể dục- sự rèn luyện trí óc- bài tập- bài thi diễn thuyết- (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng- sự thờ cúng, sự lễ bái- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...)* ngoại động từ- làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn- tập luyện, rèn luyện=to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ=to exercise oneself+ tập luyện, rèn luyện- thử thách- (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu=he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó* nội động từ- tập luyện; rèn luyện thân thểexercise- bài tập
Thuật ngữ liên quan tới exercises
- conjoin tiếng Anh là gì?
- porosity tiếng Anh là gì?
- concerted tiếng Anh là gì?
- aspersive tiếng Anh là gì?
- crushproof tiếng Anh là gì?
- pillager tiếng Anh là gì?
- symptomatical tiếng Anh là gì?
- campanile tiếng Anh là gì?
- gas-projector tiếng Anh là gì?
- fulminatory tiếng Anh là gì?
- discountenancing tiếng Anh là gì?
- backwoodsmen tiếng Anh là gì?
- breeding tiếng Anh là gì?
- gossoon tiếng Anh là gì?
- obturate tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của exercises trong tiếng Anh
exercises có nghĩa là: exercise /'eksəsaiz/* danh từ- sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)- thể dục, sự rèn luyện thân thể=to do exercises+ tập thể dục- sự rèn luyện trí óc- bài tập- bài thi diễn thuyết- (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng- sự thờ cúng, sự lễ bái- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...)* ngoại động từ- làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn- tập luyện, rèn luyện=to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ=to exercise oneself+ tập luyện, rèn luyện- thử thách- (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu=he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó* nội động từ- tập luyện; rèn luyện thân thểexercise- bài tập
Đây là cách dùng exercises tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ exercises tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
exercise /'eksəsaiz/* danh từ- sự thi hành tiếng Anh là gì? sự thực hiện tiếng Anh là gì? sự sử dụng (quyền tiếng Anh là gì? nghề nghiệp tiếng Anh là gì? chức năng...)- thể dục tiếng Anh là gì? sự rèn luyện thân thể=to do exercises+ tập thể dục- sự rèn luyện trí óc- bài tập- bài thi diễn thuyết- (số nhiều) sự tập luyện tiếng Anh là gì? sự tập trận sự diễn tập tiếng Anh là gì? thể thao quốc phòng- sự thờ cúng tiếng Anh là gì? sự lễ bái- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...)* ngoại động từ- làm tiếng Anh là gì? thi hành tiếng Anh là gì? thực hiện (nhiệm vụ tiếng Anh là gì? chức vụ...) tiếng Anh là gì? hành (nghề...) tiếng Anh là gì? sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng=to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn- tập luyện tiếng Anh là gì? rèn luyện=to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ=to exercise oneself+ tập luyện tiếng Anh là gì? rèn luyện- thử thách- (thường) dạng bị động quấy rầy tiếng Anh là gì? làm phiền khổ tiếng Anh là gì? làm băn khoăn tiếng Anh là gì? làm lo âu=he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó tiếng Anh là gì? anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó* nội động từ- tập luyện tiếng Anh là gì? rèn luyện thân thểexercise- bài tập
Từ khóa » Sự Rèn Luyện Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Rèn Luyện - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Rèn Luyện Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Rèn Luyện Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ RÈN LUYỆN TRÍ ÓC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rèn Luyện Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Rèn Luyện Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Rèn Luyện Trong Tiếng Anh Là Gì? - Hội Buôn Chuyện
-
ĐÃ RÈN LUYỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
" Rèn Luyện Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ ... - TruongGiaThien
-
17 Cách Luyện Nói Tiếng Anh đơn Giản Và Hiệu Quả [2022]
-
Bí Quyết Luyện Viết Tiếng Anh Dành Riêng Cho Bạn - ACET
-
#6 Cách Rèn Luyện Tiếng Anh Tại Nhà Hiệu Quả Nhất - DOL English
-
Rèn Luyện Kĩ Năng Tiếng Anh Chuẩn Như Người Bản Xứ Với 5 Bí Quyết ...
-
Discipline | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
exercises (phát âm có thể chưa chuẩn)