EXISTS Kiểm Tra Sự Tồn Tại Trong SQL - Deft Blog
Có thể bạn quan tâm
Mục lục
- 1 Sử dụng EXISTS với SELECT
- 2 Sử dụng NOT với EXISTS
- 3 Sử dụng EXISTS Với DELETE
- 4 Sử dụng EXISTS với UPDATE
Điều kiện EXISTS trong SQL được sử dụng để kiểm tra sự tồn tại của bất kỳ bản ghi nào trong truy vấn phụ. Kết quả trả về của EXISTS là một giá trị boolean TRUE hoặc FALSE. Nó có thể được sử dụng trong câu lệnh SELECT, UPDATE, INSERT hoặc DELETE.
Cú pháp
SELECT column_name(s) FROM table_name WHERE EXISTS (SELECT column_name(s) FROM table_name WHERE condition);Ví dụ chúng ta có bảng Customers và Orders sau
| customer_id | Lname | Fname | website |
| 401 | Singh | Dolly | abc.com |
| 402 | Chauhan | Anuj | def.com |
| 403 | Kumar | Niteesh | ghi.com |
| 404 | Gupta | Shubham | jkl.com |
| 405 | Walecha | Divya | abc.com |
| 406 | Jain | Sandeep | jkl.com |
| 407 | Mehta | Rajiv | abc.com |
| 408 | Mehra | Anand | abc.com |
Và bản Orders
| order_id | c_id | order_table |
| 1 | 407 | 2017-03-03 |
| 2 | 405 | 2017-03-05 |
| 3 | 408 | 2017-01-18 |
| 4 | 404 | 2017-02-05 |
Sử dụng EXISTS với SELECT
Để lấy họ và tên của những customer đã đặt ít nhất một đơn hàng.
SELECT fname, lname FROM Customers WHERE EXISTS (SELECT * FROM Orders WHERE Customers.customer_id = Orders.c_id);Output
| fname | lname |
| Shubham | Gupta |
| Divya | Walecha |
| Rajiv | Mehta |
| Anand | Mehra |
Sử dụng NOT với EXISTS
Tìm nạp họ và tên của những Customer chưa đặt hàng.
SELECT lname, fname FROM Customer WHERE NOT EXISTS (SELECT * FROM Orders WHERE Customers.customer_id = Orders.c_id);Output
| fname | lname |
| Singh | Dolly |
| Chauhan | Anuj |
| Kumar | Niteesh |
| Jain | Sandeep |
Sử dụng EXISTS Với DELETE
Xóa bản ghi của tất cả dòng trong bảng Order khi Custommer có họ là ‘Mehra’.
DELETE FROM Orders WHERE EXISTS (SELECT * FROM customers WHERE Customers.customer_id = Orders.cid AND Customers.lname = 'Mehra'); SELECT * FROM Orders;| order_id | c_id | order_table |
| 1 | 407 | 2017-03-03 |
| 2 | 405 | 2017-03-05 |
| 3 | 404 | 2017-02-05 |
Sử dụng EXISTS với UPDATE
Cập nhật tên là ‘Kumari’ của customer có customer_id là 401.
UPDATE Customers SET lname = 'Kumari' WHERE EXISTS (SELECT * FROM Customers WHERE customer_id = 401); SELECT * FROM Customers;Output
| customer_id | Lname | Fname | website |
| 401 | Kumari | Dolly | abc.com |
| 402 | Chauhan | Anuj | def.com |
| 403 | Kumar | Niteesh | ghi.com |
| 404 | Gupta | Shubham | jkl.com |
| 405 | Walecha | Divya | abc.com |
| 406 | Jain | Sandeep | jkl.com |
| 407 | Mehta | Rajiv | abc.com |
| 408 | Mehra | Anand | abc.com |
Từ khóa » Exist Tồn Tại
-
Bản Dịch Của Exist – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
TỒN TẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tồn Tại Tiếng Anh Là Gì
-
Toán Tử EXISTS Trong SQL Server - Comdy
-
Exist : Tồn Tại - Home | Facebook
-
Exist : Tồn Tại - Home | Facebook
-
"Tồn Tại" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Điều Kiện EXISTS Trong SQL Server
-
Sql - Column 'mary' Does Not Exist - Stack Overflow
-
Nghĩa Của Từ Tồn Tại Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Phân Biệt "exit" Và "exist" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Tồn Tại Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
TỒN TẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Exists | Vietnamese Translation