"exotic" Là Gì? Nghĩa Của Từ Exotic Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"exotic" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

exotic

exotic /eg'zɔtik/
  • tính từ
    • ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
    • kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
    • danh từ
      • cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào
      • vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào
    ngoại lai
  • exotic atom: nguyên tử ngoại lai
  • exotic chip: chip ngoại lai
  • exotic nucleus: hạt nhân ngoại lai
  • exotic river: sông ngoại lai
  • exotic signal: tin hiệu ngoại lai
  • exotic river
    sông ngoại sinh
    hàng ngoại
    exotic currency
    đồng tiền kỳ cục
    exotic currency
    đồng tiền yếu

    ongoại lai

    Xem thêm: alien

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    exotic

    Từ điển WordNet

      adj.

    • being or from or characteristic of another place or part of the world; alien

      alien customs

      exotic plants in a greenhouse

      exotic cuisine

    • strikingly strange or unusual

      an exotic hair style

      protons, neutrons, electrons and all their exotic variants

      the exotic landscape of a dead planet

    English Synonym and Antonym Dictionary

    syn.: bright colorful foreign gay rich strange vividant.: endemic indigenous native

    Từ khóa » Exotic Là Gì