EYE CONDITIONS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EYE CONDITIONS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai kən'diʃnz]eye conditions
[ai kən'diʃnz] bệnh về mắt
eye diseaseeye conditionsocular diseaseeye illnesseye disorderstình trạng mắt
eye conditionđiều kiện mắt
eye conditions
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thay đổi tình trạng mắt hiện tại.Certain eye conditions such as nearsightedness.
Có những điều kiện mắt nhất định, như cận thị.The following information is based on individual eye conditions.
Thông tin sau dựa trên các điều kiện mắt cá nhân.Eye conditions that put a person at risk for developing an ERM are.
Các bệnh về mắt khiến một người có nguy cơ phát triển ERM là.Maintain healthy immune system, improving eye conditions;
Duy trì hệ miễn dịch khỏe mạnh, cải thiện tình trạng mắt;Eye conditions can negatively affect the quality of a person's life.
Điều kiện mắt tiêu cực có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.There are also more serious eye conditions, including.
Ngoài ra còn có các tình trạng mắt nghiêm trọng hơn, bao gồm.This approach hasshown promise in diagnosis of diseases from cancers to eye conditions.
Cách tiếp cận này đã cho thấy tiềm năng trongchẩn đoán các bệnh từ ung thư đến các bệnh về mắt.Night blindness can also be caused by other eye conditions, such as nearsightedness or cataracts.
Mù bên đêm có thể được gây ra bới các bệnh về mắt khác chẳng hạn như cận thị hoặc đục thủy tinh thể.Trichiasis can be caused by injury, inflammation, and some eye conditions.
Trichiasis xảy ra có thể do chấn thương, viêm và một số bệnh về mắt.Eye conditions, or weak joints and legs will likely benefit the most from eating wolfberry, particularly patients.
Điều kiện mắt, hoặc khớp và chân yếu sẽ có lợi nhất từ việc ăn dâu tây, đặc biệt là bệnh nhân.Latinos Have High Ratesof Developing Vision Loss and Certain Eye Conditions.
Mỹ Latin có tỷ lệ pháttriển mất thị lực cao và một số điều kiện về mắt.If we can diagnose and treat eye conditions early, it gives us the best chance of saving people's sight.
Nếu chúng ta có thể chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt sớm, nó sẽ cho chúng ta cơ hội tốt nhất để cứu người".Problems or malfunctions in any part of the eye cause many common eye conditions.
Các vấn đề hoặc trục trặc trong bất kỳ bộ phận nào của mắt gây ra nhiều tình trạng mắt thường gặp.There are several eye conditions that can run in the family, some of which are more likely to occur than others.
Một số bệnh về mắt có thể xảy ra trong gia đình, trong đó vài người sẽ có nhiều khả năng xảy ra hơn so với những người khác.Studies show that acupuncture can help treat eye conditions such as dry eye syndrome.
Các nghiên cứu cho thấy châm cứucó thể giúp điều trị các bệnh của mắt, điển hình như hội chứng khô mắt..The best way to prevent eye conditions is to make sure your cat gets all his or her vaccinations and has thorough check-ups.
Cách tốt nhất để ngăn ngừa các bệnh về mắt là đảm bảo mèo cưng của bạn được tiêm phòng đầy đủ và kiểm tra lỹ lưỡng.Also note that cataractsurgery will not completely correct eye conditions such as floaters in the vitreous membrane.
Cũng lưu ý rằng phẫu thuật đục thủy tinh thể sẽkhông hoàn toàn điều chỉnh các bệnh về mắt như phao trong màng thủy tinh.Make sure your child is examined early, especially if there is afamily history of progressive nearsightedness or other eye conditions.
Hãy đưa con đi khám mắt sớm, đặc biệt nếu bạn có tiền sửgia đình bị cận thị hoặc các bệnh về mắt khác.One reason for the higher incidence of these age-related eye conditions among women is that they tend to live longer than boys.
Một lý do cho tỷ lệ cao hơn của các điều kiện mắt liên quan đến tuổi tác của phụ nữ là họ có xu hướng sống lâu hơn nam giới.Expired or worse products can also cause irritation,dryness of the eyes and other eye conditions like conjunctivitis.
Các sản phẩm hết hạn hoặc tệ hơn cũng có thể gây kích ứng,khô mắt và các tình trạng mắt khác như viêm kết mạc.Cataracts can also be caused by other eye conditions, past eye surgery or medical conditions such as diabetes.
Đục thủy tinhthể cũng có thể là do các tình trạng mắt khác, phẫu thuật mắt quá khứ hoặc điều kiện y tế như tiểu đường.Its AI firm, DeepMind,has been working on machine learning tech to detect eye conditions and help fight blindness.
Công ty trí tuệ nhân tạo DeepMind của họ cũng đã và đang nghiên cứu côngnghệ máy học để phát hiện tình trạng mắt người và từ đó giúp chống mù lòa.Liver problems, kidney problems, eye conditions, or weak joints and legs will likely benefit the most from eating raspberry.
Vấn đề về gan, các vấn đề về thận, các bệnh về mắt, hoặc các khớp và chân yếu có thể sẽ có lợi nhiều nhất từ việc ăn quả mâm xôi.We always recommendspeaking to your eye care practitioner to discuss your eye conditions, symptoms, and the best treatment.
Chúng ta luôn khuyên bạnnên nói chuyện với bác sĩ chăm sóc mắt của bạn để thảo luận về tình trạng mắt, triệu chứng và cách điều trị tốt nhất của bạn.Keep in mind that many eye conditions can cause some blurred vision, consisting of pink eye, allergies, dry eyes as well as a lot of near vision work.
Hãy nhớ rằng nhiều bệnh về mắt có thể gây ra một số thị lực bị mờ, bao gồm mắt đỏ, dị ứng, mắt khô và thậm chí rất nhiều công việc tầm nhìn gần.Maintaining a diet high inantioxidants will prevent the development of serious eye conditions and ensure your eyes work their best.
Duy trì một chế độ ăn nhiều chấtchống oxy hoá sẽ ngăn ngừa sự phát triển của tình trạng mắt nghiêm trọng và đảm bảo mắt bạn làm việc tốt nhất.Cataracts may also be brought on by other eye conditions, past eye surgery or health care conditions like diabetes.
Đục thủy tinhthể cũng có thể là do các tình trạng mắt khác, phẫu thuật mắt quá khứ hoặc điều kiện y tế như tiểu đường.How the eyes work, what are the most common eye conditions, eye diseases, vision symptoms and their treatments.
Đôi mắt hoạt động thế nào, các tình trạng phổ biến của mắt, các bệnh về mắt, dấu hiệu bệnh ở thị lực và cách điều trị.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0299 ![]()
![]()
eye coloureye contact

Tiếng anh-Tiếng việt
eye conditions English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Eye conditions trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Eye conditions trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - afecciones oculares
- Người pháp - affections oculaires
- Người đan mạch - øjenlidelser
- Tiếng đức - augenerkrankungen
- Thụy điển - ögonsjukdomar
- Na uy - øyesykdommer
- Hà lan - oogaandoeningen
- Tiếng ả rập - أمراض العين
- Tiếng slovenian - očesnih bolezni
- Tiếng do thái - תנאי העין
- Người hy lạp - παθήσεις των ματιών
- Người hungary - szembetegségek
- Tiếng slovak - očných ochorení
- Người ăn chay trường - очни състояния
- Người trung quốc - 眼疾
- Tiếng hindi - आंख की स्थिति
- Đánh bóng - chorób oczu
- Tiếng indonesia - kondisi mata
- Tiếng nhật - 眼の状態を
- Tiếng rumani - afecțiuni oculare
- Tiếng mã lai - keadaan mata
- Thái - สภาพตา
Từng chữ dịch
eyedanh từmắteyeconditionsđiều kiệntình trạngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Eye Số Nhiều
-
Ví Dụ Như đáp án C. Mình Hỏi Chút. Eyes Là Số Nhiều Này. Sao K ...
-
Ý Nghĩa Của Eye Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Her Hair Is Or Are? Her Eyes Is Or Are? And Why. | HiNative
-
It Has Two Big Eyes - Nó Có Hai Mắt To - Dịch Thuật
-
Học Tiếng Anh - Learn English - 1.) Các Danh Từ đếm được Có Thể ...
-
Nghĩa Của Từ : Eye | Vietnamese Translation
-
58 Idioms With Eye - 58 Thành Ngữ Tiếng Anh Với Eye - Wow English
-
Eye Charts - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Với Từ "EYE" Trong Tiếng Anh - - ILamaster
-
Ocean Eyes Là Gì? - Dịch Nghĩa Online
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Liên Quan đến đôi Mắt - Hvkhqs
-
Does Your Right Eye Hurt? - Forum - Duolingo