Eye - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Eye, ẹyẹ, ɛyɛ, éyè, əyə

Tiếng Anh

eye

Cách phát âm

  • (Received Pronunciation,General American)enPR: ī, IPA(ghi chú):/aɪ/
  • Âm thanh (General American):(tập tin)
  • Âm thanh (General Australian):(tập tin)
  • Từ đồng âms: ay, aye, I
  • Vần: -aɪ

Danh từ

eye (số nhiều eyes hoặc (lỗi thời hoặc phương ngữ) eyen)

  1. mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật
  2. lỗ

Động từ

eye (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít eyes, phân từ hiện tại eyeing hoặc eying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ eyed)

to eye nhìn Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=eye&oldid=2244630” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/aɪ
  • Vần:Tiếng Anh/aɪ/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Danh từ đếm được tiếng Anh
  • Danh từ có số nhiều bất quy tắctiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh viết xuôi ngược đều giống nhau
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục eye 111 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phiên âm Eyes