FALL ON DEAF EARS | WILLINGO
Có thể bạn quan tâm
FALL ON DEAF EARS
Nghĩa đen:
(lời nói của bạn) rơi vào những cái tai điếc.
Nghĩa rộng:
Lời nói của bạn được nghe thấy, nhưng bị bỏ qua, không có phản ứng gì từ phía người nghe (to be heard but ignored, or to be heard but to have no effect)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
đàn gảy tai trâu, nói với đầu gối, đá ném ao bèo, rơi vào khoảng không…
Ví dụ:
🔊 Play
Ashley went to the bank to beg for a loan because she had no job, but no one would listen to her. Her pleas fell on deaf ears.
Ashley đến ngân hàng để làm thủ tục vay nợ vì cô ấy đang thất nghiệp, nhưng không ai lắng nghe ý kiến của cô ấy cả. Yêu cầu của cô ấy như đá ném ao bèo…
🔊 Play
The young husband tried to tell his wife why he was late getting home, but his excuse fell on deaf ears.
Anh chồng trẻ cố gắng giải thích cho cô vợ lý do mình về muộn, nhưng tất cả lời giải thích của anh chàng đều như rơi vào không trung.
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
- fall on deaf ears (luôn để ears ở dạng số nhiều)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
🔊 Play
Fall on deaf ears
🔊 Play
Fell on deaf ears
🔊 Play
The young husband tried to tell his wife why he was late getting home, but his excuse fell on deaf ears.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
GRADED QUIZINSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- LEAVE WELL ENOUGH ALONE
- BURNED OUT
- DRAW A BLANK
- FALL ON DEAF EARS
- FOOD FOR THOUGHT
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Time limit: 0Quiz Summary
0 of 10 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Quiz complete. Results are being recorded.
Results
0 of 10 questions answered correctly
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
| Average score |
| Your score |
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Answered
- Review
CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:
MAKE A KILLING là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FLY IN THE OINTMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLOSED-MINDED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: KEEP ONE’S FINGERS CROSSED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
IT TAKES TWO TO TANGO nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, có giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
KEEP YOUR EYE ON THE BALL nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này.Có ví dụ, giải thích cụ thể, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ... more... Từ khóa » Fall On Deaf Ears Có Nghĩa Là Gì
-
"Fall On Deaf Ears" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ý Nghĩa Của Fall On Deaf Ears Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Fall On Deaf Ears | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
"Fall On Deaf Ears" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ To Fall On Deaf Ears - Từ điển Anh - Việt
-
Fall On Deaf Ears Nghĩa Là Gì? - Từ điển Phrase
-
FELL ON DEAF EARS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
"fell On Deaf Ears " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
To Fall On Deaf Ears
-
'fall On Deaf Ears|fall On Deaf Ear' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'fell On Deaf Ears|fall On Deaf Ear' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Fall On Deaf Ears Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Fall On Deaf Ears
-
Trắc Nghiệm Thành Ngữ Tiếng Anh Với 'ear' - VnExpress