FELL ON DEAF EARS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

FELL ON DEAF EARS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [fel ɒn def iəz]fell on deaf ears [fel ɒn def iəz] rơi vào tai điếcfall on deaf ears

Ví dụ về việc sử dụng Fell on deaf ears trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But he said it"fell on deaf ears..Nhưng ông nói nó" rơi vào tai điếc..My continued attempts to tell them that the article had to be of a high quality fell on deaf ears.Tôi tiếp tục cố gắng nói với họ rằng bài báo phải có chất lượng cao rơi vào tai điếc.My pleas fell on deaf ears, thank god. Because you know, the man is from Brooklyn; he's a big man. He says,"Aimee, so what if your leg falls off?Lời biện hộ của tôi rơi vào đôi tai điếc- ơn chúa-- bởi vì ông, giống như- bạn biết đó, người đàn ông từ Brooklyn-- một người đàn ông lớn- ông nói," Aimee, nếu chân cô rơi ra thì sao?Bikkannavar explained that the phone belonged to NASA andhad sensitive information on it, but his pleas fell on deaf ears.Bikkannavar giải thích rằng điện thoại thuộc về NASA và có thông tin nhạy cảm về nó, nhưngnhững lời cầu xin của anh rơi vào tai người điếc.However, after reunification the VCP's appeals to nationalism fell on deaf ears to Vietnamese both inside Vietnam and abroad who had supported the southern Republic of Vietnam(1955-75);Tuy nhiên, sau khi thống nhất đất nước, những kêu gọi dân tộc chủ nghĩa của ĐCSVN đều bị rơi vào tai điếc của người Việt sinh sống ở cả trong và ngoài nước, những người đã ủng hộ miền Nam Việt Nam Cộng Hòa( 1955- 1975);The Atlantic Charter set the world on fire, but because similar language was dropped from the Universal Declaration,human rights fell on deaf ears.Hiến Chương Đại Tây Dương làm cháy bỏng thế giới, nhưng vì ngôn ngữ tương tự đã được lấy ra từ Tuyên Ngôn Quốc Tế,hai chữ nhân quyền rơi vào tai điếc.Again, according the Viganò, his request fell on deaf ears and he writes he was“greatly dismayed” that both memos were ignored until Sipe's“courageous and meritorious” statement had“the desired result..Một lần nữa, theo TGM Viganò, yêu cầu của ngài rơi vào những tai điếc và ngài viết rằng“ đã rất mất tinh thần” khi cả hai bản thông báo đều bị bỏ qua cho đến khi sự cảnh báo“ dũng cảm và đáng khen” của Sipe“ trở thành sự thực.Google had warned website owners to focuson good content and not try and manipulate their results, however everyone had got away with these black-hat techniques for years so the warnings largely fell on deaf ears.Google đã cảnh báo chủ sở hữu trang web để tập trung vào nội dung tốt và không cố gắng và thao tác kết quả của họ, tuy nhiêntất cả mọi người đã có đi với các kỹ thuật mũ đen trong nhiều năm để cảnh báo phần lớn rơi vào tai điếc. Kết quả: 8, Thời gian: 0.3826

Fell on deaf ears trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - cayeron en oídos sordos
  • Người hungary - süket fülekre találtak
  • Tiếng indonesia - jatuh di telinga tuli
  • Tiếng do thái - נפלו על אוזניים ערלות
  • Bồ đào nha - caíram em ouvidos surdos
  • Tiếng phần lan - kaikui kuuroille korville

Từng chữ dịch

fellđộng từrơigiảmngãxuốngfellsụp đổdeafđộng từđiếcdeafkhiếm thínhngười câm điếcdeafdanh từdeafearsdanh từtaiears fell on his facefell out

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt fell on deaf ears English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Fall On Deaf Ears Có Nghĩa Là Gì