Falling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ falling tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | falling (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ fallingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
falling tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ falling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ falling tiếng Anh nghĩa là gì.
fall /fɔ:l/* danh từ- sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ- sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)- sự sụt giá, sự giảm giá- (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật=to try a fall+ vật thử một keo- sự sa ngã (đàn bà)- lượng mưa, lượng tuyết- số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ- hướng đi xuống; dốc xuống- (số nhiều) thác=the Niagara falls+ thác Ni-a-ga-ra- sự đẻ (của cừu); lứa cừu con- dây ròng rọc- lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu!the fall of day- lúc chập tối!the fall of night- lúc màn đêm buông xuống!pride will have a fall- (tục ngữ) trèo cao ngã đau!to ride for a fall- (xem) ride* nội động từ fallen- rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to fall out of the window+ rơi ra ngoài cửa sổ=to fall to pieces+ rơi vỡ tan tành=to fall to somebody's lot+ rơi vào số phận ai=to fall into the hands of the enemy+ rơi vào tay kẻ địch=the accent falls on the third syllable+ trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba=the meeting falls on Friday+ cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu- rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã=to fall flat to the ground+ ngã sóng soài dưới đất- hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi=curtain falls+ mà hạ=temperature 's+ độ nhiệt xuống thấp=prices fall+ giá cả hạ xuống=face falls+ mặt xịu xuống=voice falls+ giọng nói khẽ đi=eyes fall+ mắt cụp xuống=wind falls+ gió dịu đi=anger falls+ cơn giận nguôi đi- đổ nát, sụp đổ=houses fall+ nhà cửa đổ nát- mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc=to fall very low+ sa sút quá, xuống dốc quá=to fall in somebody's esteem+ mất lòng quý trọng của ai- sa ngã (đàn bà)- thất bại, thất thủ=plans fall to the ground+ kế hoạch thất bại=fortress falls+ pháo đài thất thủ- hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng))=many fell+ nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận)- buột nói ra, thốt ra=the news fell from his lips+ hắn buộc miệng nói ra tin đó- sinh ra, đẻ ra (cừu con...)- (+ into) được chia thành thuộc về=the books falls three parts+ cuốn sách được chia làm ba phần=to fall into the category+ thuộc vào loại- bị (rơi vào tình trạng nào đó...)=to fall into error+ bị lầm lẫn=to fall ill+ bị ốm=to fall on evil days+ bị sa cơ thất thế- dốc xuống=the land falls in gentle slopes to the sea+ đất dốc thoai thoải xuống biển- đổ ra=the river falls to the sea+ sông đổ ra biển- bắt đầu=to fall to work at once+ bắt tay vào việc ngay lập tức=to fall into conversation+ bắt đầu nói chuyện- xông vào=to fall on the enemy+ xông vào kẻ địch* ngoại động từ- (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)!to fall across- tình cờ gặp (ai)!to fall among- tình cờ rơi vào đám (người nào...)!to fall away- bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)- héo mòn đi, gầy mòn đi- biến đi!to fall back- ngã ngửa- rút lui!to fall back on (upon)- phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)!to fall behind- thụt lùi, bị tụt lại đằng sau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại!to fall down- rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ=thtục to fall down on+ thất bại (không thành công) trong (việc gì...)!to fall for- (từ lóng) mê tít, phục lăn- mỹ bị bịp, bị chơi xỏ!to fall in- (quân sự) đứng vào hàng- (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)- đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)- sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)!to fall in with- tình cờ gặp (ai)- theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai)- trùng hợp với!to fall off- rơi xuống- rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi- (hàng hải) không ăn theo tay lái- nổi dậy, bỏ hàng ngũ!to fall on- nhập trận, tấn công- bắt đầu ăn uống!to fall out- rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)- cãi nhau, bất hoà=to fall out with somebody+ cãi nhau với ai, bất hoà với ai- hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là!it fell out that- hoá ra là, thành ra là=to fall out well+ dẫn đến kết quả tốt- (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng=to fall out of+ bỏ (một thói quen...)!to fall over- ngã lộn nhào, bị đổ=to fall over an obstacle+ va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào!to fall through- hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào!to fall to- bắt đầu- bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn=now, let's fall to!+ (thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!!to fall under- được liệt vào, được xếp loại vào- ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)!to fall upon- tấn công!to fall within- nằm trong, gồm trong!to fall due- đến kỳ phải trả, đến hạn!to fall flat- (xem) flat!to fall foul of- (xem) foul!to tall in love with- (xem) love!to fall into a habit- (xem) habit!to fall into line- đứng vào hàng!to fall into line with- đồng ý với!to fall into a rage- giận điên lên, nổi cơn tam bành!to fall on one's sword- tự tử, tự sát!to fall over backwards- đi đến chỗ cực đoan- hết sức sốt sắng đồng ý!to fall over each other- đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt!to fall a prey to!to fall a sacrifice to- làm mồi cho!to fall short- thiếu, không đủ- không tới đích (đạn, tên lửa...)!to fall short of- thất bại, không đạt (mục đích...)=your work falls short of my expectations+ công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi!to fall on (upon) one's feet- thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân!to fall a victim to- là nạn nhân củafall- sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước- free f. sự rơi tự do
Thuật ngữ liên quan tới falling
- automatic tracking = auto tracking tiếng Anh là gì?
- heathendom tiếng Anh là gì?
- epitomised tiếng Anh là gì?
- handsel tiếng Anh là gì?
- rumples tiếng Anh là gì?
- collinearity tiếng Anh là gì?
- eccentricities tiếng Anh là gì?
- condoning tiếng Anh là gì?
- unhostile tiếng Anh là gì?
- digraphs tiếng Anh là gì?
- stretch tiếng Anh là gì?
- stroppy tiếng Anh là gì?
- vividly tiếng Anh là gì?
- fedoras tiếng Anh là gì?
- polyspast tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của falling trong tiếng Anh
falling có nghĩa là: fall /fɔ:l/* danh từ- sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ- sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)- sự sụt giá, sự giảm giá- (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật=to try a fall+ vật thử một keo- sự sa ngã (đàn bà)- lượng mưa, lượng tuyết- số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ- hướng đi xuống; dốc xuống- (số nhiều) thác=the Niagara falls+ thác Ni-a-ga-ra- sự đẻ (của cừu); lứa cừu con- dây ròng rọc- lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu!the fall of day- lúc chập tối!the fall of night- lúc màn đêm buông xuống!pride will have a fall- (tục ngữ) trèo cao ngã đau!to ride for a fall- (xem) ride* nội động từ fallen- rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to fall out of the window+ rơi ra ngoài cửa sổ=to fall to pieces+ rơi vỡ tan tành=to fall to somebody's lot+ rơi vào số phận ai=to fall into the hands of the enemy+ rơi vào tay kẻ địch=the accent falls on the third syllable+ trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba=the meeting falls on Friday+ cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu- rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã=to fall flat to the ground+ ngã sóng soài dưới đất- hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi=curtain falls+ mà hạ=temperature 's+ độ nhiệt xuống thấp=prices fall+ giá cả hạ xuống=face falls+ mặt xịu xuống=voice falls+ giọng nói khẽ đi=eyes fall+ mắt cụp xuống=wind falls+ gió dịu đi=anger falls+ cơn giận nguôi đi- đổ nát, sụp đổ=houses fall+ nhà cửa đổ nát- mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc=to fall very low+ sa sút quá, xuống dốc quá=to fall in somebody's esteem+ mất lòng quý trọng của ai- sa ngã (đàn bà)- thất bại, thất thủ=plans fall to the ground+ kế hoạch thất bại=fortress falls+ pháo đài thất thủ- hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng))=many fell+ nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận)- buột nói ra, thốt ra=the news fell from his lips+ hắn buộc miệng nói ra tin đó- sinh ra, đẻ ra (cừu con...)- (+ into) được chia thành thuộc về=the books falls three parts+ cuốn sách được chia làm ba phần=to fall into the category+ thuộc vào loại- bị (rơi vào tình trạng nào đó...)=to fall into error+ bị lầm lẫn=to fall ill+ bị ốm=to fall on evil days+ bị sa cơ thất thế- dốc xuống=the land falls in gentle slopes to the sea+ đất dốc thoai thoải xuống biển- đổ ra=the river falls to the sea+ sông đổ ra biển- bắt đầu=to fall to work at once+ bắt tay vào việc ngay lập tức=to fall into conversation+ bắt đầu nói chuyện- xông vào=to fall on the enemy+ xông vào kẻ địch* ngoại động từ- (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)!to fall across- tình cờ gặp (ai)!to fall among- tình cờ rơi vào đám (người nào...)!to fall away- bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)- héo mòn đi, gầy mòn đi- biến đi!to fall back- ngã ngửa- rút lui!to fall back on (upon)- phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)!to fall behind- thụt lùi, bị tụt lại đằng sau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại!to fall down- rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ=thtục to fall down on+ thất bại (không thành công) trong (việc gì...)!to fall for- (từ lóng) mê tít, phục lăn- mỹ bị bịp, bị chơi xỏ!to fall in- (quân sự) đứng vào hàng- (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)- đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)- sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)!to fall in with- tình cờ gặp (ai)- theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai)- trùng hợp với!to fall off- rơi xuống- rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi- (hàng hải) không ăn theo tay lái- nổi dậy, bỏ hàng ngũ!to fall on- nhập trận, tấn công- bắt đầu ăn uống!to fall out- rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)- cãi nhau, bất hoà=to fall out with somebody+ cãi nhau với ai, bất hoà với ai- hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là!it fell out that- hoá ra là, thành ra là=to fall out well+ dẫn đến kết quả tốt- (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng=to fall out of+ bỏ (một thói quen...)!to fall over- ngã lộn nhào, bị đổ=to fall over an obstacle+ va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào!to fall through- hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào!to fall to- bắt đầu- bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn=now, let's fall to!+ (thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!!to fall under- được liệt vào, được xếp loại vào- ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)!to fall upon- tấn công!to fall within- nằm trong, gồm trong!to fall due- đến kỳ phải trả, đến hạn!to fall flat- (xem) flat!to fall foul of- (xem) foul!to tall in love with- (xem) love!to fall into a habit- (xem) habit!to fall into line- đứng vào hàng!to fall into line with- đồng ý với!to fall into a rage- giận điên lên, nổi cơn tam bành!to fall on one's sword- tự tử, tự sát!to fall over backwards- đi đến chỗ cực đoan- hết sức sốt sắng đồng ý!to fall over each other- đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt!to fall a prey to!to fall a sacrifice to- làm mồi cho!to fall short- thiếu, không đủ- không tới đích (đạn, tên lửa...)!to fall short of- thất bại, không đạt (mục đích...)=your work falls short of my expectations+ công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi!to fall on (upon) one's feet- thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân!to fall a victim to- là nạn nhân củafall- sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước- free f. sự rơi tự do
Đây là cách dùng falling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ falling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
fall /fɔ:l/* danh từ- sự rơi tiếng Anh là gì? sự ngã tiếng Anh là gì? sự rụng xuống (lá) tiếng Anh là gì? sự rũ xuống tiếng Anh là gì? sự hạ- sự sụp đổ tiếng Anh là gì? sự suy sụp (của một đế quốc...) tiếng Anh là gì? sự sa sút tiếng Anh là gì? sự mất địa vị tiếng Anh là gì? sự xuống thế tiếng Anh là gì? sự xuống dốc (của một người...)- sự sụt giá tiếng Anh là gì? sự giảm giá- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) sự vật ngã tiếng Anh là gì? keo vật=to try a fall+ vật thử một keo- sự sa ngã (đàn bà)- lượng mưa tiếng Anh là gì? lượng tuyết- số lượng cây ngả tiếng Anh là gì? số lượng gỗ xẻ- hướng đi xuống tiếng Anh là gì? dốc xuống- (số nhiều) thác=the Niagara falls+ thác Ni-a-ga-ra- sự đẻ (của cừu) tiếng Anh là gì? lứa cừu con- dây ròng rọc- lưới che mặt tiếng Anh là gì? mạng che mặt (của phụ nữ)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) mùa lá rụng tiếng Anh là gì? mùa thu!the fall of day- lúc chập tối!the fall of night- lúc màn đêm buông xuống!pride will have a fall- (tục ngữ) trèo cao ngã đau!to ride for a fall- (xem) ride* nội động từ fallen- rơi tiếng Anh là gì? rơi xuống tiếng Anh là gì? rơi vào ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=to fall out of the window+ rơi ra ngoài cửa sổ=to fall to pieces+ rơi vỡ tan tành=to fall to somebody's lot+ rơi vào số phận ai=to fall into the hands of the enemy+ rơi vào tay kẻ địch=the accent falls on the third syllable+ trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba=the meeting falls on Friday+ cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu- rủ xuống tiếng Anh là gì? xoã xuống (tóc...) tiếng Anh là gì? rụng xuống (lá) tiếng Anh là gì? ngã=to fall flat to the ground+ ngã sóng soài dưới đất- hạ thấp tiếng Anh là gì? xuống thấp tiếng Anh là gì? xịu xuống tiếng Anh là gì? dịu đi tiếng Anh là gì? nguôi đi=curtain falls+ mà hạ=temperature 's+ độ nhiệt xuống thấp=prices fall+ giá cả hạ xuống=face falls+ mặt xịu xuống=voice falls+ giọng nói khẽ đi=eyes fall+ mắt cụp xuống=wind falls+ gió dịu đi=anger falls+ cơn giận nguôi đi- đổ nát tiếng Anh là gì? sụp đổ=houses fall+ nhà cửa đổ nát- mất địa vị tiếng Anh là gì? bị hạ bệ tiếng Anh là gì? xuống thế tiếng Anh là gì? sa sút tiếng Anh là gì? xuống dốc=to fall very low+ sa sút quá tiếng Anh là gì? xuống dốc quá=to fall in somebody's esteem+ mất lòng quý trọng của ai- sa ngã (đàn bà)- thất bại tiếng Anh là gì? thất thủ=plans fall to the ground+ kế hoạch thất bại=fortress falls+ pháo đài thất thủ- hy sinh tiếng Anh là gì? chết tiếng Anh là gì? ngã xuống ((nghĩa bóng))=many fell+ nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận)- buột nói ra tiếng Anh là gì? thốt ra=the news fell from his lips+ hắn buộc miệng nói ra tin đó- sinh ra tiếng Anh là gì? đẻ ra (cừu con...)- (+ into) được chia thành thuộc về=the books falls three parts+ cuốn sách được chia làm ba phần=to fall into the category+ thuộc vào loại- bị (rơi vào tình trạng nào đó...)=to fall into error+ bị lầm lẫn=to fall ill+ bị ốm=to fall on evil days+ bị sa cơ thất thế- dốc xuống=the land falls in gentle slopes to the sea+ đất dốc thoai thoải xuống biển- đổ ra=the river falls to the sea+ sông đổ ra biển- bắt đầu=to fall to work at once+ bắt tay vào việc ngay lập tức=to fall into conversation+ bắt đầu nói chuyện- xông vào=to fall on the enemy+ xông vào kẻ địch* ngoại động từ- (tiếng địa phương) tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) chặt tiếng Anh là gì? hạ (cây)!to fall across- tình cờ gặp (ai)!to fall among- tình cờ rơi vào đám (người nào...)!to fall away- bỏ tiếng Anh là gì? rời bỏ tiếng Anh là gì? bỏ rơi (ai...) tiếng Anh là gì? ly khai (đạo tiếng Anh là gì? đảng)- héo mòn đi tiếng Anh là gì? gầy mòn đi- biến đi!to fall back- ngã ngửa- rút lui!to fall back on (upon)- phải cầu đến tiếng Anh là gì? phải dùng đến (cái gì)!to fall behind- thụt lùi tiếng Anh là gì? bị tụt lại đằng sau- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn tiếng Anh là gì? còn thiếu lại tiếng Anh là gì? còn nợ lại!to fall down- rơi xuống tiếng Anh là gì? ngã xuống tiếng Anh là gì? sụp xuống tiếng Anh là gì? sụp đổ=thtục to fall down on+ thất bại (không thành công) trong (việc gì...)!to fall for- (từ lóng) mê tít tiếng Anh là gì? phục lăn- mỹ bị bịp tiếng Anh là gì? bị chơi xỏ!to fall in- (quân sự) đứng vào hàng- (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)- đến lúc phải thanh toán (nợ) tiếng Anh là gì? hết hạn (hợp đồng thuê nhà)- sập tiếng Anh là gì? lún tiếng Anh là gì? sụp đổ (mái nhà...)!to fall in with- tình cờ gặp (ai)- theo tiếng Anh là gì? tán đồng (quan điểm của ai...) tiếng Anh là gì? đồng ý với (ai) tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) chiều ý tiếng Anh là gì? theo ý (ai)- trùng hợp với!to fall off- rơi xuống- rút tiếng Anh là gì? giảm sút tiếng Anh là gì? thoái hoá tiếng Anh là gì? tàn tạ tiếng Anh là gì? suy đồi- (hàng hải) không ăn theo tay lái- nổi dậy tiếng Anh là gì? bỏ hàng ngũ!to fall on- nhập trận tiếng Anh là gì? tấn công- bắt đầu ăn uống!to fall out- rơi ra ngoài tiếng Anh là gì? xoã ra (tóc)- cãi nhau tiếng Anh là gì? bất hoà=to fall out with somebody+ cãi nhau với ai tiếng Anh là gì? bất hoà với ai- hoá ra là tiếng Anh là gì? thành ra là tiếng Anh là gì? dẫn đến kết quả là!it fell out that- hoá ra là tiếng Anh là gì? thành ra là=to fall out well+ dẫn đến kết quả tốt- (quân sự) bỏ hàng tiếng Anh là gì? ra ngoài hàng=to fall out of+ bỏ (một thói quen...)!to fall over- ngã lộn nhào tiếng Anh là gì? bị đổ=to fall over an obstacle+ va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào!to fall through- hỏng tiếng Anh là gì? thất bại tiếng Anh là gì? không đi đến kết quả nào!to fall to- bắt đầu- bắt đầu tấn công tiếng Anh là gì? bắt đầu ăn=now tiếng Anh là gì? let's fall to!+ (thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!!to fall under- được liệt vào tiếng Anh là gì? được xếp loại vào- ở dưới (sự quan sát...) tiếng Anh là gì? chịu (ảnh hưởng của ai...)!to fall upon- tấn công!to fall within- nằm trong tiếng Anh là gì? gồm trong!to fall due- đến kỳ phải trả tiếng Anh là gì? đến hạn!to fall flat- (xem) flat!to fall foul of- (xem) foul!to tall in love with- (xem) love!to fall into a habit- (xem) habit!to fall into line- đứng vào hàng!to fall into line with- đồng ý với!to fall into a rage- giận điên lên tiếng Anh là gì? nổi cơn tam bành!to fall on one's sword- tự tử tiếng Anh là gì? tự sát!to fall over backwards- đi đến chỗ cực đoan- hết sức sốt sắng đồng ý!to fall over each other- đánh lộn tiếng Anh là gì? ẩu đả tiếng Anh là gì? cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt!to fall a prey to!to fall a sacrifice to- làm mồi cho!to fall short- thiếu tiếng Anh là gì? không đủ- không tới đích (đạn tiếng Anh là gì? tên lửa...)!to fall short of- thất bại tiếng Anh là gì? không đạt (mục đích...)=your work falls short of my expectations+ công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi!to fall on (upon) one's feet- thoát khỏi khó khăn tiếng Anh là gì? lại đứng vững chân!to fall a victim to- là nạn nhân củafall- sự rơi tiếng Anh là gì? cột nước tiếng Anh là gì? bậc nước tiếng Anh là gì? thác nước- free f. sự rơi tự do
Từ khóa » Falling Dịch Là Gì
-
"falling" Là Gì? Nghĩa Của Từ Falling Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
FALLING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Falling Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ý Nghĩa Của Falling Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Falling Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Fall - Từ điển Anh - Việt
-
Fall - Wiktionary Tiếng Việt
-
I'M FALLING IN LOVE WITH YOU Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
-
Fell Là Gì Trong Tiếng Anh? Nghĩa Của Từ Fell Trong Tiếng Việt
-
Fall In Love Là Gì? Các Cụm Từ Về Tình Yêu Phổ Biến Nhất
-
Falling In Love Là Gì - Các Cụm Từ Về Tình Yêu Phổ Biến Nhất
-
Nghĩa Của Từ Fall Bằng Tiếng Việt
-
Falling Là Gì, Nghĩa Của Từ Falling | Từ điển Anh - Việt
-
"I'm Falling" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
falling (phát âm có thể chưa chuẩn)