Nghĩa Của Từ Fall - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /fɔl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
    Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)
    Sự sụt giá, sự giảm giá
    (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
    to try a fall vật thử một keo
    Sự sa ngã (đàn bà)
    Lượng mưa, lượng tuyết
    Số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ
    Hướng đi xuống; dốc xuống
    ( số nhiều) thác
    the Niagara falls thác Ni-a-ga-ra
    Sự đẻ (của cừu); lứa cừu con
    Dây ròng rọc
    Lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)
    (từ Mỹ nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu

    Nội động từ .fallen

    Rơi, rơi xuống, rơi vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to fall out of the window rơi ra ngoài cửa sổ to fall to pieces rơi vỡ tan tành to fall to somebody's lot rơi vào số phận ai to fall into the hands of the enemy rơi vào tay kẻ địch the accent falls on the third syllable trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba the meeting falls on Friday cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu
    Rũ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã
    to fall flat to the ground ngã sóng xoài duới đất
    Hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguội đi
    curtain falls màn hạ temperature falls độ nhiệt xuống thấp prices fall giá cả hạ xuống face falls mặt xịu xuống voice falls giọng nói khẽ đi eyes fall mắt cụp xuống wind falls gió dịu đi anger falls cơn giận nguôi đi
    Đổ nát, sụp đổ
    houses fall nhà cửa đổ nát
    Mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc
    to fall very low sa sút quá, xu ống dốc quá to fall in somebody's esteem mất lòng quý trọng của ai
    ngủ thiếp đi
    fall asleep
    Sa ngã (đàn bà)
    Thất bại, thất thủ
    plans fall to the ground kế hoạch thất bại fortress falls pháo dài thất thủ
    Hy sinh, chết, ngã xuống ( (nghĩa bóng))
    many fell nhiều người bị hy sinh (trong chiến trân)
    Buột nói ra, thốt ra
    the news fell from his lips hắn buột miệng nói ra tin đó
    Sinh ra, đẻ ra (cừu con...)
    ( + into) được chia thành, thuộc về
    the books falls into three parts cuốn sách được chia làm ba phần to fall into the category thuộc vào loại
    Bị (rơi vào tình trạng nào đó...)
    to fall into error bị lầm lẫn to fall ill bị ốm to fall on evil days bị sa cơ thất thế
    Dốc xuống
    the land falls in gentle slopes to the sea đất dốc thoai thoải xuống biển
    Đổ ra
    the river falls to the sea sông đổ ra biển
    Bắt đầu
    to fall to work at once bắt tay vào việc ngay lập tức to fall into conversation bắt đầu nói chuyện
    Xông vào
    to fall on the enemy xông vào kẻ địch

    Ngoại động từ

    (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)

    Cấu trúc từ

    to fall asleep
    ngủ gật
    the fall of day
    lúc chập tối
    the fall of night
    lúc màn đêm buông xuống
    pride will have a fall
    (tục ngữ) trèo cao ngã đau
    to ride for a fall
    Xem ride
    to fall across
    tình cờ gặp (ai)
    to fall among
    tình cờ rơi vào đám (người nào...)
    to fall away
    bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng) Héo mòn đi, gầy mòn đi Biến đi
    to fall back
    ngã ngửa Rút lui
    to fall back on (upon)
    phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)
    to fall behind
    thụt lùi, bị tụt lại đằng sau (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại
    to fall down
    rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, thất bại
    to fall for
    (từ lóng) mê tít, phục lăn Bị bịp, bị chơi xỏ
    to fall in
    (quân sự) đứng vào hàng (thông tục) thụt vào, lùi vào trong ( ngôi nhà) Đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà) Sụp, lún, sụp đổ (mái nhà...)
    to fall in with
    tình cờ gặp (ai) Theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai) ) Trùng hợp với
    to fall off
    rơi xuống Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi (hàng hải) không ăn theo tay lái Nổi dậy, bỏ hàng ngũ
    to fall on
    nhập trận, tấn công Băt đầu ăn uống
    to fall out
    rơi ra ngoài; xoã ra (tóc) Cãi nhau, bất hoà to fall out with somebody cãi nhau với ai, bất hoà với ai Hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là
    it fell out that
    hoá ra là, thành ra là to fall out well dẫn đến kết quả tốt (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng to fall out of bỏ (một thói quen...)
    to fall over
    ngã lộn nhào, bị đổ to fall over an obstacle va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào
    to fall through
    hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
    to fall to
    bắt đầu Bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn now, let's fall to! (thông tục) nào, chúng ta bắt đầu tấn công (bắt đầu ăn)!
    to fall under
    được liệt vào, được xếp loại vào ở duới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)
    to fall upon
    tấn công
    to fall within
    nằm trong, gồm trong
    to fall due
    đến kỳ phải trả, đến hạn
    to fall flat
    Xem flat
    to fall foul of
    Xem foul
    to fall in love with
    Xem love
    to fall into a habit
    Xem habit
    to fall into line
    đứng vào hàng
    to fall into line with
    đồng ý với
    to fall into a rage
    giận điên lên, nổi cơn tam bành
    to fall on one's sword
    tự tử, tự sát
    to fall over backwards
    đi đến chỗ cực đoan hết sức sốt sắng đồng ý
    to fall over each other
    đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
    to fall a prey to
    To fall a sacrifice to
    Làm mới cho
    to fall short
    thiếu, không đủ Không tới đích (đạn, tên lửa...)
    to fall short of
    thất bại, không đạt (mục đích...) your work falls short of my expectations công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi
    to fall on (upon) one's feet
    thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
    hasty climbers have sudden falls
    hấp tấp hay vấp phải dây, nhanh ẩu đoảng
    to fall a victim to
    là nạn nhân của

    Hình thái từ

    • Ving : falling
    • Past: fell
    • PP: fallen

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước
    free fall sự rơi tự do

    Kỹ thuật chung

    lượng nước rơi
    độ chênh
    độ giảm
    độ sụt
    dốc
    đốn rừng
    làm sụt lở
    giảm
    fall time thời gian giảm fall-off sự suy giảm flood fall sự giảm lũ frequency fall giảm tần số frequency fall-off sự giảm tần số voltage fall giảm điện áp
    giảm đi
    hạ
    hạ thấp
    fall of sea level sự hạ thấp mực nước biển
    mái dốc
    phá hủy
    rơi
    sự đổ
    sự đốn cây
    sự giảm
    flood fall sự giảm lũ frequency fall-off sự giảm tần số
    sự hạ
    sự phá hủy
    sự rơi
    sự sụt
    sụt
    tháo

    Kinh tế

    chia
    rơi
    sự rời

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    abatement , belly flop , cut , decline , declivity , decrease , diminution , dip , dive , downgrade , downward slope , drop , dwindling , ebb , falling off , header , incline , lapse , lessening , nose dive , plummet , plunge , pratfall , recession , reduction , slant , slip , slope , slump , spill , tumble , abasement , breakdown , capitulation , collapse , death , degradation , destruction , disaster , downfall , failure , humiliation , loss , resignation , ruin , surrender
    verb
    abate , backslide , be precipitated , break down , buckle , cascade , cave in , collapse , crash , decline , decrease , depreciate , diminish , dip , dive , drag , droop , drop down , dwindle , ease , ebb , flag , flop , fold up , go down , gravitate , hit the dirt , keel over , land , lapse , lessen , nose-dive , pitch , plummet , plunge , recede , regress , relapse , settle , sink , slip , slope , slump , spin , stumble , subside , take a header , tip over , topple , totter , trail , trip , tumble , wane , back down , be casualty , be destroyed , be killed , be lost , bend , be taken , capitulate , defer to , die , drop , eat dirt , fall to pieces , give in , give up , give way , go under , lie down , obey , pass into enemy hands , perish , resign , submit , succumb , yield , arrive , become , befall , chance , come about , come to pass , occur , take place , descend , spill , bate , fall off , let up , moderate , remit , slacken , slack off , skid , devolve , pass
    phrasal verb
    draw back , pull back , pull out , retire , withdraw , backpedal , backtrack , retreat , retrocede , retrograde , retrogress , choke , fall through , drop off , sag , abate , bate , die , ease , ebb , fall , lapse , let up , moderate , remit , slacken , slack off , wane

    Từ trái nghĩa

    noun
    ascent , climb , rise , scaling
    verb
    ascend , climb , go up , rise , scale , advance , attain , overcome , overthrow , reach , win Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Fall »

    tác giả

    Black coffee, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Khách, Nothingtolose, ho luan, Luong Nguy Hien, Thuha2406, Trần ngọc hoàng Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Falling Dịch Là Gì