Fast - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Phó từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Chia động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfɑːst/
Anh[ˈfɑːst]
Hoa Kỳ (California)[ˈfæst]

Tính từ

fast /ˈfɑːst/

  1. Chắc chắn. a stake fast in the ground — cọc đóng chắc xuống đất to take fast hold of — nắm chắc, cầm chắc
  2. Thân, thân thiết, keo sơn. a fast friend — bạn thân fast friendship — tình bạn keo sơn
  3. Bền, không phai. a fast olour — màu bền
  4. Nhanh, mau. watch is fast — đồng hồ chạy nhanh a fast train — xe lửa tốc hành
  5. Trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người). the fast set — làng chơi

Thành ngữ

  • to be fast with gout: Nằm liệt giường vì bệnh gút.
  • to make fast: Buộc chặt.

Phó từ

fast /ˈfɑːst/

  1. Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ. to stand fast — đứng vững eyes fast shut — mắt nhắm nghiền to sleep fast — ngủ say sưa
  2. Nhanh. to run fast — chạy nhanh
  3. Trác táng, phóng đãng. to live fast — sống trác táng, ăn chơi
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh.

Thành ngữ

  • fast bind, fast find: (Tục ngữ) Cẩn tắc vô ưu.
  • to play fast and loose: Lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu.

Danh từ

fast /ˈfɑːst/

  1. Sự ăn chay.
  2. Mùa ăn chay; ngày ăn chay.
  3. Sự nhịn đói. to break one's fast — ăn điểm tâm, ăn sáng

Nội động từ

fast nội động từ /ˈfɑːst/

  1. Ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo... ).
  2. Nhịn ăn.

Chia động từ

fast
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fast
Phân từ hiện tại fasting
Phân từ quá khứ fasted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fast fast hoặc fastest¹ fasts hoặc fasteth¹ fast fast fast
Quá khứ fasted fasted hoặc fastedst¹ fasted fasted fasted fasted
Tương lai will/shall²fast will/shallfast hoặc wilt/shalt¹fast will/shallfast will/shallfast will/shallfast will/shallfast
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fast fast hoặc fastest¹ fast fast fast fast
Quá khứ fasted fasted fasted fasted fasted fasted
Tương lai weretofast hoặc shouldfast weretofast hoặc shouldfast weretofast hoặc shouldfast weretofast hoặc shouldfast weretofast hoặc shouldfast weretofast hoặc shouldfast
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fast let’s fast fast
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fast”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fast&oldid=1838703” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Phó từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục fast 74 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Buộc Chặt Trong Tiếng Anh