FAX MACHINES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

FAX MACHINES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch fax machinesmáy faxfax machinefacsimile machines

Ví dụ về việc sử dụng Fax machines trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fax machines become common.Các máy fax trở nên phổ biến.Can support old technologies like fax machines.Cho các công nghệ cũ hơn, ví dụ như fax.Fax machines also became common.Các máy fax trở nên phổ biến.We didn't have internet, we didn't have fax machines.Khi ấy chưa có Internet, chưa có cả máy FAX.Fax machines, printers within a high temperature components;Máy fax, máy in trong một bộ phận nhiệt độ cao;Site expenses including but not limited to telephone, fax machines.Các phương tiện điện tử,bao gồm nhưng không giới hạn bởi điện thoại, fax.The ability to work with fax machines, printers and telephone equipment is important.Khả năng làm việc với máy fax, máy in và thiết bị điện thoại là quan trọng.Structure, can fine-tune the inductance, etc., are widely used in fax Machines, PBX.Cấu trúc, có thể tinh chỉnh độ tự cảm, vv, được sử dụng rộng rãi trong các máy fax, tổng đài.Left unsecured, fax machines present an easy target for cybercriminals hunting for confidential data.Không được bảo đảm, các máy fax hiện là mục tiêu dễ dàng cho tội phạm mạng săn lùng dữ liệu bí mật.Four analog phone connections(FXS) to support traditional fax machines or analog phones.Kết nối 4 điện thoại analog( FXS)để hỗ trợ các máy fax truyền thống hoặc điện thoại tương tự.The telephones, voice mail, fax machines, computers, email and the Internet have given us new ways to proactively find employment.Các điện thoại, thư thoại, Máy fax, máy tính, email và Internet đã cho chúng ta những cách thức mới để chủ động tìm kiếm việc làm.In the 1970s, businesses and individuals began using fax machines to transmit important documents.Vào thập kỷ 1980,những công ty và một số cá nhân bắt đầu bằng máy fax để truyền đi những tài liệu quan yếu.The telephones, voice mail, fax machines, computers, email and the Internet have given us new ways to proactively find a career.Nền tảng điện thoại, thư thoại, máy fax, máy vi tính, e- mail và Internet đã cho chúng ta những cách mới để chủ động tìm kiếm sự nghiệp.A United Nations organization that establishes standards for telecommunications devices, like ISDN hardware,modems, and Fax machines.Tổ chức quốc gia Mĩ thiết lập các chuẩn cho các thiết bị viễn thông như phần cứng ISDN,modem, và các máy fax.Another prank is called«black fax,» which involves flooding fax machines with black pages until the costly toner cartridges are empty.Một nhóm khác được gọi là“ fax đen” dínhlíu đến việc làm tràn ngập các máy fax bằng những trang đen cho đến khi các ống mực đắt tiền hết nhẵn.Fax machines use the principle of scanning A4 size paper into the black and white pixels and then sent via telephone lines through the other end to reconstruct the image from the data pixels.Các máy Fax dùng nguyên tắc scan hình giấy cở A4 ra thành những pixels trắng đen rồi gởi qua đường dây điện thoại qua đầu kia để tái tạo lại hình từ những dữ kiện pixels.Researchers at Nasdaq-listed Check Point Software Technologies said that fax machines- which still reside in many offices- have serious security flaws.Các nhà nghiên cứu tại công ty phần mềm Check Point Software Technologies của Nasdaq đã nói rằng các máy fax- thiết bị vẫn tồn tại ở nhiều văn phòng- có những lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng.A voice call or telephone call may carry ordinary voice transmission using a telephone, data transmission when the calling party and called party are using modems,or facsimile transmission when they are using fax machines.Cuộc gọi điện thoại có thể thực hiện truyền lời thoại thông thường bằng điện thoại, truyền dữ liệu khi bên gọi và bên được gọi đang sử dụng modem hoặctruyền fax khi họ đang sử dụng máy fax.As mentioned, it was recently reported that fax machines could be hacked by sending carefully crafted image files to them containing malicious code.Như đã đề cập,gần đây đã báo cáo rằng các máy fax có thể bị tấn công bằng cách gửi các tệp hình ảnh được tạo cẩn thận đến chúng chứa mã độc.When you step out the door of the Nile Hilton,what you are leaving behind is not the high-technology world of fax machines and ice makers, televisions and antibiotics.Khi ta ra khỏi cửa của khách sạn Nile Hilton, cái chúng ta bỏ lại đằng sau không phải làthế giới công nghệ cao của các máy fax và máy làm đá, TV và các chất kháng sinh.Any printing equipment(such as printers, fax machines, copiers) containing ink or toner cartridges heavier than 500g is not permitted for carriage by air into and from the UK.Bất kỳ thiết bị in ấn(như máy in, máy fax, máy photocopy) có chứa mực hoặc hộp mực nặng hơn 500g không được phép vận chuyển bằng đường hàng không vào một số nước( Đặc biệt là ra hoặc vào Vương quốc Anh).Pdf, Microsoft Word or Google Docs format and email it, send a paper copy via overnight mail,or if you and your client still have fax machines, exchange signed documents via fax..Pdf, Microsoft Từ hoặc Google tài Liệu dạng và gửi email, gửi một bản sao giấy thông qua đêm qua mail, hoặc nếu bạn vàcủa bạn khách hàng vẫn còn có máy fax, trao đổi ký giấy tờ qua fax..Making sure you know how the computers, copiers, fax machines and other standard office equipment(yes, even the coffee pot) work, even on just a basic level, is a skill any hiring manager will appreciate of a job candidate.Đảm bảo bạn biết cách máy tính,máy photocopy, máy fax và thiết bị văn phòng tiêu chuẩn khác( có, ngay cả nồi cà phê), thậm chí chỉ ở mức cơ bản, là kỹ năng mà người quản lý tuyển dụng sẽ đánh giá cao về ứng cử viên.For your money, you get not only a place to sit, but a range of business services and equipment at your disposal,including fax machines, photocopiers, printers, and wi-fi Internet access.Đối với túi tiền của bạn, bạn không chỉ có một nơi để ngồi làm việc mà còn được tiếp cận hàng loạt các dịch vụ kinh doanh,thiết bị như máy fax, máy photo, máy in và truy cập mạng Internet wifi.Some do marketing plan development at a local motel,away from phones and fax machines, so they can devote themselves solely to thinking hard and drawing the most accurate sketches they can of the immediate future of the business.Một số làm phát triển kế hoạch marketing tại một nhà nghỉ ở địa phương,không có điện thoại và máy fax, để họ có thể cống hiến bản thân chỉ để suy nghĩ cứng và vẽ những bản phác thảo chính xác nhất mà họ có thể thấy tương lai trước mắt của doanh nghiệp.A telephone call may consist of an ordinary voice transmission using a telephone, a data transmission when the calling party and called party are using modems,or a facsimile transmission when the two parties are using fax machines.Cuộc gọi điện thoại có thể thực hiện truyền lời thoại thông thường bằng điện thoại, truyền dữ liệu khi bên gọi và bên được gọi đang sử dụng modem hoặctruyền fax khi họ đang sử dụng máy fax.Better data access should be achieved not through fax machines, phone calls, post mails, printouts and emails, but through seamless integration of technologies that allow data to be communicated without losing its accuracy, completeness and timeliness.Truy cập dữ liệu tốt hơn nênđạt được không qua máy fax, các cuộc gọi điện thoại, gửi thư, bản in và email, nhưng thông qua tích hợp liền mạch các công nghệ cho phép dữ liệu được truyền đạt mà không làm mất tính chính xác, đầy đủ và kịp thời của nó.In many corporate environments, standalone fax machines have been replaced by“fax servers” and other computerized systems capable of receiving and storing incoming faxes electronically, and then routing them to users on paper or via an email(which may be secured).Trong nhiều môi trường công ty, máy fax tự do đã được thay thế bằng máy fax- server và các hệ thống máy tính khác có khả năng nhận và lưu trữ fax đến bằng điện tử, sau đó định tuyến chúng cho người dùng trên giấy hoặc qua email( có thể được bảo mật).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0263

Fax machines trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - máquinas de fax
  • Người pháp - télécopieurs
  • Người đan mạch - faxmaskiner
  • Tiếng đức - faxgeräte
  • Thụy điển - faxar
  • Na uy - faksmaskiner
  • Hà lan - faxapparaten
  • Tiếng ả rập - أجهزة الفاكس
  • Tiếng nhật - ファクシミリ
  • Tiếng slovenian - faksi
  • Ukraina - факси
  • Tiếng do thái - מכשירי פקס
  • Người hy lạp - φαξ
  • Người hungary - faxok
  • Người serbian - faks mašine
  • Tiếng slovak - faxy
  • Người ăn chay trường - факс машини
  • Tiếng rumani - faxurile
  • Tiếng bengali - ফ্যাক্স মেশিন
  • Thổ nhĩ kỳ - faks makinası
  • Tiếng hindi - फैक्स मशीन
  • Đánh bóng - faksów
  • Bồ đào nha - máquinas de fax
  • Tiếng phần lan - fakseja
  • Tiếng croatia - telefaks
  • Tiếng indonesia - mesin faks
  • Séc - faxy
  • Tiếng nga - факсимильные аппараты
  • Người trung quốc - 传真机
  • Người ý - fax

Từng chữ dịch

faxdanh từfaxmachinesdanh từmáymachinesmachinedanh từmáymachine faxfax marketing

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt fax machines English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Fax Machine Là Gì