Feeling - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "feeling" thành Tiếng Việt

cảm giác, cảm xúc, rờ mó là các bản dịch hàng đầu của "feeling" thành Tiếng Việt.

feeling adjective noun verb ngữ pháp

Emotionally sensitive. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cảm giác

    sensation

    It's the best feeling.

    Đó là cảm giác tuyệt vời nhất.

    en.wiktionary2016
  • cảm xúc

    noun

    emotion

    Dan didn't even try to hide that feeling.

    Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.

    en.wiktionary2016
  • rờ mó

    sensation

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cảm thấy
    • sự cảm động
    • sự xúc động
    • cảm
    • cảm thức
    • nỗi
    • sự cảm giác
    • yêu mến
    • chân thật
    • có cảm giác
    • có tình
    • có tình cảm
    • cảm nghĩ
    • cảm tình
    • cảm tính
    • cảm tưởng
    • cảm động
    • lòng tự ái
    • nhạy cảm
    • sâu sắc
    • sức truyền cảm
    • sự bắt mạch
    • sự nhạy cảm
    • sự sờ mó
    • sự thông cảm
    • thật tình
    • xúc cảm
    • ý kiến
    • tình
    • thương
    • Cảm giác
    • tình cảm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " feeling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "feeling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Feeling Dịch Sang Tiếng Việt