Feet Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ feet tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm feet tiếng Anh feet (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ feet

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

feet tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ feet trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ feet tiếng Anh nghĩa là gì.

feet /fut/* danh từ, số nhiều feet- chân, bàn chân (người, thú...)- bước chân, cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm, tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put, set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng, cộng gộp* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy, nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới, tới mức, tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot /fut/* danh từ, số nhiều feet- chân, bàn chân (người, thú...)- bước chân, cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm, tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put, set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng, cộng gộp* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy, nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới, tới mức, tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot- chân (đường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh)- f. of a perpendicular chân đường vuông góc

Thuật ngữ liên quan tới feet

  • mercifully tiếng Anh là gì?
  • hangar tiếng Anh là gì?
  • espaliers tiếng Anh là gì?
  • convolutes tiếng Anh là gì?
  • pivotable tiếng Anh là gì?
  • unwinds tiếng Anh là gì?
  • vault tiếng Anh là gì?
  • inappositeness tiếng Anh là gì?
  • calycles tiếng Anh là gì?
  • cart tiếng Anh là gì?
  • progesterone tiếng Anh là gì?
  • venereal tiếng Anh là gì?
  • primmest tiếng Anh là gì?
  • galavant tiếng Anh là gì?
  • parallactic tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của feet trong tiếng Anh

feet có nghĩa là: feet /fut/* danh từ, số nhiều feet- chân, bàn chân (người, thú...)- bước chân, cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm, tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put, set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng, cộng gộp* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy, nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới, tới mức, tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot /fut/* danh từ, số nhiều feet- chân, bàn chân (người, thú...)- bước chân, cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm, tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put, set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng, cộng gộp* nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy, nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới, tới mức, tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot- chân (đường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh)- f. of a perpendicular chân đường vuông góc

Đây là cách dùng feet tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ feet tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

feet /fut/* danh từ tiếng Anh là gì? số nhiều feet- chân tiếng Anh là gì? bàn chân (người tiếng Anh là gì? thú...)- bước chân tiếng Anh là gì? cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse tiếng Anh là gì? foot and artillery+ kỵ binh tiếng Anh là gì? bộ binh và pháo binh- chân (giường tiếng Anh là gì? ghế tiếng Anh là gì? tường tiếng Anh là gì? núi...) tiếng Anh là gì? bệ phía dưới tiếng Anh là gì? cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0 tiếng Anh là gì? 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai tiếng Anh là gì? là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm tiếng Anh là gì? tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi tiếng Anh là gì? gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai tiếng Anh là gì? nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ tiếng Anh là gì? ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put tiếng Anh là gì? set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai tiếng Anh là gì? phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho tiếng Anh là gì? khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng tiếng Anh là gì? cộng gộp* nội động từ tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy tiếng Anh là gì? nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới tiếng Anh là gì? tới mức tiếng Anh là gì? tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3 tiếng Anh là gì?000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot /fut/* danh từ tiếng Anh là gì? số nhiều feet- chân tiếng Anh là gì? bàn chân (người tiếng Anh là gì? thú...)- bước chân tiếng Anh là gì? cách đi=swift of foot+ có bước đi nhanh- (quân sự) bộ binh=horse tiếng Anh là gì? foot and artillery+ kỵ binh tiếng Anh là gì? bộ binh và pháo binh- chân (giường tiếng Anh là gì? ghế tiếng Anh là gì? tường tiếng Anh là gì? núi...) tiếng Anh là gì? bệ phía dưới tiếng Anh là gì? cuối=at the foot of a page+ ở cuối trang- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0 tiếng Anh là gì? 3048 m)- âm tiết ((thơ ca))- (thực vật học) gốc cánh (hoa)- cặn bã ((thường) foot)- đường thô ((thường) foots)- (foots) (như) footlights!at someone's feet- ở dưới trướng ai tiếng Anh là gì? là đồ đệ của ai- đang cầu cạnh ai!to be (stand) on one's feet- đứng thẳng- lại khoẻ mạnh- có công ăn việc làm tiếng Anh là gì? tự lập!to carry someone off his feet- làm cho ai phấn khởi tiếng Anh là gì? gây cảm hứng cho ai!to fall on (upon) one's feet- (xem) fall!to find (know) the length of someone's feet- biết nhược điểm của ai tiếng Anh là gì? nắm được thóp của ai!to have the ball at one's feet- (xem) ball!to have feet of clay- chân đất sét dễ bị lật đổ tiếng Anh là gì? ở thế không vững!to have one food in the grave- gần đất xa trời!to have (put tiếng Anh là gì? set) one's foot on the neck of somebody- đè đầu cưỡi cổ ai!to keep one's feet- (xem) feet!to measure anothers foot by one's own last- suy bụng ta ra bụng người!to put one's foot down- (xem) put!to put one's foot in it- (xem) put!to put (set) someone back on his feet- phục hồi sức khoẻ cho ai tiếng Anh là gì? phục hồi địa vị cho ai!to set on foot- (xem) set!with foat at foot- đã đẻ (ngựa cái)![with one's] feet foremost- bị khiêng đi để chôn* ngoại động từ- đặt chân lên- thay bàn chân cho tiếng Anh là gì? khâu bàn chân cho (bít tất)- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)- (thông tục) cộng tiếng Anh là gì? cộng gộp* nội động từ tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ)- đi bộ- nhảy!to foot it- (thông tục) nhảy tiếng Anh là gì? nhảy múa- đi bộ- chạy!to foot up- lên tới tiếng Anh là gì? tới mức tiếng Anh là gì? tổng cộng tới=the expenditure footed up to 3 tiếng Anh là gì?000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồngfoot- chân (đường thẳng góc) tiếng Anh là gì? phút (đơn vị đo lường Anh)- f. of a perpendicular chân đường vuông góc

Từ khóa » Feet Có Nghĩa Là Gì