FELLOW BEINGS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
FELLOW BEINGS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['feləʊ 'biːiŋz]fellow beings
['feləʊ 'biːiŋz] đồng loại
fellow humansfellow beingsallogeneicfellow-mencongenerssynanthropiccopper classfellowmenfellow kind
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hắn ở lại trên thế gian này giữa đồng loại.When in service of fellow beings ye are in service of God, Mosiah 2:17.
Khi mình phục vụ đồng bào mình, thì tức là mình phục vụ Thượng Đế của mình vậy, MôSiA 2: 17.That's the best for our spiritual growth and best for our fellow beings.
Đó là cách tốt nhất cho sự phát triển tâm linh chúng ta và tốt nhất cho đồng loại của chúng ta.When ye are in service of fellow beings ye are in service of God, Mosiah 2:17.
Khi mình phục vụ đồng bào mình, thì tức là mình phục vụ Thượng Đế của mình vậy, MôSiA 2: 17.Perhaps those who enjoy materialcomforts suffer more acutely than their'poor' fellow beings.
Nhiều người vui hưởng tiện nghi vật chất lạiđau khổ hơn những người' nghèo' đồng loại.Peace is the result of man's harmony with his fellow beings and with his environment.
Hòa bình là kết quả củasự hòa hợp của con người với đồng loại của mình và với môi trường của mình.In this time of turmoil and crisis,it becomes difficult for people to coexist peacefully with their fellow beings.
Trong thời điểm rối loạn và khủng hoảng này,con người thật khó sống chung hòa bình với bạn đồng loại.If we are not working for the betterment of the fellow beings, then, we do not have social health.
Nếu chúng ta không vì việc phát triển chung cho đồng loại mình thì chúng ta không có sức khỏe xã hội.In this time of turmoil and crisis,it becomes difficult for people to coexist peacefully with their fellow beings.
Trong thời đại khủng hoảng và phiền nhiễu này,thật khó khăn cho con người cộng sinh một cách an bình với đồng loại của họ.I respect my teachers, my fellow beings, my school and every thing that is associated with my school.
Tôi nhớ các học sinh của tôi, bạn bè của tôi và bất cứ điều gì liên quan đến chương trình.She would have considered it tobe a perfectly natural human reaction to fellow beings in distress.”.
Bà ấy coi đó là phản ứng hoàntoàn tự nhiên của con người đối với đồng loại đang gặp nạn”.I regard my fellow beings as wanting a joyful life as I do and generate warm-heartedness towards them on a daily basis.
Tôi quan tâm đến đồng loại của mình là mong muốn cho họ có một cuộc sống vui vẻ như tôi, và phát khởi lòng từ ái đối với họ trên nền tảng hàng ngày.But if we protect ourselves against these three roots, our fellow beings too will be safe.
Nhưng nếu ta biết tự phòng hộ vàchống lại ba nguồn ác ấy, những người chung quanh ta cũng sẽ được an toàn.He who considers himself the servant of his fellow beings shall find the joy of self-expression. He who seeks self-expression shall fall into the pit of arrogance.
Người cho mình là kẻ hầu hạ của bạn hữu sẽ thấy niềm vui khi bày tỏ lòng mình. Người chỉ tìm cách để bày tỏ bản thân sẽ rơi vào hố sâu của sự ngạo mạn.Similarly, in order that we can play an effective role in relation to our fellow beings, we must first guard our mind.
Tương tự để đóng một vai trò hữu hiệu trong việc giao tiếp với đồng loại, trước tiên chúng ta phải canh chừng tâm ý của chúng ta.To imagine the suffering of our fellow beings and the future of our beleaguered planet provokes rage, dread and an overwhelming sense of helplessness.
Để tưởng tượng sự đau khổ của đồng loại của chúng ta và tương lai của hành tinh bị bao vây của chúng ta kích động cơn thịnh nộ, sợ hãi và một cảm giác bất lực tràn ngập.It breeds an illusion in your mind that you are doing your duty-that you are wiser and better than your fellow beings.
Nó nuôi dưỡng trong tâm các ông một ảo tưởng là các ông đang làm bổn phận-rằng các ông khôn ngoan hơn và giỏi hơn đồng loại của các ông…".We have come to warn you so that you may communicate to your fellow beings the course you must take to avoid disaster which threatens your world and the beings of other worlds around you.
Chúng tôi đến để cảnh báo bạn về vận mệnh của chủng tộc và thế giới của bạn đểbạn có thể liên lạc với đồng loại của mình tránh thảm họa đe dọa thế giới và những sinh vật khác trên thế giới.Too many people are obsessed with material gain,to the point that they forget their responsibilities to their families and fellow beings.
Có quá nhiều người bị ám ảnh với sự đạtđược vật chất đến mức mà họ quên cả trách nhiệm với gia đình và người đồng loại.Since then,we have been privileged to share the gifts of Buddhism with fellow beings of other nations, who all must face the countless difficulties of life in our restless, anxious, modern world.
Từ đó, chúng tôi dành quyền ưu tiên chia xẻmón quà Phật giáo cho tất cả bằng hữu khắp các quốc gia, những người đều phải đối diện với vô số khó khăn của đời sống trong thế giới hiện đại đầy náo loạn và lo âu nầy.It has always been a mystery to me howmen can feel themselves honored by the humiliation of their fellow beings”- Mahatma Gandhi.
Tôi luôn luôn cảm thấy bí ẩn là tại sao ngườita lại có thể cảm thấy vinh dự khi làm nhục những người đồng loại của mình.”- Mahatma Gandhi.But if we protect ourselves against these Three Roots of Evil, fellow beings too will be safe from our reckless greed for possession and power, from our unrestrained lust and sensuality, from our envy and jealousy.
Nhưng nếu chúng ta tự bảo vệ chúng ta chống lại Ba Gốc Rễ Tội Lỗi, người đồng loại sẽ được bảo vệ tránh khỏi cái tham lam liều lĩnh để có của cải và quyền lực, cái thèm khát và nhục dục, cái đố kỵ và ghen ghét của chúng ta.But it is certainly more praiseworthy andcourageous to practise Buddhism living among fellow beings, helping them and offering service to them.
Nhưng chắc chắn thật là can đảm, đáng ca ngợi hơn,những ai thực hành Phật giáo mà vẫn sống giữa đồng loại, giúp đỡ họ và làm lợi ích cho họ.Various people with cruel and erratic minds manufacture,distribute and sell these things to make themselves wealthy at the cost of millions of fellow beings.
Nhiều người với tâm độc ác và bất bình thường đã chếtạo, phân phối và bán ra thị trường những sản phẩm này để làm giàu với giá phải trả là đời sống của hàng triệu đồng loại.How we view ourselves and the world around us cannot help but affect our attitudes andour relations with our fellow beings and the world we live in.
Chúng ta nhìn chính chúng ta và thế giới chung quanh chúng ta như thế nào không thể giúp ích gì nhưng ảnh hưởng thái độ của chúng ta vànhững mối quan hệ của chúng ta với đồng loại của chúng ta và thế giới mà chúng ta sống.Man needs a religion not for the reason of giving him a dream for his next life or providing him with some dogmatic ideas to follow, in such a way that he surrenders his human intelligence andbecomes a nuisance to his fellow beings.
Con người cần đạo không phải vì đạo cho mình một giấc mơ về kiếp sau hay ban cho mình một số giáo điều để hành trì, theo cách như vậy thì con người phải từ bỏ trí thông minh của mình vàtrở nên mối ưu phiền cho đồng loại.Perhaps the most important point is to ensure that science never becomesdivorced from the basic human feeling of empathy with our fellow beings.
Có lẽ điểm tối quan trọng là đảm bảo được rằng khoa học không bao giờ tách rời khỏi cảm xúc nhânbản về sự cảm thông với các chúng sinh đồng đẳng của ta.Let us turn the spotlight on ourselves and ask ourselves to declare in all honesty if we also have been responsible for failing to bring peace andhappiness to our fellow beings.
Hãy phản quang tự chiếu ngay nơi chúng ta và tự hỏi hết sức thành khẩn là phải chăng chính chúng ta chịu trách nhiệm về sự thất bại không mang hòa bình vàhạnh phúc cho đồng loại.Questioner: Why is it that, from birth to death, the individual always wants to be loved, and that if he doesn't get this love he is not as composed andfull of confidence as his fellow beings?
Người hỏi: Tại sao từ khi sinh ra cho đến khi chết, một cá nhân luôn luôn muốn được yêu thương, và nếu anh ta không nhận được tình yêu này anh ta sẽ không thể bình tĩnh vàđầy tự tin như những người bạn của anh ta?The immediate objective is to help us to understand and solve the problems that confront us in our daily life, to make us well-rounded, happy, and balanced men and women,able to live in harmony with our environment and our fellow beings.
Mục đích trước mắt là giúp ta hiểu rõ và giải quyết các vấn đề mà ta phải đối phó trong đời sống hằng ngày, giúp ta trở thành những con người sống an lạc, thảnh thơi và thăng bằng,sống hòa hợp với môi trường chung quanh và những người đồng loại.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 344, Thời gian: 0.0281 ![]()
![]()
fellow artistsfellow bloggers

Tiếng anh-Tiếng việt
fellow beings English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Fellow beings trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Fellow beings trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - prójimo
- Người đan mạch - medvæsener
- Tiếng đức - mitmenschen
- Thụy điển - medmänniskor
- Hà lan - medemensen
- Người hy lạp - συνανθρώπους
- Người ăn chay trường - събратя
- Tiếng indonesia - sesama makhluk
Từng chữ dịch
fellowdanh từđồngviênngườifellowfellowtính từkhácbeingsnhững sinh vậtchúng sinhchúng sanhbeingsdanh từngườiloàibeingđộng từđượclàbịbeingtrạng từđangđãTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Fellow Human Being Là Gì
-
"fellow Human Beings " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
What Does "fellow Human Beings" Mean? I Read The Following ...
-
Phân Biệt People, Human, Human Being ... - Anh Ngữ Thiên Ân
-
Ý Nghĩa Của Fellow Man/men Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đồng Nghĩa Của Fellow Human Being - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Fellow Human Being
-
đồng Loại | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "fellow-being" - Là Gì?
-
FELLOW HUMAN BEING | Meaning & Definition For UK English
-
Phân Biệt People, Human, Human Being ... - Blog Chia Sẻ AZ
-
Phân Biệt People, Human, Human Being ... - LIVESHAREWIKI
-
A Calling To Take Life Seriously - Svenska Kyrkan