FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2. - 123doc

C. Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

A. FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2.

0005: (NB) Sắt cú số oxi hoỏ +3 trong hợp chất nào sau đõy?

0005: (NB) Sắt cú số oxi hoỏ +3 trong hợp chất nào sau đõy?

0008: (NB) Cụng thức của sắt(II) hiđroxit là

A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.

0009: (NB) Kim loại Fe khụng phản ứng với dung dịch?

A. NaNO3. B. CuSO4. C. AgNO3. D. HCl.

0010: (NB) Cụng thức của oxit sắt từ

A. FeS2. B. Fe2O3. C. FeO. D. Fe3O4.

0011: (NB) Quặng hematit cú cụng thức là

A. FeS2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3.

0012: (NB) Chất nào sau đõy cú màu nõu đỏ?

A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. Fe3O4. D. FeO.

0013: (NB) Thành phần chớnh của quặng manhetit là

A. FeS2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3.

0014: (NB) Sắt cú số oxi húa +2 trong hợp chất nào sau đõy

A. Fe2O3. B. Fe(OH)3. C. Fe(NO3)3. D. FeO.

0015: (NB) Kim loại sắt khụng phải ứng được với dung dịch nào sau đõy?

A. H2SO4 loĩng. B. HNO3 loĩng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, núng.

0016: (NB) Cho Fe tỏc dụng với HNO3 đặc núng thu được khớ X cú màu nõu đỏ. Khớ X là

A. N2. B. NO2. C. NO. D. N2O.

0017: (TH) Kim loại sắt khụng phản ứng với chất nào sau đõy trong dung dịch?

A. AgNO3. B. MgCl2. C. CuSO4. D. FeCl3.

0018: (TH) Dung dịch Fe2(SO4)3 khụng phản ứng với chất nào sau đõy?

A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH.

0019: (TH) Cho dĩy cỏc chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dĩy bị oxi húa khi tỏcdụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng là dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng là

A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.

0020: (TH) Trong cỏc chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

0021: (TH) Hỗn hợp X gồm hai chất cú cựng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hồn tồn và thu được dung dịch

Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X cú thể gồm

A. FeCl2 và FeSO4. B. Fe và FeCl3. C. Fe và Fe2(SO4)3. D. Cu và Fe2(SO4)3.

0022: (TH) Phản ứng nào sau đõy khụng tạo ra muối sắt(III)?

A. Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch HCl B. FeO tỏc dụng với dung dịch HNO3 loĩng (dư)

C. Fe(OH)3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 D. Fe tỏc dụng với dung dịch HCl

0023: (TH) Cho cỏc chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

0024: (TH) Thớ nghiệm nào sau đõy thu được muối sắt(III) clorua?

A. Đốt chỏy dõy Fe trong khớ Cl2. B. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.

C. Cho Fe vào dung dịch HCl. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

0025: (TH) Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào khụng phải phản ứng oxi húa-khử ?

A. Fe + HCl. B. FeCl3 + Fe. C. FeS + HCl. D. Fe + AgNO3.

0026: (TH) Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điều chế cỏc muối Fe(II)?A. Fe(OH)2 + H2SO4 loĩng.B. Fe + Fe(NO3)3. A. Fe(OH)2 + H2SO4 loĩng.B. Fe + Fe(NO3)3.

Từ khóa » Fes2 Hcl đặc