FeS2 - Pyrit Sắt - Chất Hoá Học - Từ Điển Phương Trình Hóa Học
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe
- Trang chủ
- Chất hoá học
- FeS2 - Pyrit sắt - Chất hoá học
FeS2 - Pyrit sắt. Phân tử khối 119.9750g/mol. Tên tiếng anh Pyrite; Marcasite Pyrit sắt, là khoáng vật disulfua sắt với công thức hóa học FeS2....
Giới thiệu
-
Thông tin chi tiết về chất hoá học FeS2
-
Ứng dụng trong thực tế của FeS2
-
Hình ảnh trong thực tế của FeS2
-
Một số hình ảnh khác về FeS2
Chất hoá học FeS2 (Pyrit sắt)
Pyrit sắt, là khoáng vật disulfua sắt với công thức hóa học FeS2. Đây là chất rắn lấp lánh, màu xám nhạt đến đen
Thông tin chi tiết về chất hoá học FeS2
Pyrit sắt Pyrite; MarcasiteTính chất vật lý
- Nguyên tử khối: 119.9750
- Khối lượng riêng (kg/m3): chưa cập nhật
- Nhiệt độ sôi (°C): chưa cập nhật
- Màu sắc: chưa cập nhật
Tính chất hoá học
- Độ âm điện: chưa cập nhật
- Năng lượng ion hoá thứ nhất: chưa cập nhật
Ứng dụng trong thực tế của FeS2
Pyrit sắt ứng dụng là một vật liệu cho quang điện và cực âm của pin lithium ion.
Pyrit sắt cũng được nghiên cứu như một vật liệu tiềm năng để cô lập các chất gây ô nhiễm môi trường
Hình ảnh trong thực tế của FeS2
Một số hình ảnh khác về FeS2
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác phương trình điều chế FeS2
2 H2S Tên gọi: hidro sulfua
Nguyên tử khối: 34.0809
Nhiệt độ sôi: -60°C
Nhiệt độ nóng chảy: -82°C
+ 2 FeCl3 Tên gọi: Sắt triclorua
Nguyên tử khối: 162.2040
Nhiệt độ sôi: 315°C
Nhiệt độ nóng chảy: 306°C
→ FeCl2 Tên gọi: sắt (II) clorua
Nguyên tử khối: 126.7510
Nhiệt độ sôi: 1023°C
Nhiệt độ nóng chảy: 667°C
+ FeS2 Tên gọi: Pyrit sắt
Nguyên tử khối: 119.9750
+ 4 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
600
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trình điều chế FeS2Các phương trình có FeS2 tham gia phản ứng
6 FeS2 Tên gọi: Pyrit sắt
Nguyên tử khối: 119.9750
+ 40 HNO3 Tên gọi: axit nitric
Nguyên tử khối: 63.0128
Nhiệt độ sôi: 83°C
Nhiệt độ nóng chảy: -42°C
+ 3 Cu2S Tên gọi: Đồng(I) sunfua
Nguyên tử khối: 159.1570
Nhiệt độ nóng chảy: 1130°C
→ 3 Fe2(SO4)3 Tên gọi: sắt (III) sulfat
Nguyên tử khối: 399.8778
Nhiệt độ nóng chảy: 480°C
+ 20 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 40 NO Tên gọi: nitơ oxit
Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
Nhiệt độ sôi: -150°C
+ 6 CuSO4 Tên gọi: Đồng(II) sunfat
Nguyên tử khối: 159.6086
Nhiệt độ nóng chảy: 110°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết FeS2 Tên gọi: Pyrit sắt
Nguyên tử khối: 119.9750
→ FeS Tên gọi: sắt (II) sulfua
Nguyên tử khối: 87.9100
Nhiệt độ nóng chảy: 1194°C
+ S Tên gọi: sulfua
Nguyên tử khối: 32.0650
Nhiệt độ sôi: 444°C
Nhiệt độ nóng chảy: 115°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết FeS2 Tên gọi: Pyrit sắt
Nguyên tử khối: 119.9750
+ H2 Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
→ FeS Tên gọi: sắt (II) sulfua
Nguyên tử khối: 87.9100
Nhiệt độ nóng chảy: 1194°C
+ H2S Tên gọi: hidro sulfua
Nguyên tử khối: 34.0809
Nhiệt độ sôi: -60°C
Nhiệt độ nóng chảy: -82°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trình có FeS2 tham gia phản ứngMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
C2H5OCH3 và C3H7Br
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Metyl etyl ete và chất 1-Bromopropan
Xem thêmC3H6Br2 và C4H8Br2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất 1,2-Dibromopropan và chất 1,2-Dibromobutan
Xem thêmCH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COONa
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit 2-aminopropanoic và chất Natri 2-aminopropanat
Xem thêmC4H9Br và C2H5OBr
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất 1-Bromobutan và chất 2-bromoetanol
Xem thêmTừ khóa » Chất Fes2
-
Tính Chất Hóa Học Của Pirit Sắt FeS2 | Tính Chất Vật Lí, Nhận Biết, điều ...
-
Tính Chất Hóa Học Của Pirit Sắt (FeS2) - điều Chế, ứng Dụng, Cách ...
-
Tính Chất Của Pirit Sắt FeS 2 - Haylamdo
-
Thông Tin Chất FeS2(Pyrit Sắt)
-
Xác định Số Oxi Hóa Của Hợp Chất FeS2 Câu Hỏi 110164 - Hoidap247 ...
-
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 - FeS2 Ra SO2
-
Cho Biết Số Oxi Hóa Các Nguyên Tố Trong Hợp Chất Này Và Vì Sao ...
-
Trong Hợp Chất FeS2 Thì Hoá Trị Của Fe Là Bao Nhiêu?
-
Cho Các Chất FeS2, Na, N2, Fe2O3, Fe, P2O5 [đã Giải]
-
Cho Mình Hỏi FeS2 Hóa Trị Mấy? - Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
Điều Chế Fe Và FeSO4 Từ FeS2(quặng Pirit Sắt) - Hóa Học 24H
-
[LỜI GIẢI] Cho Hỗn Hợp Chất Rắn Gồm FeS2 CuS Na2O. Chỉ được ...
-
Top 15 Cách Xác định Số Oxi Hóa Của Fes2
-
Taị Sao Trong Hợp Chất FeS2 Số Oxi Hóa Của Fe Là +2 Và S Là