Thông Tin Chất FeS2(Pyrit Sắt)

Home Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Chất hóa học FeS2 Thông tin chất FeS2(Pyrit sắt) Tìm kiếm chất hóa học Tìm kiếm phương trình

Chủ đề

Phản ứng nhiệt phân

Phản ứng phân huỷ

Phản ứng trao đổi

0

Lớp 11

Phản ứng oxi-hoá khử

Lớp 10

Lớp 9

Phản ứng thế

Phản ứng hoá hợp

Phản ứng nhiệt nhôm

Lớp 8

Phương trình hóa học vô cơ

Phương trình thi Đại Học

Phản ứng điện phân

Lớp 12

Phản ứng thuận nghịch (cân bằng)

Phán ứng tách

Phản ứng trung hoà

Phản ứng toả nhiệt

Phản ứng Halogen hoá

Phản ứng clo hoá

Phản ứng thuận nghịch

Phương trình hóa học hữu cơ

Phản ứng đime hóa

Phản ứng cộng

Phản ứng Cracking

Phản ứng Este hóa

Phản ứng tráng gương

Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử

FeS2 ( Pyrit sắt )

Tên tiếng anh: Pyrite; Marcasite

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol): 119.9750

Tải app: Giải hóa 8,9,10,11,12( tìm kiếm phương trình, chất, điều chế, đề thi & kiểm tra,... )

app hóa học

Các phương trình liên quan FeS2 ( Pyrit sắt )

FeS2 + 2HCl FeCl2 + H2S + S
rắn dung dịch dung dịch khí rắn
đỏ không màu lục nhạt không màu,mùi trứng thối vàng chanh
3FeS2 + 20HNO3 12H2O + 11NO + 6SO2 + 3Fe(NO3)3
rắn dung dịch loãng lỏng khí khí dung dịch
không màu không màu không màu không màu,mùi hắc
FeS2 + H2SO4 H2S + S + FeSO4
rắn dung dịch khí rắn dung dịch
vàng đồng nhạt không màu không màu,mùi trứng thối vàng chanh trong suốt
2FeS2 + 14H2SO4 Fe2(SO4)3 + 14H2O + 15SO2
rắn dung dịch dung dịch lỏng khí
vàng đồng nhạt không màu nâu nhạt không màu không màu,mùi hắc
xem thêm Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Đọc truyện chữ Nghe truyện audio Công thức nấu ăn Hỏi nhanh

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK

Từ khóa » Chất Fes2