Fireman - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
fireman
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.ər.mən/
Từ nguyên
Từ fire(“lửa”) + man(“người”).
Danh từ
fireman (số nhiềufiremen) /ˈfɪ.ər.mən/
- Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa.
- Công nhân đốt lò.
- Công nhân xe lửa (có thể xe lửa điện).
- (Bóng chày) Cầu thủ ném bóng thay.
Ghi chú sử dụng
Đối với ý nghĩa đội viên cứu hỏa, fireman và số nhiều firemen thường chỉ đến tất cả mọi đội viên, cả nam cả nữ. Để chỉ đến nữ đội viên cứu hỏa, cũng có thể sử dụng firewoman hay firefighter.
Đồng nghĩa
đội viên chữa cháy- firefighter
- relief pitcher
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fireman”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Fireman Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Fireman Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FIREMAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "fireman" - Là Gì?
-
Fireman In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
Firemen Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fireman Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
FIREMAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'fireman' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'fireman|firemen' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'fireman' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt | Đất Xuyên Việt
-
Fireman Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Lính Cứu Hỏa Tiếng Anh Là Gì, Firefighter
-
Lính Cứu Hỏa Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Phát âm Fireman Trong Tiếng Anh - Forvo