FIRMWARE NHÚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

FIRMWARE NHÚNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch firmware nhúngembedded firmware

Ví dụ về việc sử dụng Firmware nhúng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tùy chỉnh chương trình firmware nhúng accroding để giao thức của bạn.Customized embedded firmware program accroding to your protocol.Chúng tôi có một chuyên nghiệp R&D đội để phát triển bảng mạch in( PCB) và firmware nhúng.We have a professional R&Dteam for developing printed circuit board(PCB) and embedded firmware.Nếu ổ đĩa không có firmware nhúng bên trong, chúng sẽ không biết được tốc độ quay của mình là bao nhiêu hay khi nào cần dừng lại.If your drives didn't have firmware embedded in them, they wouldn't know how fast to spin or when to stop.Nó có thể nhiễm malware bởi vì hầu hết nhàsản xuất phần cứng không mã hoá firmware nhúng trong hệ thống của họ, hoặc những bản update firmware không có bất kỳ chức năng xác thực nào để ngăn chặn malware“ tỏ ra hợp lệ” để update firmware cả.It can be infected with malware because mosthardware makers don't cryptographically sign the firmware embedded in their systems, or their firmware updates, and don't include any authentication functions that would prevent any but legitimate signed firmware from being installed.Nhúng trong UEFI Firmware.Integrated into the UEFI firmware.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhúng video video nhúngmạ nhúngnội dung được nhúngnhúng nội dung nhúng hình ảnh công nghệ nhúngvideo youtube được nhúngHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từbắt đầu nhúngMột thiết bịphần cứng có thể đã nhúng firmware để kiểm soát hoạt động của nó.A hardware device could have some embedded firmware to control its operation.Malware này đã được phát hiện trên firmware quản lý máy chủ nhúng".Malware code has been detected on embedded server management firmware.Finite đánh giáhơn 1,5 triệu tệp tin nhúng trong 9.936 ảnh firmware của 558 sản phẩm mạng doanh nghiệp Huawei.Finite reviewed more than 1.5 million files embedded in 9,936 firmware images supporting 558 Huawei enterprise networking products.ThreadX cũng được sử dụng trong bộ điều khiển sóng radio mạng dữ liệu trên iPhone 4,ngoài ra nó cũng được nhúng vào trong firmware của nhiều thiết bị Wifi.ThreadX was also used in the iPhone 4's cellular radio controller,and ThreadX is embedded in the firmware of many Wi-Fi devices.Trên các thiết bị nhúng, Linux thường được tổ chức trong firmware của thiết bị và có thể hoặc có thể không được truy cập bởi người dùng.On embedded devices, Linux is typically held in the device's firmware and may or may not be consumer-accessible.Phần mềm nhúng cư trú như firmware trong hệ thống nhúng, thiết bị dành riêng cho việc sử dụng đơn lẻ hoặc một vài công dụng như xe hơi và TV( mặc dù một số các thiết bị nhúng như chipset không dây mình có thể là một phần của một hệ thống máy tính thông thường, không nhúng như một PC hoặc điện thoại thông minh).Embedded software resides as firmware within embedded systems, devices dedicated to a single use or a few uses such as cars and televisions(although some embedded devices such as wireless chipsets can themselves be part of an ordinary, non-embedded computer system such as a PC or smartphone).Phần mềm nhúng cư trú như firmware trong hệ thống nhúng, thiết bị dành riêng cho việc sử dụng đơn lẻ hoặc một vài công dụng như xe hơi và TV( mặc dù một số các thiết bị nhúng như chipset không dây mình có thể là một phần của một hệ thống máy tính thông thường, không nhúng như một PC hoặc điện thoại thông minh).Embedded computer software resides as firmware within embedded systems, devices devoted to a single use or a couple of uses such as vehicles and televisions(despite the fact that some embedded devices such as wireless chipsets can themselves be portion of an ordinary, non-embedded computer method such as a Pc or smartphone).Phần mềm nhúng cư trú như firmware trong hệ thống nhúng, thiết bị dành riêng cho việc sử dụng đơn lẻ hoặc một vài công dụng như xe hơi và TV( mặc dù một số các thiết bị nhúng như chipset không dây mình có thể là một phần của một hệ thống máy tính thông thường, không nhúng như một PC hoặc điện thoại thông minh).Embedded software resides as firmware within embedded programs, gadgets dedicated to a single use or a few uses equivalent to automobiles and televisions(though some embedded devices equivalent to wireless chipsets can themselves be a part of an extraordinary, non-embedded computer system equivalent to a PC or smartphone).Phần mềm nhúng cư trú như firmware trong hệ thống nhúng, thiết bị dành riêng cho việc sử dụng đơn lẻ hoặc một vài công dụng như xe hơi và TV( mặc dù một số các thiết bị nhúng như chipset không dây mình có thể là một phần của một hệ thống máy tính thông thường, không nhúng như một PC hoặc điện thoại thông minh).Embedded software program resides as firmware within embedded systems, gadgets dedicated to a single use or a couple of makes use of reminiscent of cars and televisions(although some embedded gadgets akin to wireless chipsets can themselves be part of an unusual, non-embedded laptop system corresponding to a PC or smartphone).Firmware cũng là một thuật ngữ tương đối,khi mà phần lớn những thiết bị nhúng firmware chứa firmware ở nhiều hơn một cấp nội hàm.Firmware is also a relative term, as most embedded devices contain firmware at more than one level.Malware này đã được phát hiện trên firmware quản lý máy chủ nhúng".This malware code has been detected on the embedded server management firmware.”.KB bộ nhớ SRAM nhúng được mở mặc định bởi firmware.Default 512 KByte embedded SRAM, enabled by the firmware by default.Finite đánh giáhơn 1,5 triệu tệp tin nhúng trong 9.936 ảnh firmware của 558 sản phẩm mạng doanh nghiệp Huawei.Finite State analyzed 9,936 firmware images in 558 of Huawei's enterprise networking products.Nếu ổ đĩa cứng của bạn không có firmware được nhúng vào trong đó, chúng sẽ không biết được tốc độ quay thực sự như thế nào và khi nào nên dừng quay đĩa lại.If your drives didn't have firmware embedded in them, they wouldn't know how fast to spin or when to stop.Những mối nguyhại này được lập trình để chạy trên firmware nền Linux cho các kiến trúc CPU thường dùng trong các thiết bị nhúng và IoT.These threats are designed to run on Linux-based firmware for CPU architectures commonly used in embedded and IoT devices.Phần sụn"(" Firmware")là một từ kêu để nói về phần mềm được nhúng trực tiếp vào phần cứng và thường không được người dùng cuối thay đổi.Firmware" is a fancy term for software that is embedded directly into hardware and generally does not get modified by the end-user.Với Runtime Intrusion Detection,tính năng hoạt động như một tường lửa nhúng bên trong firmware máy in, giám sát bộ nhớ và tự khởi động lại thiết bị trong trường hợp xảy ra tấn công.With Runtime Intrusion Detection,the feature acts as an embedded firewall within the printer firmware, monitors memory and automatically restarts the device in the event of an attack.Firmware được coi là" software for hardware"( phần mềm dành cho phần cứng),Firmware là chương trình được nhúng trong một phần của phần cứng chẳng hạn như bàn phím, ổ cứng, BIOS, hoặc card video.Better known as‘software for hardware', Firmware is a program that comes embedded in a piece of hardware such as a keyboard, hard drive, BIOS, or a video card.Còn được biết đến với tên gọi" software for hardware"(tạm dịch là phần mềm cho phần cứng), Firmware là chương trình được nhúng trong một phần của phần cứng chẳng hạn như bàn phím, ổ cứng, BIOS, hoặc card video.Better known as‘software for hardware', Firmware is a program that comes embedded in a piece of hardware such as a keyboard, hard drive, BIOS, or a video card. Kết quả: 24, Thời gian: 0.0151

Từng chữ dịch

firmwaredanh từfirmwarenhúngđộng từembeddunkembeddednhúngdanh từdipimmersion firmwarefiro

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh firmware nhúng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Firmware Nhúng