FISH BALLS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
FISH BALLS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [fiʃ bɔːlz]fish balls
[fiʃ bɔːlz] cá viên
fish ballsmembers fishfishballbóng cá
fish ballsfish maw
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cá Viên Trứng Cút.Procedure for making fish balls.
Thủ tục làm cho cá viên s.In Indonesia, fish balls are called bakso ikan(fish bakso).
Ở Indonesia, cá viên được gọi là bakso ikan( bakso cá)..Used in processed meat products such as fermented meat,beef balls, fish balls, sausages….
Dùng trong các sản phẩm thịt chế biến như: chả lụa,bò viên, cá viên, xúc xích….They are also excellent for fish balls as the flesh holds together very well.
Họ là cũng tuyệt vời cho bóng cá như các thịt giữ với nhau rất tốt.By changing the forming mold, FMB-60 can make beef balls,pork balls, fish balls and squid balls etc.
Thay đổi khuôn tạo hình, FMB- 60 có thể tạo ra thịt bò viên,thịt lợn, chả cá và chả mực v. v….Fish balls, always made fresh on-site, are a specialty, and they come skewered or in a bowl of broth with flat rice noodles.
Món cá viên đặc sản ở đây luôn được làm tươi sống tại chỗ, xiên vào que hoặc cho vào một bát nước dùng với mì gạo.Tse Kee Restaurant helped make"Aberdeen Fish Balls Noodles Culture"(香港仔魚蛋粉) well-known.
Nhà hàng Tạ Ký đã từng giúpthực hiện" Văn hóa mì cá viên Aberdeen"( 香港仔魚蛋粉) nổi tiếng.Chankonabe has no fixed recipe but always contains large quantities ofprotein sources such as quarter chickens, fish balls, tofu and beef.
Chankonabe không có công thức cố định mà luôn luôn chứa một lượnglớn các nguồn protein như gà, bóng cá, đậu hũ và thịt bò.In Hong Kong,it is usually served in soup with beef and fish balls and sometimes with deep-fried crispy fish skins.
Ở Hồng Kông,nó thường được phục vụ trong súp với thịt bò, cá quả bóng và đôi khi với cá giòn da chiên.Remember to come with an empty stomach so you can try all the local Taiwanese specialties,such as the chewy Ba Wan, fish balls and taro balls..
Du khách hãy để bụng đói đến đây để thưởng thức mọi đặc sản địa phương của người Đài Loan,chẳng hạn như nhục viên, cá viên và chè khoai dẻo.Between the hot summer day,eating a colocasia gigantea soup cook with fish balls VietSin that has sour taste is going to be interesting….
Giữa ngày hè nóng nực,được ăn bát canh ngó khoai nấu cá viên Việt Sin mát mát, chua chua quả thật là một điều rất thú vị.The Four colours fish balls produced by the company Viet Sin, is the product that is very popular in the market, offers delicious dishes and special for each family.
Cá Viên Tứ Sắc được sản xuất bởi công ty Việt Sin, là dòng sản phẩm rất được ưa chuộng trên thị trường, đem đến những món ăn ngon và đặc biệt cho mỗi gia đình.HONG KONG- The tapioca pearls at Fred Liu's bubble tea house are springy and fresh,just like the fish balls at Elaine Lau's noodle shop.
HỒNG KÔNG- Những viên ngọc trai sắn dây tại quán trà bong bóng Fred Liu, rất tươi và tươi,giống như những viên chả cá ở quán mì Elaine Lau Muff.Concerning major export products like apparel,footwear and seafood(except for canned tuna and fish balls), the EU will lift all import taxes for Vietnam in seven years after the agreement takes effect.
Đối với các nhóm hàng quan trọng, như dệt may, giày dép và thủy sản(trừ cá ngừ đóng hộp và cá viên), EU sẽ xóa bỏ hoàn toàn thuế nhập khẩu cho các sản phẩm của Việt Nam, trong vòng 7 năm kể từ khi Hiệp định có hiệu lực.Diners familiar with this style of eating from other parts of China and Asia will be surprised by some of the uniquely Hong Kong ingredients,such as wonton and fish balls, that are added here.
Thực khách was quen thuộc with the phong cách ăn uống from those regions miền khác of Trung Quốc and Châu Á would ngạc nhiên bởi all thành phần đặc sắc Hồng Kông,such as hoành thánh and bong bóng cá, been added to the here.Uses: White to light yellow powder, used as a preservative, anti-rancid, prolonged use time in products derived from pork, beef, chicken and fish such as: spring rolls, sausage, ham,beef balls, fish balls….
Công dụng: Sản phẩm dạng bột màu trắng đến vàng nhạt, dùng làm chất bảo quản, chống ôi thiu, kéo dài thời gian sử dụng trong các sản phẩm có nguồn gốc từ thịt heo, bò, gà và cá như: Giò chả, xúc xích, jambon,bò viên, cá viên….GMS Powder ice cream, cake, soya milk, sausage,Cow meat ball, Fish ball, meat ball, Chicken ball, Cha lua.
GMS Bột kem ăn, bánh kẹo, sữa đậu nành, xúc xích,Bò viên, cá viên, heo viên, gà viên, chả lụa.They are not only eco friendly, but also are heavierand sportahigher density than traditional lead Fly Fishing Ball Beads Weights.
Chúng không chỉ thân thiện với môi trường, mà còn có mật độ nặng hơn và thể thao nặng hơn so vớitrọng lượng truyền thống Fly Fishing Ball Beads.CT-3K Powder Sausage, Cow meat ball, Fish ball, meat ball, Chicken ball, Cha lua, cakes, Ice cream, fruit milk, soy milk….
CT- 3K Bột Xúc xích, Bò viên, cá viên, heo viên, gà viên, chả lụa, bánh, kem, sữa trái cây, sữa đậu nành.According to commitments in EVFTA, Vietnamese seafood exported to the EU shall becompletely eliminated tariff(except canned tuna and fish ball applying a tariff quota of 11,500 tons) with the longest schedule of 7 years.
Theo cam kết, thủy sản Việt Nam xuất sang EU sẽ được xóa bỏ thuế quan hoàn toàn(trừ cá ngừ đóng hộp và cá viên áp dụng hạn ngạch thuế quan là 11.500 tấn) với lộ trình dài nhất là 7 năm.Hotpot condiments, Crystal steam stuffed bun, Fish ball, Pyramid steamed stuff bun, Roe pie, Fuzhou ball, Color fish ball, Pork ball, Pyramid dumplings.
Gia vị lẩu, Crystal hơi nhồi bun, cá bóng, Kim tự tháp thứ hấp bun, Roe pie, Fuzhou bóng, cá bóng màu, thịt lợn bóng, bánh bao Kim tự tháp.This type of yellow sauce has been naturally taken into China by the Cantonese people, and it becomes very prominent in typical culinary in Hong Kong,where curry is usually cooked with the meat or fish ball.
Loại nước chấm màu vàng này đã được đưa một cách tự nhiên vào Trung Quốc bởi người Quảng Đông, và nó trở nên rất nổi bật trong ẩm thực đặc trưng ở Hồng Kông, nơi màcà ri thường được nấu với thịt ức hoặc cá viên.Visit the historical mountain town of Jiufen just outside of Taipei, andenjoy traditional snacks such as handmade taro ball soup, fish ball soup, caozaiguo(herbal rice cake with sliced radish stuffing), and traditional tea refreshments.
Ghé thăm thị trấn miền núi lịch sử Cửu Phần ngay bên ngoài Đài Bắc và thưởng thức cácmón ăn nhẹ truyền thống như súp bóng khoai môn, súp bóng cá, bánh sủi cảo( bánh gạo thảo dược nhồi củ cải thái lát) làm thủ công và trà giải khát truyền thống.Tokbokki Cheese Fish Ball.
Tokbokki Phô Mai Chả Cá.That would be fish ball noodles.
Mì bóng cá.The fried noodles were delicious and super cheap($2.50 USD)and they serve a tasty fish ball soup.
Mì xào rất ngon và siêu rẻ($ 2,50 USD)và chúng phục vụ món súp bóng cá ngon tuyệt.The client, one of our old clients,purchased ANKO's Hargao Forming Machine and Fish Ball Machine.
Khách hàng, một trong những khách hàng cũ của chúng tôi,đã mua Máy tạo hình Há cảo và Máy cá viên ANKO.Price 1 special 35K bowl, delicious fish ball, crispy crunchy jellyfish quite strange mouth, if anyone has not eaten, please tell me!
Giá 1 tô đặc biệt 35K, chả cá ngon, sứa ăn giòn giòn khá lạ miệng, nếu ai chưa ăn thì ăn cho biết nhé!It also refers to a fish meatball,which is added to hot soup and called tsumire-jiru(つみれ汁), or fish ball soup.
Nó cũng đề cập đến một viên thịt cá,được thêm vào súp nóng và được gọi là tsumire- jiru, hoặc cánh cá cá.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 133, Thời gian: 0.0311 ![]()
![]()
fish bonefish cake

Tiếng anh-Tiếng việt
fish balls English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Fish balls trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Fish balls trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - bolas de pescado
- Người pháp - boulettes de poisson
- Tiếng đức - fischbällchen
- Na uy - fiskeboller
- Hà lan - visballetjes
- Người hy lạp - ψαροκροκέτες
- Tiếng rumani - găluşte
- Thổ nhĩ kỳ - balık köftesi
- Tiếng indonesia - bakso ikan
- Thụy điển - fiskbollar
- Tiếng ả rập - كرات السمك
- Đánh bóng - kulki rybne
- Tiếng croatia - riblje okruglice
Từng chữ dịch
fishdanh từcáfishballsquả bóngquả cầuballsdanh từbóngballsbiballdanh từbóngballbiballquả bóngquả cầuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Fish Ball Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Anh Việt "fish Balls" - Là Gì?
-
Từ điển Anh Việt "fish Ball" - Là Gì?
-
Fish Ball Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Fish Balls Là Gì, Nghĩa Của Từ Fish Balls | Từ điển Anh - Việt
-
'fish Ball' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'fish Balls' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Từ Fish Balls Là Gì
-
Fish Balls Là Gì - Nghĩa Của Từ Fish Balls
-
Bản Dịch Của Fishball – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Fish Ball
-
Homemade Chinese Fish Balls…The Way They Should Be Made
-
Foot Ball Fish - Ebook Y Học - Y Khoa