Fit - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội động từ
fit nội động từ /ˈfɪt/
- Vừa hợp. your clothes fit well — quần áo của anh mặc rất vừa
- Thích hợp, phù hợp, ăn khớp. his plan doesn't fit in with yours — kế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh
Thành ngữ
- to fit in:
- Ăn khớp; khớp với.
- Làm cho khớp với.
- to fit on:
- Mặc thử (quần áo). to fit a coat on — mặc thử cái áo choàng
- to fit out
- to fit up:
- Trang bị.
- Sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở).
- to fit like a glove: Xem Glove
Chia động từ
fit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fit | |||||
| Phân từ hiện tại | fitting | |||||
| Phân từ quá khứ | fitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fit | fit hoặc fittest¹ | fits hoặc fitteth¹ | fit | fit | fit |
| Quá khứ | fitted | fitted hoặc fittedst¹ | fitted | fitted | fitted | fitted |
| Tương lai | will/shall²fit | will/shallfit hoặc wilt/shalt¹fit | will/shallfit | will/shallfit | will/shallfit | will/shallfit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fit | fit hoặc fittest¹ | fit | fit | fit | fit |
| Quá khứ | fitted | fitted | fitted | fitted | fitted | fitted |
| Tương lai | weretofit hoặc shouldfit | weretofit hoặc shouldfit | weretofit hoặc shouldfit | weretofit hoặc shouldfit | weretofit hoặc shouldfit | weretofit hoặc shouldfit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fit | — | let’s fit | fit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ khóa » Sự Thỉu đi
-
Sự Thỉu đi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Thỉu đi Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
-
Sự Thỉu đi Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Yêu Cầu đi Lại đối Với Du Khách Ngắn Hạn đến Singapore
-
Boris Johnson Chấp Nhận Từ Chức, để đảng Bảo Thủ Tìm Thủ Tướng Mới
-
Thị Thực Và Di Trú - Vietnam
-
Xin Thị Thực Pháp ở Việt Nam - La France Au Vietnam
-
Nhiều Người Giàu Lên Vì đất, Nghèo đi Vì đất, Tù Tội Cũng Liên Quan Tới ...
-
Home - Cổng Thông Tin điện Tử Về Công Tác Lãnh Sự - Bộ Ngoại Giao
-
Tàu Công Bắt đầu Sơ Hai Về Sự Ra đi Của Thủ Tướng Abe Shinzo ...
-
Thủ Tục Chứng Nhận Lãnh Sự, Hợp Pháp Hóa Lãnh Sự Giấy Tờ
-
Thủ Tục đăng Ký Nghĩa Vụ Quân Sự Chuyển đi Khi Thay đổi Nơi Cư Trú ...