Floating Là Gì, Nghĩa Của Từ Floating | Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Từ điển Anh - Việt
- Từ điển Việt - Anh
- Từ điển Anh - Anh
- Từ điển Pháp - Việt
- Từ điển Việt - Pháp
- Từ điển Anh - Nhật
- Từ điển Nhật - Anh
- Từ điển Việt - Nhật
- Từ điển Nhật - Việt
- Từ điển Hàn - Việt
- Từ điển Trung - Việt
- Từ điển Việt - Việt
- Từ điển Viết tắt
- Hỏi đáp
- Diễn đàn
- Tìm kiếm
- Kỹ năng
- Phát âm tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Học qua Video
- Học tiếng Anh qua Các cách làm
- Học tiếng Anh qua BBC news
- Học tiếng Anh qua CNN
- Luyện nghe tiếng Anh qua video VOA
- Từ điển Anh - Việt
Mục lục
|
/'floutiɳ/
Thông dụng
Danh từ
Sự nổi
Sự thả trôi (bè gỗ)
Sự hạ thuỷ (tàu thuỷ)
(thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
Tính từ
Nổi
Thay đổi
floating populationsố dân thay đổi lên xuống(thương nghiệp) đọng (nợ); luân chuyển (vốn)
floating capitalvốn luân chuyển(y học) di động
floating kidneythận di dộngfloating dockcái âu thuyềnfloating ribxương sườn cụtChuyên ngành
Toán & tin
thay đổi; phiếm định; trôi
Hóa học & vật liệu
hạ thủy (tàu)
Xây dựng
lớp đáy (vữa)
lớp lót nổi
Giải thích EN: 1. the equal spreading of plaster, stucco, or cement by means of a float board.///2. describing the second of three coats applied with a coat board to protect the level of the screeds.
Giải thích VN: 1. lượng thạch cao, vữa hoặc xi-măng được trộn đều trát trên thuyền.///2. mô tả lớp lót 2 hoặc 3 lót trên một tấm để bảo vệ lớp láng.
lớp trát lót
sự hạ thủy
sự trả trôi
sự xoa
Điện
không gánh
Kỹ thuật chung
không nối đất
di động
floating addressđịa chỉ di độngfloating brake levercá hãm di độngfloating cash reservedự trữ di động tiền mặtfloating channelscác kênh di độngfloating command linedòng lệnh di độngfloating covernắp di độngFloating Gate (FG)cổng di độngFloating Gate Avalanche Injection MOS Transistor (FAMOST)tranzito MOS kiểu phun thác có cổng di độngfloating gridlưới di độngfloating headđầu từ di độngfloating inputđầu vào di độngfloating levercá hãm di độngfloating outputđầu ra di độngfloating pointdấu phẩy di độngfloating pointđiểm di độngfloating rulethước di độngfloating signaltín hiệu di độngfloating zone melting methodphương pháp vùng nóng chảy di độngfloating-point status vector (FSV)vectơ trạng thái điểm di độngMillions of Floating Points Operations Per Second (MFLOPS)số triệu phép tính dấu phẩy di động mỗi giâyđộng
binary floating point numbergiá trị nhị phân dấu chấm độngcentesimal floating point formatdạng thức dấu chấm động phần trămfloating actionhoạt động nổifloating addressđịa chỉ di độngfloating addressđịa chỉ độngfloating areavùng độngfloating arithmeticsố học dấu chấm độngfloating batteryắcqui độngfloating brake levercá hãm di độngfloating busbuýt độngfloating calipercalip đọngfloating caliper disk brakephanh đĩa calip độngfloating callipercalip đọngfloating calliper disc brakephanh đĩa calip độngfloating carrier modulationsự điều chế sóng mang độngfloating cash reservedự trữ di động tiền mặtfloating channelscác kênh di độngfloating chargesự nạp độngfloating command linedòng lệnh di độngfloating completionthành phần độngfloating constanthằng dấu chấm độngfloating controlđiều khiển độngfloating control modechế độ điều khiển độngfloating control modephương pháp điều chỉnh độngfloating covernắp di độngfloating currency symbolký hiệu tiền tệ độngfloating decimalsố thập phân độngfloating decimal modechế độ thập phân độngfloating decimal pointdấu phẩy thập phân độngfloating dollar signdấu đola độngfloating drivermáy đóng cọc nổifloating engineđộng cơ đặt nổifloating engineđộng cơ treofloating gangđội làm đường cơ độngfloating gatecửa độngFloating Gate (FG)cổng di độngFloating Gate Avalanche Injection MOS Transistor (FAMOST)tranzito MOS kiểu phun thác có cổng di độngfloating gearkhung càng động (trực thăng)floating graphichình độngfloating gridlưới di độngfloating headđầu từ di độngfloating inputđầu vào di độngfloating inputđầu vào độngfloating levercá hãm di độngfloating lineđường mớm nước (đóng tàu)floating neutraldây trung tính độngfloating outputđầu ra di độngfloating pile drivemáy đóng cọc nổifloating pile drivermáy đóng cọc nổifloating pile driving plantgiàn đóng cọc nổifloating pipe driverbúa đóng cọc nổifloating pointdấu chấm độngfloating pointdấu phẩy di độngfloating pointđiểm di độngfloating point algebrađại số dấu phẩy độngfloating point computermáy tính dấu phẩy độngfloating point datadữ liệu dấu phẩy độngfloating point numbersố dấu phẩy độngfloating point numberscác số có dấu phẩy độngfloating point precisionđộ chính xác dấu phẩy độngfloating point queuehàng dấu phẩy độngfloating point representation systemhệ biểu diễn số dấu phẩy độngfloating point underflowtràn dưới dấu chấm độngfloating rulethước di độngfloating shafttrục tùy độngfloating signaltín hiệu di độngfloating sleeveống tùy độngfloating zone melting methodphương pháp vùng nóng chảy di độngfloating-decimal arithmeticsố học thập phân độngfloating-pointdấu phẩy độngfloating-point (representation) systemhệ thống dấu phẩy độngfloating-point accelerator (FPA)bộ gia tốc dấu chấm độngfloating-point arithmeticsố học dấu chấm độngfloating-point arithmeticsố học dấu phẩy độngfloating-point arithmeticsố học số chấm độngfloating-point arithmetictính toán dấu phẩy độngfloating-point arithmetic unitkhối số học dấu phẩy độngfloating-point basecơ số dấu chấm độngfloating-point basecơ số dấu phẩy độngfloating-point calculationphép tính dấu phẩy độngfloating-point coefficienthệ số dấu chấm độngfloating-point constanthằng số dấu chấm độngfloating-point featuređặc điểm dấu chẩm độngfloating-point formatdạng thức dấu chấm độngfloating-point hardwarephần cứng dấu chấm độngfloating-point literalchữ số dấu chấm độngfloating-point notationbiểu diễn dấu chấm độngfloating-point notationký pháp dấu chấm độngfloating-point numbersố dấu chấm độngfloating-point operationphép toán dấu chấm độngfloating-point operation (FLOP)phép toán dấu chấm độngfloating-point operation (FLOP)thao tác dấu chấm độngfloating-point processor (FPP)bộ xử lý dấu chấm độngfloating-point radixcơ số dấu chấm độngfloating-point radixcơ số dấu phẩy độngfloating-point registerthanh ghi dấu phẩy độngfloating-point representationbiểu diễn dấu chấm độngfloating-point representationbiểu diễn số phẩy độngfloating-point representation)biểu diễn số phẩy độngfloating-point routinethủ tục dấu chấm độngfloating-point status vector (FSV)vectơ trạng thái điểm di độngfloating-point storagebộ nhớ dấu chấm độngfloating-point systemhệ thống dấu chấm độngfloating-point typekiểu dấu chấm độngfloating-point unit (FPU)bộ (xử lý) dấu chẩm độngfloating-point unit (FPU)khối dấu phẩy độngFLOP (floating-point operation)phép toán dấu chấm độngFLOP (floating-point operation)thao tác dấu chấm độngFPA (floating-point accelerator)máy gia tốc dấu chấm độngFPP (floatingpoint processor)bộ xử lý dấu phẩy độngFPU (floating-point unit)bộ (xử lý) dấu chấm độngFSV (floating-point status vector)vectơ trạng thái dấu chấm độngfull-floating axletrục tùy động hoàn toànGang, Floatingđội làm đường cơ độngMFLOPS (millionfloating-point operations per second)triệu phép tính dấu phẩy động mỗi giâyMFLOPS (millionof floating point operation per second)một triệu phép toán dấu chấm động trong một giâymillion or floating point operations per second (MPLOPS)triệu phép toán dấu chấm động trong một giâyMillions of Floating Points Operations Per Second (MFLOPS)số triệu phép tính dấu phẩy di động mỗi giâysingle speed floating actiontác động thay đổi tốc độ đơnsoftware floating pointdấu chấm động phần mềmwithdrawal of floating assetssự thu hồi vốn lưu độnglơ lửng
floating chargeđiện tích lơ lửnglớp nền
nổi
phiếm định
floating componentmắt phiếm địnhfloating controlđiều chỉnh phiếm địnhfloating potentialđiện thế phiếm địnhsự nổi
floating currency đồng tiền thả nổisự thả bè
sự trôi
thay đổi
single speed floating actiontác động thay đổi tốc độ đơntreo
floating axletrục cầu xe loại treofloating bearing pilecọc treo chịu lựcfloating engineđộng cơ treofloating foundationmóng treo nổifloating rear axlecầu treofloating scaffolddàn dáo treofloating scaffoldgiàn giáo treosemi floating axlecầu xe bán treoCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
hollow , unsinkable , nonsubmersible , light , swimming , inflated , sailing , soaring , wafting , volatile , loose , free , unsubstantial , hovering , unattachedTừ trái nghĩa
adjective
heavy , submerged , sunkThuộc thể loại
Hóa học & vật liệu, Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Xây dựng, điện,Xem thêm các từ khác
-
Floating-decimal arithmetic
số học thập phân động, -
Floating-dock
Danh từ: kiến trúc hình hộp có thể chìm một phần cho tàu vào rồi lại nâng lên, nâng tàu ra... -
Floating-moss
Danh từ: (thực vật) bèo ong, -
Floating-needle
Danh từ: kim báo mức đầu; kim phao, -
Floating-point
dấu phẩy động, floating point algebra, đại số dấu phẩy động, floating point data, dữ liệu dấu phẩy động, floating point number,... -
Floating-point (representation) system
hệ thống dấu phẩy động, -
Floating-point accelerator (FPA)
bộ gia tốc dấu chấm động, -
Floating-point arithmetic
số học dấu chấm động, số học dấu phẩy động, số học số chấm động, tính toán dấu phẩy động, số học số thực,... -
Floating-point arithmetic unit
khối số học dấu phẩy động, -
Floating-point base
cơ số dấu chấm động, cơ số dấu phẩy động, -
Floating-point calculation
phép tính với dấu phảy động, phép tính dấu phẩy động, -
Floating-point coefficient
hệ số dấu chấm động, -
Floating-point constant
hằng số dấu chấm động, -
Floating-point feature
đặc điểm dấu chẩm động, -
Floating-point format
dạng thức dấu chấm động, centesimal floating point format, dạng thức dấu chấm động phần trăm -
Floating-point hardware
phần cứng dấu chấm động, -
Floating-point literal
chữ số dấu chấm động, -
Floating-point notation
biểu diễn dấu chấm động, ký pháp dấu chấm động, -
Floating-point number
số dấu chấm động, -
Floating-point operation
phép toán dấu chấm động, mflops ( millionof floating point operation per second ), một triệu phép toán dấu chấm động trong một...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé) Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.- Hades 15/07/24 03:29:00 Hú~
Chi tiết
Huy Quang đã thích điều này- Huy Quang lâu lắm mới thấy em :))) 0 · 16/07/24 10:50:05
- Thanhphungz 09/07/24 04:39:07 Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy. Xem thêm.
Chi tiết
- Tueanh 22/05/24 02:10:33 Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
Chi tiết
bolttuthan đã thích điều này- rungvn Trong đoạn văn bạn đưa ra, "typology of people" có thể được hiểu là phân loại các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án. Cụ thể hơn, việc "establishment of a typology of people" nghĩa là... Trong đoạn văn bạn đưa ra, "typology of people" có thể được hiểu là phân loại các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án. Cụ thể hơn, việc "establishment of a typology of people" nghĩa là thiết lập một hệ thống phân loại để nhận diện và phân loại các nhóm người khác nhau dựa trên các đặc điểm hoặc tình huống cụ thể của họ.Trong ngữ cảnh này, mục đích của việc phân loại này là để hiểu rõ hơn về các nhóm người bị ảnh hưởng bởi dự án, từ đó đưa ra các phương án di dời, bồi thường và khôi phục hoạt động kinh tế phù hợp cho từng nhóm cụ thể.Ví dụ, các nhóm người có thể được phân loại dựa trên:Loại hình kinh tế mà họ tham gia (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, v.v.).Mức độ bị ảnh hưởng bởi dự án (mất đất, mất nhà, mất công việc, v.v.).Đặc điểm dân số (tuổi tác, giới tính, trình độ học vấn, v.v.).Việc phân loại này giúp cho việc lập kế hoạch và thực hiện các biện pháp hỗ trợ trở nên hiệu quả và công bằng hơn. Xem thêm. 0 · 03/06/24 01:20:04
- Bói Bói 01/02/24 09:10:20 Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
Chi tiết
Huy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này Xem thêm 3 bình luận- Ngocmai94ent How to study English as well as Boi Boi????? 1 · 24/04/24 08:11:15
- Thienn89_tender Dạ. em xin comment 1 chút ạ. Để Tiếng Anh sang một bên. Thật sự em cảm thấy hoạt động thiện nguyện của bọn anh rất ý nghĩa ạ. Em mong anh tiếp tục lan tỏa hành động tử tế của mình và có nhiều người tham... Dạ. em xin comment 1 chút ạ. Để Tiếng Anh sang một bên. Thật sự em cảm thấy hoạt động thiện nguyện của bọn anh rất ý nghĩa ạ. Em mong anh tiếp tục lan tỏa hành động tử tế của mình và có nhiều người tham gia hơn. Hơn nữa, anh cứ liên tục đăng các bài viết như vậy anh ạ vì em or maybe nhiều bạn khác luôn ủng hộ xem bài viết của anh đó ạ. Xem thêm. 0 · 26/05/24 10:27:33
- Bói Bói 26/12/23 03:32:46 Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
Chi tiết
Tây Tây, Huy Quang và 1 người khác đã thích điều này Xem thêm 2 bình luận- Mèo Méo Meo thầy Like dạo ni sao rầu, thấy có đi dạy lại r hử? 0 · 06/01/24 03:08:21
- Bói Bói lạy chúa, em ít vào nên ko thấy cmnt của chế mèo. Dạ đi dạy chơi 2 tháng thôi, thay cho con bạn thân lâm bồn á ^^ Ko kịp thu xếp để đi dạy thêm á chị ơi, vì còn ngựa bà gym, jogging các thứ Trả lời · 01/02/24 09:08:23
- Dreamer Ể, em có một thắc mắc. Wine chỉ dành cho rượu vang thôi chứ ạ? 0 · 08/01/24 08:49:31
- Bói Bói [uncountable, countable] an alcoholic drink made from plants or fruits other than grapeselderberry/rice winehttps://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/wine_1?q=wine wine_1 noun - Definition, pictures, pronunciation and usage notes | Oxford Advanced Learner's Dictionary at OxfordLearnersDictionaries.com www.oxfordlearnersdictionaries.com
Definition of wine_1 noun in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture,...
Trả lời · 01/02/24 09:07:22
- Bói Bói [uncountable, countable] an alcoholic drink made from plants or fruits other than grapeselderberry/rice winehttps://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/wine_1?q=wine wine_1 noun - Definition, pictures, pronunciation and usage notes | Oxford Advanced Learner's Dictionary at OxfordLearnersDictionaries.com www.oxfordlearnersdictionaries.com
- Mèo Méo Meo thầy Like dạo ni sao rầu, thấy có đi dạy lại r hử? 0 · 06/01/24 03:08:21
- Bói Bói 26/01/24 01:32:27 Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1:
Từ khóa » Floating Lyrics Là Gì
-
Floating Lyrics Trên Samsung Là Gì - Thả Rông
-
Floating Lyrics Là Gì - Mi A2/Mi A2 Lite - Xiaomi Community
-
Floating Lyrics Trên Samsung Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Lyrics Là Gì Bình Luận Về Floating Lyrics Là Gì
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Chức Năng Floating Lyrics Là Gì Mới Nhất ...
-
Floating Apps - Trải Nghiệm đa Tác Vụ Thực Sự Trên Android!
-
Một Vài Tiện ích đa Nhiệm Dạng Floating Thú Vị Trên Android - YouTube
-
Floating Apps - ứng Dụng Miễn Phí Giúp Mang Tính Năng đa Nhiệm ...
-
Nhận Lời Bài Hát Nổi để Chơi Nhạc Và Spotify Trên Android - Joe Comp
-
Một Số Thủ Thuật Trên Zing MP3 Có Thể Bạn Chưa Biết...
-
Tính Năng đa Cửa Sổ Trên điện Thoại Samsung Là Gì?
-
Floating, Lời Dịch Bài Hát | Nghe Trực Tuyến Smog