Fluctuate - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈflək.tʃə.ˌweɪt/
Nội động từ
fluctuate nội động từ /ˈflək.tʃə.ˌweɪt/
- Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Bập bềnh.
Chia động từ
fluctuate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fluctuate | |||||
| Phân từ hiện tại | fluctuating | |||||
| Phân từ quá khứ | fluctuated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fluctuate | fluctuate hoặc fluctuatest¹ | fluctuates hoặc fluctuateth¹ | fluctuate | fluctuate | fluctuate |
| Quá khứ | fluctuated | fluctuated hoặc fluctuatedst¹ | fluctuated | fluctuated | fluctuated | fluctuated |
| Tương lai | will/shall²fluctuate | will/shallfluctuate hoặc wilt/shalt¹fluctuate | will/shallfluctuate | will/shallfluctuate | will/shallfluctuate | will/shallfluctuate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fluctuate | fluctuate hoặc fluctuatest¹ | fluctuate | fluctuate | fluctuate | fluctuate |
| Quá khứ | fluctuated | fluctuated | fluctuated | fluctuated | fluctuated | fluctuated |
| Tương lai | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate | weretofluctuate hoặc shouldfluctuate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fluctuate | — | let’s fluctuate | fluctuate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fluctuate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Fluctuate Tính Từ
-
Ý Nghĩa Của Fluctuating Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Fluctuate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Fluctuate - Từ điển Anh - Việt
-
Fluctuated - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fluctuate Là Gì, Nghĩa Của Từ Fluctuate | Từ điển Anh - Việt
-
Động Từ Và Danh Từ Mô Tả Sự Biến động - Từ Vựng Ielts Writing Task 1
-
Fluctuate Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Fluctuate" | HiNative
-
'fluctuating' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()
-
[Writing Task 1] - Từ Vựng Miêu Tả Xu Hướng - Ielts - Ms. Ngân Hoa
-
Cách Giải Dạng Line Chart Trong Ielts Writing Task 1
-
'fluctuate' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Fluctuate Nghĩa Là Gì - Học Tốt