Foodie - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfuː.di/
Từ nguyên
Từ food(“đồ ăn”) + -ie(“(hậu tố giảm nhẹ)”).
Danh từ
foodie (số nhiềufoodies) /ˈfuː.di/
- Người sành ăn.
Đồng nghĩa
- gourmet
- gastronome
- bon vivant
- epicurean
- epicure
Tham khảo
- “foodie”, WordNet 3.0, Đại học Princeton, 2006 (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Foodie Dịch Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Foodie Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FOODIE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Foodie: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Foodie: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Foodie Là Gì - .vn
-
Foody Trong Tiếng Việt- Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Foodies | Vietnamese Translation
-
"foodie" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Anh-Ý Dịch:: Foodie - English Italian Dictionary
-
Foodie Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
FOOD - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ Vựng Speaking – Topic Food – Part 2 - Vocabulary - IZONE
-
Foodie Giải Thích _ Là Gì Foodie_Từ điển Trực Tuyến / Online Dictionary