Ford Everest 2022 4x2 2.0 Sport - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Ford
- Ford Everest 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ i4 TDCi, trục cam kép
- Dung tích (cc) 1.996
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 180/3500
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 420/1750-2500
- Hộp số 10 cấp
- Hệ dẫn động Cầu sau
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,2
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4892x1860x1837
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
- Khoảng sáng gầm (mm) 210
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
- Lốp, la-zăng Vành hợp kim nhôm 20 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Treo trước Treo độc lập, tay đòn kép
- Treo sau Đa liên kết kèm lò xo trụ và ống giám chấn
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen Projector
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu Halogen
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, sấy
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 8
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Điều chỉnh ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Hai đồng hồ Digital 4,2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hàng ghế thứ ba Gập phẳng cơ
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Kính lái
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 7
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ i4 TDCi, trục cam kép
- Dung tích (cc) 1.996
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 213/3750
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 500/1750-2000
- Hộp số 10 cấp
- Hệ dẫn động Cầu sau
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,71
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4892x1860x1837
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
- Khoảng sáng gầm (mm) 210
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
- Lốp, la-zăng Vành hợp kim nhôm 20 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Treo trước Treo độc lập, tay đòn kép
- Treo sau Đa liên kết kèm lò xo trụ và ống giám chấn
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Xenon
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, sấy
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Cửa kính một chạm cả 4 kính
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Hai đồng hồ Digital 4,2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/41
- Hàng ghế thứ ba Gập phẳng điện
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 7
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ i4 TDCi, trục cam kép
- Dung tích (cc) 1.996
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 213/3750
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 500/1750-2000
- Hộp số 10 cấp
- Hệ dẫn động 4 bánh bán thời gian
- Loại nhiên liệu Diesel
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,97
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4892x1860x1837
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
- Khoảng sáng gầm (mm) 210
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
- Lốp, la-zăng Vành hợp kim nhôm 20 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Treo sau Đa liên kết kèm lò xo trụ và ống giám chấn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Treo trước Treo độc lập, tay đòn kép
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Xenon
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, sấy
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm cả 4 kính
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Hai đồng hồ Digital 4,2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/42
- Hàng ghế thứ ba Gập phẳng điện
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 7
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản 4x2 2.0 Sport - 1 tỷ 124 triệu- 4x2 2.0 Sport - 1 tỷ 124 triệu
- 4x2 2.0 Titanium - 1 tỷ 193 triệu
- 4x4 2.0 Titanium - 1 tỷ 412 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 1.124.000.000
- Phí trước bạ (12%): 134.880.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 1.281.574.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Thị phần xe gầm cao cỡ D năm 2025 - Everest thống trị
Ford Everest bứt phá doanh số thống trị phân khúc với 55% thị phần, Hyundai Santa Fe giảm mạnh.
Ford Everest 2020 giá 860 triệu có đắt?
Xe bản Titanium 2.0L 4x4 AT, máy dầu, chạy gần 90.000 km, xin hỏi giá trên tôi mua lại có hợp lý. (Phan Ngọc)
Chọn Kia Sorento hay Ford Everest tầm giá 1,5 tỷ đồng?
Tài chính khoảng 1,5 tỷ đồng, tôi muốn mua SUV 7 chỗ phục vụ gia đình và công việc, phân vân Kia Sorento bản mới và Ford Everest. (Đức Anh)
1,1 tỷ nên mua Ford Everest 2023?
Xe bản Titanium 2.0L 4x2 AT, chạy hơn 50.000 km, bảo hành chính hãng xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Trần Hoàng)
Khách Việt tăng mua xe gầm cao cỡ D trong quý III
Doanh số Hyundai Santa Fe tăng trưởng mạnh nhất phân khúc với hơn 40%, trong khi Ford Everest bàn giao nhiều xe mới nhất quý III.
Thị phần xe gầm cao phân khúc D tại Việt Nam tháng 8
Ford Everest bỏ xa các đối thủ cùng phân khúc về lượng xe bàn giao, giữ vững ngôi đầu bảng xếp hạng của xe động cơ đốt trong.
Hơn 21.000 xe Ford tại Việt Nam lỗi màn hình hiển thị
Từ tháng 9, Ford Việt Nam triệu hồi ba dòng xe: Ranger, Ranger Raptor và Everest để cập nhập phần mềm điều khiển màn hình hiển thị camera sau.
Xe gầm cao cỡ D tháng 7 - Santa Fe tăng trưởng mạnh, vẫn xếp dưới Fortuner
Ford Everest giữ vị trí số một phân khúc với doanh số cao nhất, Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe ở các thứ hạng tiếp theo.
Everest đã 'cướp' thị phần của Santa Fe và Fortuner như thế nào?
Từ vị trí dẫn đầu phân khúc 2022, doanh số Santa Fe giảm liên tục ba năm qua, trong khi Everest tăng trưởng mạnh.
Thị phần xe gầm cao cỡ D tháng 5 - Ford Everest giữ ngôi đầu
Everest giữ vững vị thế dẫn đầu và bỏ xa các đối thủ trong phân khúc, trong khi Santa Fe, Fortuner, CX-8 đua tranh doanh số.
Khách Việt giảm mua xe gầm cao cỡ D tháng 4
Cả phân khúc xe gầm cao cỡ D bán 1.730 xe, giảm 16,4% so với tháng 3, trong đó Hyundai Santa Fe giảm nhiều nhất gần 70%.
5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 4
Ba mẫu xe nhà VinFast giữ các thứ hạng cao nhất, với Mazda CX-5 và Ford Everest lần lượt đứng sau.
Xe gầm cao cỡ D quý I: đất chật, cạnh tranh thấp
Có tới 7 mẫu xe cung cấp doanh số đều đặn nhưng Ford Everest vượt trội với gần 50% thị phần, các mẫu còn lại chia nhau "nửa miếng bánh".
Ford Everest thêm bản Sport đặc biệt, giá 1,199 tỷ đồng
Bản Sport Special Edition của Everest có màu ngoại thất trắng kết hợp các chi tiết sơn đen tương phản, động cơ turbo đơn mạnh 170 mã lực.
Xe gầm cao cỡ D tháng 2: Everest và phần còn lại
Ford Everest bứt phá doanh số so với tháng trước, bỏ xa các đối thủ xếp sau.
5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 2
VinFast VF 3, VF 5, VF 6 dẫn đầu doanh số thị trường xe gầm cao, tiếp sau đó là Mazda CX-5 và Ford Everest.
Ford Everest có bị hôi mùi dầu?
Tôi định đổi xe từ Mazda3 lên Everest Titanium bản cao nhất nhưng lại băn khoăn là xe có bị hôi mùi dầu. (Trần Viễn)
Ford giảm giá hàng loạt xe sản xuất 2024
Các mẫu Ranger, Everest, Territory, Explorer đời cũ đều được hãng giảm giá hàng chục, hàng trăm triệu đồng trong tháng 2.
Ford Everest bán nhiều xe nhất phân khúc tháng đầu năm
Everest bàn giao 300 xe tháng 1, dẫn đầu phân khúc gầm cao cỡ D, Mazda CX-8 hạng hai với 205 xe, Toyota Fortuner giao 191 xe xếp thứ ba.
Ford Everest là xe gầm cao cỡ D bán nhiều nhất 2024
Mẫu SUV thương hiệu Mỹ bán nhiều nhất với 10.841 xe, Hyundai Santa Fe giữ vị trí thứ hai với gần 7.000 xe.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Trọng Lượng Xe Ford Everest 2022
-
Trọng Lượng Xe Ford Everest 2022 - Otoso1
-
Thông Số Ford Everest 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Ford Everest 2022: Thông Số Kỹ Thuật, Giá Xe, đánh Giá
-
Ford Everest 2022 ( All New ) : Giá Xe, Thông Số & Hình Ảnh
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest
-
Trọng Lượng Xe Ford Everest 2022 - Otoso1 - LIVESHAREWIKI
-
Ford Everest Titanium 4x4 2022 AT Ford Thủ Đô
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2021 Titanium 1 Cầu Và Bi-turbo 2 ...
-
Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Thực Tế Của Ford Everest Mới động Cơ Dầu ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest Mới Nhất
-
Ford Everest 2022 Mới - Với Giá Xe Và Thông Số Kỹ Thuật Của ...
-
Ford Everest 2022 – 2023: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ ...
-
Ford Everest 2022 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi (08/2022)