Forfeit - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɔr.fət/
Danh từ
forfeit /ˈfɔr.fət/
- Tiền phạt, tiền bồi thường.
- Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi... ).
- (Như) Forfeiture.
Tính từ
forfeit /ˈfɔr.fət/
- Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... ). his money was forfeit — nó bị mất một số tiền
Ngoại động từ
forfeit ngoại động từ /ˈfɔr.fət/
- Để mất, mất quyền. to forfeit someone's esteem — mất lòng quý trọng của ai to forfeit hapiness — mất hạnh phúc
- Bị tước, bị thiệt, phải trả giá. to forfeit one's driving licence — bị tước bỏ bằng lái xe
Chia động từ
forfeit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to forfeit | |||||
| Phân từ hiện tại | forfeiting | |||||
| Phân từ quá khứ | forfeited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forfeit | forfeit hoặc forfeitest¹ | forfeits hoặc forfeiteth¹ | forfeit | forfeit | forfeit |
| Quá khứ | forfeited | forfeited hoặc forfeitedst¹ | forfeited | forfeited | forfeited | forfeited |
| Tương lai | will/shall²forfeit | will/shallforfeit hoặc wilt/shalt¹forfeit | will/shallforfeit | will/shallforfeit | will/shallforfeit | will/shallforfeit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forfeit | forfeit hoặc forfeitest¹ | forfeit | forfeit | forfeit | forfeit |
| Quá khứ | forfeited | forfeited | forfeited | forfeited | forfeited | forfeited |
| Tương lai | weretoforfeit hoặc shouldforfeit | weretoforfeit hoặc shouldforfeit | weretoforfeit hoặc shouldforfeit | weretoforfeit hoặc shouldforfeit | weretoforfeit hoặc shouldforfeit | weretoforfeit hoặc shouldforfeit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | forfeit | — | let’s forfeit | forfeit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forfeit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Phì Phèo Meaning
-
Phì Phèo
-
Definition Of Phèo - VDict
-
VDict - Definition Of Phì Phà - Vietnamese Dictionary
-
Meaning Of Word Phèo - Vietnamese - English
-
Pheo Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Pheochromocytoma Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Definition Of Phì Phà? - Vietnamese - English Dictionary
-
What Does The Catecholamines Test Mean? | Vinmec
-
Phí - Dictionary Of English
-
Kết Bài Chí Phèo【Sao Chép Link_ Để Trải Nghiệm Nhé ...
-
Dog Bloat (Gastric Dilatation Volvulus) - Pet WebMD
-
Thêm 1 Nam Diễn Viên Bị Tẩy Chay Vì Phì Phèo Khói Thuốc ở Phim ...