Francis Crick – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Francis Harry Compton Crick
Francis Harry Compton Crick
Sinh(1916-06-08)8 tháng 6 năm 1916Weston Favell, Northamptonshire, Anh
Mất28 tháng 7 năm 2004(2004-07-28) (88 tuổi)San Diego, California, Mỹ
Quốc tịchAnh
Trường lớpĐại học College LondonĐại học Cambridge
Nổi tiếng vìCấu trúc DNA, Ý thức
Giải thưởngGiải Nobel Y học (1962)
Sự nghiệp khoa học
NgànhSinh vật học phân tử, Vật lý học
Nơi công tácViện Salk
Người hướng dẫn luận án tiến sĩMax Perutz
Các nghiên cứu sinh nổi tiếngkhông có

Francis Harry Compton Crick OM FRS (8 tháng 6 năm 1916 - 28 tháng 7 năm 2004) là một nhà sinh vật học, vật lý học phân tử người Anh, ông cũng là một nhà bác học nghiên cứu về hệ thần kinh. Francis Crick được biết đến nhiều nhất với công trình đồng phát hiện ra cấu trúc phân tử DNA năm 1953. Ông cùng James D. Watson và Maurice Wilkins đã đồng nhận giải Nobel về sinh lý và y khoa vào năm 1962.

Dựa trên một nghiên cứu nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin, Crick và Watson đã chỉ ra rằng phân tử DNA có hình dạng như một cầu thang xoắn ốc. Bốn nhân tố hoá học khác nhau tạo nên các "bậc thang" trong chuỗi xoắn kép và lặp lại với một trình tự đa dạng, tạo nên mã di truyền. Mã di truyền có trong gen – đơn vị mã hoá cho các protein. Protein chính là chất đảm nhiệm hầu hết các chức năng của một hệ thống sống.

Crick là một nhà sinh vật học phân tử có đóng một vị trí quan trọng trong nghiên cứu về giải mã di truyền.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ How I Got Inclined Towards Atheism
Stub icon

Bài viết tiểu sử liên quan đến nhà khoa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Danh sách người nhận huy chương Copley 1951–2000
  • David Keilin (1951)
  • Paul Dirac (1952)
  • Albert Kluyver (1953)
  • E. T. Whittaker (1954)
  • Ronald Fisher (1955)
  • Patrick Blackett (1956)
  • Howard Florey (1957)
  • John Edensor Littlewood (1958)
  • Frank Macfarlane Burnet (1959)
  • Harold Jeffreys (1960)
  • Hans Adolf Krebs (1961)
  • Cyril Norman Hinshelwood (1962)
  • Paul Fildes (1963)
  • Sydney Chapman (1964)
  • Alan Lloyd Hodgkin (1965)
  • William Lawrence Bragg (1966)
  • Bernard Katz (1967)
  • Tadeusz Reichstein (1968)
  • Peter Medawar (1969)
  • Alexander R. Todd (1970)
  • Norman Pirie (1971)
  • Nevill Francis Mott (1972)
  • Andrew Huxley (1973)
  • W. V. D. Hodge (1974)
  • Francis Crick (1975)
  • Dorothy Hodgkin (1976)
  • Frederick Sanger (1977)
  • Robert Burns Woodward (1978)
  • Max Perutz (1979)
  • Derek Barton (1980)
  • Peter D. Mitchell (1981)
  • John Cornforth (1982)
  • Rodney Robert Porter (1983)
  • Subrahmanyan Chandrasekhar (1984)
  • Aaron Klug (1985)
  • Rudolf Peierls (1986)
  • Robin Hill (1987)
  • Michael Atiyah (1988)
  • César Milstein (1989)
  • Abdus Salam (1990)
  • Sydney Brenner (1991)
  • George Porter (1992)
  • James D. Watson (1993)
  • Frederick Charles Frank (1994)
  • Frank Fenner (1995)
  • Alan Cottrell (1996)
  • Hugh Huxley (1997)
  • James Lighthill (1998)
  • John Maynard Smith (1999)
  • Alan Battersby (2000)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Francis Crick.
  • x
  • t
  • s
Lịch sử sinh học
Lĩnh vựcvà ngành
  • Khoa học nông nghiệp
  • Giải phẫu
  • Hóa sinh
  • Công nghệ sinh học
  • Thực vật
  • Sinh thái học
  • Di truyền
  • Địa chất học
  • Miễn dịch
  • Y học
  • Mô hình sinh vật
  • Sinh học phân tử
  • Cổ sinh vật học
  • Nghiên cứu tảo
  • Hệ thống phân loại thực vật
  • Sinh học RNA
  • Động vật học
Học viện
  • Rothamsted Experimental Station
  • Viện Pasteur
  • Hiệp hội Max Planck
  • Phòng thí nghiệm Cold Spring Harbor
  • Stazione Zoologica
  • Marine Biological Laboratory
  • Rockefeller University
  • Woods Hole Oceanographic Institution
  • Laboratory of Molecular Biology
Lý thuyết, khái niệm
  • Mầm bệnh
  • Luận thuyết trung tâm
  • Học thuyết Darwin
  • Great chain of being
  • Tổ chức sinh học
  • Lamarckism
  • Một gen - một enzym
  • Tế bào sơ khai
  • Thế giới ARN
  • Sequence hypothesis
  • Thuyết tự sinh
Lịch sử
Cổ đạiHy-La
  • Aristoteles
    • Thuyết sinh vật học của Aristoteles
    • On Generation and Corruption
    • History of Animals
  • Theophrastos
    • Historia Plantarum
  • Dioscorides
    • De Materia Medica
  • Galenus
Phục Hưng,Cận đại
  • Conrad Gessner
    • Historia animalium
  • Andreas Vesalius
    • De humani corporis fabrica
  • William Harvey
    • De Motu Cordis
  • Antonie van Leeuwenhoek
    • Micrographia
  • Francesco Redi
Tiến hóa
Thế kỷ19
  • Linnaeus
    • Systema Naturae
  • Buffon
    • Histoire Naturelle
  • Lamarck
    • Philosophie Zoologique
  • Humboldt
  • Charles Lyell
    • Principles of Geology
  • Charles Darwin
    • On the Origin of Species
    • The Descent of Man
  • Gregor Mendel
  • Alfred Russel Wallace
  • Henry Walter Bates
Tổng hợphiện đại
  • William Bateson
  • Theodosius Dobzhansky
    • Di truyền học và nguồn gốc các loài
  • R. A. Fisher
  • E. B. Ford
  • J. B. S. Haldane
  • Ernst Mayr
  • Thomas Hunt Morgan
  • George Gaylord Simpson
  • Hugo de Vries
  • Sewall Wright
Gần đây
  • Stephen Jay Gould
  • W. D. Hamilton
  • Lynn Margulis
  • Aleksandr Oparin
  • George C. Williams
  • Carl Woese
Vi sinhvật học
  • Ferdinand Cohn
  • Alexander Fleming
  • Felix d'Herelle
  • Robert Koch
  • Louis Pasteur
  • Lazzaro Spallanzani
  • Sergei Winogradsky
SH phát triển,PT tiến hóa
  • Karl Ernst von Baer
  • Gavin de Beer
  • Sean B. Carroll
  • Scott F. Gilbert
  • Walter Gehring
  • Ernst Haeckel
  • François Jacob
  • Edward B. Lewis
  • Jacques Monod
  • Christiane Nüsslein-Volhard
  • Eric Wieschaus
  • E. B. Wilson
Di truyền học,Sinh họcphân tử
Thí nghiệm
  • Griffith (1928)
  • Luria–Delbrück (1943)
  • Avery–MacLeod–McCarty (1944)
  • Miller–Urey (1952)
  • Hershey–Chase (1952)
  • Meselson–Stahl (1958)
  • Crick, Brenner et al. (1961)
  • Nirenberg–Matthaei (1961)
  • Nirenberg–Leder (1964)
Con người
  • Barbara McClintock
  • George Beadle
  • Seymour Benzer
  • Rosalind Franklin
    • Photo 51
  • James D. Watson and Francis Crick
    • "Molecular structure of Nucleic Acids"
  • Linus Pauling
    • "Sickle Cell Anemia, a Molecular Disease"
  • Fred Sanger
  • Max Perutz
  • John Kendrew
  • Sydney Brenner
  • Joshua Lederberg
  • Walter Gilbert
  • Kary Mullis
  • Emmanuelle Charpentier
  • Jennifer Doudna
Sinh thái học
  • Rachel Carson
  • Frederic Clements
  • Charles Elton
  • Henry Gleason
  • Arthur Tansley
  • Eugenius Warming
Tập tính học
  • Karl von Frisch
  • Jane Goodall
  • Konrad Lorenz
  • Ivan Pavlov
  • Niko Tinbergen
Chủ đềliên quan
  • Lịch sử khoa học
  • History of medicine
  • Philosophy of biology
  • Timeline of biology and organic chemistry
  • Natural philosophy
  • Natural theology
  • Humboldtian science
  • Relationship between religion and science
  • Thuyết ưu sinh
  • Dự án bản đồ gene người
  • History of creationism
  • History of the creation–evolution controversy
  • Lịch sử tự nhiên
  • Triết học tự nhiên
Thể loại Thể loại
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • ISNI
  • VIAF
  • GND
  • FAST
  • WorldCat
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Ý
  • Úc
  • Cộng hòa Séc
  • Tây Ban Nha
  • Bồ Đào Nha
  • Hà Lan
  • Na Uy
  • Latvia
  • Croatia
  • Greece
  • Hàn Quốc
  • Thụy Điển
  • Ba Lan
  • Israel
  • Catalunya
  • Bỉ
Học thuật
  • CiNii
  • Dự án Phả hệ Toán học
  • Scopus
  • zbMATH
  • MathSciNet
  • Leopoldina
Nghệ sĩ
  • MusicBrainz
Nhân vật
  • Trove
  • Deutsche Biographie
  • DDB
Khác
  • IdRef
  • SNAC
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Francis_Crick&oldid=73557107” Thể loại:
  • Sơ khai nhà khoa học
  • Sinh năm 1916
  • Mất năm 2004
  • Người đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa
  • Người Anh đoạt giải Nobel
  • Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Pháp
  • Hội viên Hội Vương thất
  • Giấc mơ
  • Chết vì ung thư đại trực tràng
  • Tử vong vì ung thư ở California
  • Cựu sinh viên Đại học Luân Đôn
  • Chôn cất tại biển
  • DNA
  • Nhà nghiên cứu giấc ngủ
Thể loại ẩn:
  • Pages using infobox scientist with unknown parameters
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Francis Crick 89 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » J.oatxơn