FRIENDLY AND CARING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
FRIENDLY AND CARING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch friendly
thân thiệngiao hữufriendlythân hữuand caring
và chăm sócvà quan tâmvà quan tâm chăm sócvà chăm lovà chu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chúng tôi là một nhóm nhữngngười thực sự chào đón, thân thiện và chu đáo.Our friendly and caring staff will take extraordinary care of you as well as your child.
Nhân viên thân thiện và chu đáo của chúng tôi sẽ dành cho bạn cũng như con bạn sự chăm sóc đặc biệt.Poulson Garcia,“She was very professional, friendly and caring! Good attitude of genuine concern.”.
Poulson Garcia,“ Cô ấy là rất chuyên nghiệp, thân thiện và chăm sóc! Thái độ tốt của mối quan tâm chính hãng.”.Guests can also enjoy in-room dining orbreakfast in bed delivered by our friendly and caring staff.
Du khách cũng có thể thưởng thức bữa sáng và tối tại phòng,được phục vụ bởi đội ngũ nhân viên thân thiện và chu đáo của resort chúng tôi.The cat will be playful, friendly and caring towards the new family member.
Con mèo sẽ vui tươi, thân thiện và quan tâm đến thành viên mới trong gia đình.Guests can also enjoy their breakfast in the villa delivered by our friendly and caring staff.
Du khách cũng có thể thưởng thức bữa sáng tại villa cung cấp bởi đội ngũ nhân viên thân thiện và chu đáo của chúng tôi.Imagine That the Universe is friendly and caring and it wants you to have everything you want in life.
Hãy tưởng tượng là Vũ trụ rất thân thiện và chu đáo, vì thế nó muốn bạn có tất cả những thứ bạn muốn trong cuộc sống.Every year students come from over 50 countries tostudy alongside 1,300 local students at this small, friendly and caring college.
Mỗi năm, sinh viên tới từ hơn 50 quốc gia sẽ học cùng với 1,300 sinh viênđịa phương tại ngôi trường nhỏ, thân thiện và thân thương này.West George College is an independent college with a friendly and caring approach, which means that no student gets lost in the crowd.
Cao đẳng West George là một trường tư thục với hình thức tiếp cận thân thiện và chu đáo, có nghĩa là không có sinh viên nào cảm thấy mất phương hướng trong đám đông.Though we have developed a significant international reach,we have maintained the accessibility of a local, friendly, and caring local law firm.
Mặc dù chúng tôi đã phát triển một phạm vi quốc tế quantrọng, chúng tôi vẫn duy trì khả năng tiếp cận của một công ty luật địa phương, thân thiện và chu đáo.For older juniors(12- 17 years),the programme is based at our fun, friendly and caring school in the charming residential neighbourhood of Rosedale, close to the city centre.
Dành cho học viên thanh thiếu niên( 12- 17 tuổi),chương trình diễn ra trong ngôi trường vui vẻ, thân thiện và chu đáo của chúng tôi tại khu dân cư duyên dáng Rosedale, gần trung tâm thành phố.At Saint Croix allstudents have the opportunity to achieve success in a friendly and caring environment that offers a wide variety of programs.
Tại Saint Croix, tất cảhọc sinh có cơ hội đạt được thành công trong một môi trường thân thiện và chu đáo với chương trình học đa đạng.The Principal reported that the school andits teachers are convinced that if they offer a holistic education in a friendly and caring environment, students will learn to use their innate creativity for their own and others' benefit.
Hiệu trưởng báo cáo rằng nhà trường và giáo viên củamình tin rằng nếu họ cung cấp một nền giáo dục toàn diện trong một môi trường thân thiện và ân cần, thì học sinh sẽ học được cách sử dụng sự sáng tạo bẩm sinh vì lợi ích của chính mình và của người khác.Neighbors are friendly and care about each other.
Hàng xóm rất thân thiện và quan tâm lẫn nhau.All of the staff are friendly and cares about their customers.
Tất cả nhân viên đều thân thiện và quan tâm đến khách hàng.The Medical facilities are of international standards,Doctors are professional and experienced, staff caring and friendly and moreover English is the spoken language spoken by one and all.
Cơ sở y tế là các tiêu chuẩn quốc tế,bác sĩ có chuyên môn và kinh nghiệm, chăm sóc nhân viên và thân thiện và hơn thế nữa Tiếng Anh là ngôn ngữ nói được nói bởi một và tất cả.Charming and friendly with a warm and caring personality, people born on June 27 Zodiac are often loyal and devoted partners, as well as being loving parents.
Duyên dáng và thân thiện cùng với tính cách ấm áp và chu đáo, những người sinh ngày 27 tháng 6 thường là những người yêu trung thành và tận tụy.The sales staffs are generally polite, attentive and friendly, and great care is taken to provide a high level of customer service.
Các nhân viên bán hàng nói chung là lịch sự, thân thiện và chu đáo, và chăm sóc tuyệt vời được thực hiện để cung cấp một mức độ cao của dịch vụ khách hàng.The software's team of professionals provides a friendly and responsive customer care service in different languages.
Nhóm phần mềm của các chuyêngia cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng thân thiện và đáp ứng bằng các ngôn ngữ khác nhau.All the staff are friendly and take great care to come up with suggestions to assist even after office hours.
Tất cả nhân viên đều thân thiện và rất cẩn thận đưa ra những đề xuất để hỗ trợ chúng tôi ngay cả sau giờ làm việc.These people are very extroverted and friendly and they don't care about what others think of them.
Những người này rất hướng ngoại và thân thiện và họ không quan tâm đến những gì người khác nghĩ về họ.Environment friendly and humanity caring, taken from people and feedback.
Thân thiện với môi trường và con người, lấy ý kiến từ người dân và phản hồi.Wood flooring is the most beautiful, economical, environmentally friendly, and easy to care for material you can choose for your home.
Sàn gỗ đẹp, tiết kiệm, thân thiện với môi trường, và dễ dàng để chăm sóc vật liệu bạn có thể lựa chọn cho ngôi nhà của bạn.Maintenance: a soft and comfortable sense of foot, wear-resistant, water-resistant,environmentally friendly and easy to care..
Bảo trì: cảm giác chân mềm mại và thoải mái, chống mài mòn,chịu nước, thân thiện với môi trường và dễ chăm sóc.I will always remember how it was when I turned 26-years of age because of how beautiful the place was and on top of that,the hotel staff were very friendly and took care of everything we needed from information to just plain courtesy;
Tôi sẽ luôn luôn nhớ nó như thế nào khi tôi đã 26 tuổi bởi vì nơi này đẹp và trên đó,nhân viên khách sạn rất thân thiện và chăm sóc mọi thứ chúng tôi cần từ thông tin để chỉ lịch sự;Being friendly, caring and dedicated in all relationships.
Thân thiện, chu đáo và tận tâm trong mọi mối quan hệ.At Flower Garden Hotel, guests are offered with our friendly, caring services provided by an enthusiastic and professional team of staffs.
Tại Khách sạn Flower Garden,quý khách được phục vụ một cách thân thiện, chu đáo bởi đội ngũ nhân viên nhiệt tình và chuyên nghiệp.They were very caring and friendly.!
Họ rất tận tình và thân thiện.!Thus, people love it when some brand is so caring and friendly to its customers.
Vì vậy, mọi người thích nó do có sự chăm sóc và thân thiện với khách hàng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 208, Thời gian: 0.0449 ![]()
![]()
friendly and supportivefriendly bacteria

Tiếng anh-Tiếng việt
friendly and caring English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Friendly and caring trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Friendly and caring trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - amable y atento
- Người pháp - amical et attentionné
- Hà lan - vriendelijk en zorgzaam
Từng chữ dịch
friendlythân thiệngiao hữuthân hữufriendlydanh từfriendlyandsự liên kếtvàcònlẫnanddanh từandandtrạng từrồicaringchăm sócquan tâmchăm loquan tâm chăm sóccaringdanh từcaringcarechăm sócquan tâmcaredanh từcarecaređộng từloTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Friendly Trọng âm
-
Friendly - Wiktionary Tiếng Việt
-
FRIENDLY | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Friendly Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Friendly - Tiếng Anh - Forvo
-
Eco-friendly Trọng âm Thứ Mấy? Câu Hỏi 2361942
-
Friendly Là Gì, Nghĩa Của Từ Friendly | Từ điển Anh - Việt
-
Friendly Là Tính Từ Ngắn Hay Dài, Attention Required!
-
Trọng âm Khác Loại : A Alone B Friendly C Hungry D Boring A ... - Hoc24
-
So Sánh Hơn Của Friendly - Trang Thông Tin Nội Thất Trong Nhà
-
Friendly Hotel
-
Friendly Là Tính Từ Ngắn Hay Dài
-
Trọng âm ở Từ Hơn 3 âm Tiết - Bài Tập 1 » Thực Hành Phát âm (Trọng ...
-
Phòng Ngủ | Friendly Hotel