Frog - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "frog" thành Tiếng Việt

ếch, nhái, con ếch là các bản dịch hàng đầu của "frog" thành Tiếng Việt.

frog verb noun ngữ pháp

A small hopping amphibian. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ếch

    noun

    amphibian [..]

    I'll bewitch him into a frog!

    Tao sẽ biến nó thành ếch.

    en.wiktionary.org
  • nhái

    noun

    amphibian

    How do you think the fish, the frog and the snake endured it?

    Con nghĩ con cá, con nhái và con rắn đã phải chịu đựng ra sao?

    en.wiktionary.org
  • con ếch

    noun

    amphibian

    You raise the temperature bit by bit, the frog doesn't notice?

    Nếu em tăng nhiệt độ từ từ, con ếch sẽ chẳng buồn để ý.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con ngoé
    • con nhái
    • ngoé
    • Ếch
    • gà đồng
    • khuy khuyết thùa
    • quai đeo kiếm
    • quai đeo lưỡi lê
    • đường ghi
    • ếch nhái
    • bộ không đuôi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frog " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Frog noun ngữ pháp

Alternative form of [i]frog[/i]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Frog" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frog trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "frog"

frog frog frog Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "frog" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Frog đọc Tiếng Anh Là Gì