FUTURE PLAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
FUTURE PLAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['fjuːtʃər plæn]future plan
['fjuːtʃər plæn] kế hoạch tương lai
future planfuture planning
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đó sẽ là một phần của kế hoạch trong tương lai.The development team has even alluded to a future plan for abandoning fully transparent addresses altogether.
Nhóm phát triển thậm chícòn ám chỉ đến một kế hoạch tương lai cho các địa chỉ minh bạch hoàn toàn.He does not include you in his future plan.
Anh ta không đặt bạn vào bản kế hoạch cho tương lai của mình.Revelation 20 describes God's future plan for Satan, and love for Satan has no part in it.
Khải huyền 20 miêu tả kế hoạch tương lai của Chúa với Sa- tăn, và tình thương dành cho Sa- tăn không có chỗ trong kế hoạch đó.When the princess show up, they were discussing their future plan.
Khi công chúa xuất hiện và bàn về kế hoạch tương lai.Think about a happy memory or a future plan that you feel good about.
Hãy nghĩ về những kỷ niệm vui vẻ hay bất kỳ kế hoạch tương lai nào khiến bạn cảm thấy tốt đẹp.We use to be going to+ verb to talk about a future plan.
Be going+ to+ verb nguyên thể để nói về các kế hoạch tương lai.I would like to talk about my life in this academy, my future plan and some messages for my teachers and friends.
Tôi muốn nói về cuộc sống của tôi nơi đây, kế hoạch tương lai của tôi và một số thông điệp cho giáo viên và bạn bè của tôi.We use to be going to+ verb to talk about a future plan.
Ta dùng be+ going to+ động từ để nói về những kế hoạch trong tương lai.This future plan is that this will allow different DACs to operate using the same deployed code but with their own custom configurations.
Kế hoạch tương lai này là điều này cho phép các DAC khác hoạt động bằng cách sử dụng cùng một bộ mã được triển khai nhưng với cấu hình tùy chỉnh của riêng họ.I just hope that you can tell me how your future plan is.
Tôi hy vọng cô có thể nói với tôi về kế hoạch tương lai của cô.Customer service: We also have future plan to provide international customer service 24/7 from our local offices in multi languages.
Dịch vụ khách hàng: Chúng tôi cũng có kế hoạch trong tương lai để cung cấp dịch vụ khách hàng quốc tế 24/ 7 từ các văn phòng địa phương của chúng tôi bằng nhiều ngôn ngữ.Duke Euguno was steadily kneading the future plan inside his head.
Công tước Euguno điềm tĩnh sắp xếp kế hoạch cho tương lai ở trong đầu.Currently my child has not yet made a final decision andis still thinking about the future plan.
Hiện tại con tôi vẫn chưa đưa ra quyết định cuối cùng vàvẫn suy nghĩ về kế hoạch tương lai.Additionally, Nagoya branch will be considered as a future plan for central region of Japan.
Ngoài ra,chi nhánh Nagoya sẽ được coi là một kế hoạch tương lai cho khu vực miền Trung Nhật Bản.You need to seriously think about your future plan and not take serious actions yet, but it will be necessary to start creating a financial airbag and finding housing.
Bạn cần nghiêm túc suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình và chưa có hành động nghiêm túc nào, nhưng sẽ cần phải bắt đầu tạo túi khí tài chính và tìm nhà ở.They begin to sit surrounding the table to decide their future plan.
Họ bắt đầu ngồi xuống xung quanh chiếc bàn và quyết định kế hoạch tương lai.Future improvement: Giant Seal's future plan is to obtain VDS, Sold Secure certification that proves their capability of delivering high quality bike lock.
Cải tiến trong tương lai: Kế hoạch tương lai của Giant Seal là có được chứng nhận VDS, Bán an toàn chứng tỏ khả năng cung cấp khóa xe đạp chất lượng cao của họ.This will however probably not be done this summer,but it's a future plan.
Tuy nhiên, điều này sẽ khó có thể xảy ra trong năm nay màlà kế hoạch của tương lai.The future plan is to make Enouvo Space become a popular hub for digital nomads in Da Nang and introduce the high tech that Vietnamese Tech guys are good at to the world.
Kế hoạch tương lai của chị là giúp cho Enouvo Space trở thành một điểm đến phổ biến của các digital nomads tại Đà Nẵng và giới thiệu ra thế giới những loại công nghệ cao mà các bạn trẻ Việt Nam làm được.If a story is off-brand or doesn't fit your future plan, that's okay.
Nếu một câu chuyện không có thương hiệu hoặc không phù hợp với kế hoạch tương lai của bạn, thì không sao.The future plan for CryptoSolarTech includes applying for an environmental approval request for the project, authorization for the public construction, and grid-connection of the power plants in June 2018.
Kế hoạch tương lai cho CryptoSolarTech bao gồm việc áp dụng yêu cầu phê duyệt môi trường cho dự án, ủy quyền cho xây dựng công cộng và kết nối lưới của các nhà máy điện vào tháng 6 năm 2018.We use instead either thepresent continuous or"going to+ verb"(Future plan).
Thay vào đó chúng ta nên sử dụng thì tương lai tiếp diễn hoặc thìtương lai gần" going to+ verb"( Future plan).And finally, it is wise if the interviewees can relate their future plan to the job they are applying for, which means interviewees should state that the job is a part of their life plan..
Và cuối cùng, sẽ khôn ngoan nếu ứng viên có thể liên hệ kế hoạch tương lai với công việc mà họ đang ứng tuyển, điều đó có nghĩa là ứng viên nên khẳng định công việc này là một phần trong kế hoạch cuộc sống của họ.Parents should do their best to talk to their sons anddaughters about school and future plan but not.
Các bậc cha mẹ nên các con của mình để nói về trường học,công việc và các kế hoạch tương lai, nếu cần.Vitalik Buterin, co-founder of Ethereum, has laid out the future plan of the Blockchain technology-based platform at a conference in Taipei, dealing with some of the biggest problems in Ethereum and suggesting how the future might shape up.
Vitalik Buterin- nhà sáng lập của Ethereum, mới đây đã đưa ra kế hoạch tương lai cho nền tảng công nghệ Blockchain tại một hội nghị ở Đài Bắc, nhằm giải quyết những vấn đề lớn nhất của Ethereum và ý tưởng phát triển trong tương lai..The information gained from the investigation will help to develop the future plan to remove fuel and fuel debris.
Thông tin thu được từ việc xem xét sẽ giúp phát triển kế hoạch trong tương lai trong việc loại bỏ nhiên liệu và mảnh vụn nhiên liệu.TWiki has also been used to create collaborative internet sites, such as the City of Melbourne's FutureMelbournewiki where citizens can collaborate on the future plan.
TWiki cũng từng được sử dụng để tạo ra các trang cộng tác, chẳng hạn như wiki FutureMelbourne của thành phố Melbourne,nơi người dân có thể góp ý về kế hoạch tương lai của thành phố.General Suhag and his counterpart, Lt. General Nguyen Quoc Khanh, deputy chief of the general staff,reviewed recent defense cooperation activities and agreed on a future plan of cooperation comprising exchanges of delegations, education and training, information exchanges and peacekeeping operations.
Tướng Suhag và đối tác của mình, Tướng Nguyễn Quốc Khánh, đã xem xét lại các hoạt động hợp tác quốc phòng gần đây vànhất trí về một kế hoạch tương lai của hợp tác bao gồm trao đổi các đoàn, giáo dục và đào tạo, trao đổi thông tin và các hoạt động gìn giữ hòa bình.In the past few years, we have experienced serious natural disasters and Architecture for Humanity constantly provides a sense of stability,offering immediate help and a future plan for those most severely affected.
Trong những năm gần đây, chúng tôi đã có kinh nghiệm nghiêm trọng các thảm họa thiên nhiên và kiến trúc đối với nhân loại không ngừng cung cấp một cảm giác của sự ổn định,cung cấp trợ giúp ngay lập tức và một kế hoạch tương lai cho những người bị ảnh hưởng nặng nề nhất.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 44, Thời gian: 0.0301 ![]()
![]()
future performancefuture planning

Tiếng anh-Tiếng việt
future plan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Future plan trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Future plan trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - planes futuros
- Người pháp - projet futur
- Tiếng nhật - 将来計画
- Người hy lạp - μελλοντικά σχέδια
- Người trung quốc - 未来计划
- Tiếng bengali - ভবিষ্যৎ পরিকল্পনা
- Người ý - progetto futuro
- Tiếng indonesia - rencana masa depan
- Tiếng nga - планы на будущее
- Tiếng ả rập - الخطة المستقبلية
- Bồ đào nha - plano futuro
Từng chữ dịch
futuretương laifuturedanh từfutureplankế hoạchdự địnhhoạch địnhplanđộng từgóiplandanh từplanTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Future Plan Nghĩa Là Gì
-
FUTURE PLANNING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Future Plans Là Gì, Nghĩa Của Từ Future Plans | Từ điển Anh - Nhật
-
Bài Mẫu Chủ đề: Talk About Your Future Plans - IELTS Speaking
-
Future Plan Là Gì - Nghĩa Của Từ Future Plan
-
Bài Mẫu Talk About Your Future Plans – IELTS Speaking Part 2
-
WHAT IS YOUR PLAN FOR THE FUTURE? (DỰ ĐỊNH/ KẾ HOẠCH ...
-
"Future Plans" Là Một... - B2 Mạnh Nguyễn - FCE Made Easy
-
IELTS Speaking Part 2 Sample | Describe Your Future Plan
-
Kế Hoạch Tương Lai Bằng Tiếng Anh Hay Nhất (11 Mẫu)
-
Ý Nghĩa Của Future Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Plan The Future
-
Plan đi Với Giới Từ Gì? Plan + V Gì?
-
Giải đề Và Bài Mẫu IELTS Writing Cho Chủ đề Personal Decision