GA LĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GA LĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từga lănggallantdũng cảmhào hiệpga lănghào hoagalant

Ví dụ về việc sử dụng Ga lăng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rất ga lăng.Very gallant.Lý do mà anh ấy ga lăng.The reason he leaked.Anh hàng xóm ga lăng vợ tôi.My neighbour covets my wife.Gái xấu đâu cần phải ga lăng?Bad girls who need to be spanked?Biết cách ga lăng.Know How to Gauge.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhà ga chính Ta phải ga lăng với nàng, phải.I want to hang out with you, yes.Hãy tốt bụng, lịch sự, ga lăng và hòa đồng.Be kind, well mannered, gallant and sociable.Nhưng không thể phủ nhận rằng đôi lúc các bạn ấy thật ga lăng.But I don't deny that they can be downright obnoxious sometimes.Sư Tử rất cởi mở, ga lăng trong từng cử chỉ của mình và dễ nói chuyện.Leo is openhearted, grand in his gestures and easy to talk to.Châu Âu thời Trung cổcó những câu chuyện về các hiệp sĩ ga lăng diệt rồng giải cứu công chúa.Medieval Europe had its tales about gallant knights slaying dragons and saving princesses.Các tờ báo Nga đưa tin rằng người Cossacks đãđối xử với những cô gái mua vui theo một phong cách rất ga lăng.The Russian newspapers reported that the Cossackshad treated the daughters of joy in a very gallant fashion.Cũng giống như những người trẻ có học thức và ga lăng, hấp dẫn hơn đối với các cô gái, vì vậy họ thích những người thông minh.In the same way as educated and gallant young people are more attractive to girls, so they prefer intelligent ones.Cung cai trị của nam Ma Kết được tôn cao ở Thiên Bình, và anh ta biết rằng tài sản lớn nhất của anh ta là khả năng khéo léo,cư xử tốt và ga lăng.The ruler of his lves is exalted in Libra, and he knows that his biggest asset is his ability to be tactful,well-behaved and gallant.Bạn sẽ được tha thứ nhiều nếu bạn thể hiện sự kiên trì và ga lăng, và khả năng tự cười chính mình có cảm giác ấm áp và an toàn từ thực tế rằng không chỉ những người xung quanh bạn là lý do cho những trò đùa.You will be forgiven much if you show perseverance and gallantry, and the ability to laugh at yourself has warm feelings and safety from the fact that not only those around you are a reason for jokes.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 14, Thời gian: 0.0248

Từng chữ dịch

gadanh từstationjngasgajohnlăngđộng từlănglăngdanh từmausoleumlangtombling

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ga lăng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Ga Lăng Tiếng Anh Là Gì