Gà Lôi Nước – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Gà lôi nước | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Charadriiformes |
| Họ (familia) | Jacanidae |
| Chi (genus) | HydrophasianusWagler, 1832 |
| Loài (species) | H. chirurgus |
| Danh pháp hai phần | |
| Hydrophasianus chirurgus(Scopoli, 1786) | |
Gà lôi nước (Hydrophasianus chirurgus) là một loài chim trong họ Jacanidae.[2] Loài chim này sinh sản ở Ấn Độ, và Đông Nam Á. Loài này ít di chuyển trong phạm vi của nó, nhưng quần thể sinh sản ở phía bắc từ miền nam Trung Quốc và dãy Himalaya di chuyển vào mũi Ấn Độ và Đông Nam Á. Nó cũng được cư trú tại Đài Loan, nơi mà nó được coi là loài bị đe dọa. Loài này cũng được ghi nhận như lai vãng ở Úc. Chúng có chiều dài khoảng 39–58 cm trong đó có khoảng 25 cm là chiều dài đuôi, cân nặng được cho là 113-135 g ở chim trống và 205-260 g ở chim mái lớn nhất.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ BirdLife International (2012). "Hydrophasianus chirurgus". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Gà lôi nước tại Wikispecies
Bài viết Bộ Choi choi này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Loài ít quan tâm theo Sách đỏ IUCN
- Hydrophasianus
- Chim Ấn Độ
- Chim Pakistan
- Chim Bangladesh
- Động vật được mô tả năm 1786
- Chim Tây Úc
- Chim Philippines
- Sơ khai Bộ Choi choi
- Chim Việt Nam
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Gà Lôi Tiếng Anh Là Gì
-
Gà Lôi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CON GÀ LÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gà Lôi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GÀ LÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CON GÀ LÔI - Translation In English
-
Gà Lôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "gà Lôi" - Là Gì?
-
"Gà Lôi Nước" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Gà Lôi Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 4 ...
-
Gà Lôi Trong Tiếng Anh Là Gì / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới ...
-
Pheasants Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Pheasant Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
PL định Nghĩa: Gà Lôi Phóng - Pheasant Launcher