Gain Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ gain tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm gain tiếng Anh gain (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gain

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

gain tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gain trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gain tiếng Anh nghĩa là gì.

gain /gein/* danh từ- lợi, lời; lợi lộc; lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được, lấy được, giành được, kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone's sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one's living+ kiếm sống- đạt tới, tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân, béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm, lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được, giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới, tiến bộ- (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)gain- (Tech) tăng ích, gia lượng; hệ số khuếch đạigain- gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Thuật ngữ liên quan tới gain

  • microstructure tiếng Anh là gì?
  • embarks tiếng Anh là gì?
  • printout tiếng Anh là gì?
  • repertories tiếng Anh là gì?
  • hypercapnic tiếng Anh là gì?
  • polysaccharides tiếng Anh là gì?
  • custard tiếng Anh là gì?
  • diastematic tiếng Anh là gì?
  • durableness tiếng Anh là gì?
  • whimsy tiếng Anh là gì?
  • categorically tiếng Anh là gì?
  • three-master tiếng Anh là gì?
  • charmer tiếng Anh là gì?
  • disinfesting tiếng Anh là gì?
  • gubernaculum tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gain trong tiếng Anh

gain có nghĩa là: gain /gein/* danh từ- lợi, lời; lợi lộc; lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được, lấy được, giành được, kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone's sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one's living+ kiếm sống- đạt tới, tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân, béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm, lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được, giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới, tiến bộ- (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)gain- (Tech) tăng ích, gia lượng; hệ số khuếch đạigain- gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Đây là cách dùng gain tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gain tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

gain /gein/* danh từ- lợi tiếng Anh là gì? lời tiếng Anh là gì? lợi lộc tiếng Anh là gì? lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập tiếng Anh là gì? của kiếm được tiếng Anh là gì? tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được tiếng Anh là gì? lấy được tiếng Anh là gì? giành được tiếng Anh là gì? kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone's sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one's living+ kiếm sống- đạt tới tiếng Anh là gì? tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...) tiếng Anh là gì? lên (cân...) tiếng Anh là gì? nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân tiếng Anh là gì? béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm tiếng Anh là gì? lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát tiếng Anh là gì? đuổi sát (ai tiếng Anh là gì? cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được tiếng Anh là gì? giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới tiếng Anh là gì? tiến bộ- (+ upon tiếng Anh là gì? on) lấn chiếm tiếng Anh là gì? đuổi sát tiếng Anh là gì? tiến sát (ai tiếng Anh là gì? cái gì)gain- (Tech) tăng ích tiếng Anh là gì? gia lượng tiếng Anh là gì? hệ số khuếch đạigain- gia lượng tiếng Anh là gì? lượng thêm tiếng Anh là gì? sự tăng thêm tiếng Anh là gì? (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Từ khóa » Từ Gain Nghĩa Là Gì