Gầm Ghì - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣə̤m˨˩ ɣi̤˨˩ | ɣəm˧˧ ɣi˧˧ | ɣəm˨˩ ɣi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəm˧˧ ɣi˧˧ | |||
Định nghĩa
gầm ghì
- Thứ chim bồ câu có lông xanh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gầm ghì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tiếng Gầm Ghì
-
Tiếng Chim Gầm Ghì Lưng Xanh |นกลุมพูเขียว - YouTube
-
Tiếng Gầm Ghì Không Tạp âm. Chirping Birds - YouTube
-
Tiếng Gầm Ghì Kêu Mp3
-
DOWNLOAD FILE Tiếng Chim Gầm Ghì Chuẩn Cho Anh Em ... - Vilabird
-
Gầm Ghì Lưng Xanh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Chim Gầm Ghì Chuẩn Không Tạp â3
-
Tiếng Chim Gầm Ghì Lưng Nâu Chuẩn 3
-
Gầm Ghì Vằn - Barred Cuckoo Dove - Macropygia Unchall
-
DOWNLOAD FILE Tiếng Chim Gầm Ghì Chuẩn Cho Anh Em đâ3
-
Gầm Ghì Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gầm Ghì" - Là Gì?