GẦN CHẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GẦN CHẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từgần chết
near death
gần chếtcận tửcận kề cái chếtcận chếtsuýt chếtở gần cái chếtsắp chếtgần qua đờigần deathgần kề cái chếtnearly diedalmost diedclose to dyingnearly dead
gần chếtsuýt chếta near-death
cận tửsuýt chếtcận chếtgần chếtcận kề cái chếtnearly killedalmost killednear-fatal
suýt chếtgần chếtnear dead
gần chết
{-}
Phong cách/chủ đề:
Almost killed him.Run gần chết đấy.
Run almost killed me.Hồi đó tôi gần chết.
I nearly died then.Run gần chết luôn.
Run almost killed me.Leo xuống gần chết.
Came down nearly dead.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcái chếtngười chếtchết người sự chếtbiển chếtsố người chếtthời gian chếtkẻ chếtda chếtcá chếtHơnSử dụng với trạng từsắp chếtchết rồi chưa chếtchết sớm thà chếtcũng chếtchết trẻ đừng chếtgiết chết chúng ta thường chếtHơnSử dụng với động từbị bắn chếtbị chết đuối bắt đầu chếtbị chết đói bị đâm chếtmuốn giết chếtkết thúc chếtbị đánh chếtgiết chết ngươi giả vờ chếtHơnNó đã gần chết ngày hôm qua.
You were nearly killed yesterday.Làm thế nào tôi gần chết.
How I nearly died.Cô đã gần chết lúc đấy.
You almost died back there.Chị Bống cute gần chết.
I almost died of cute.Tôi đã gần chết ba lần.
I was almost killed three times.Đúng, lần đó cô ta gần chết.
Yeah, it almost killed her.Nhưng anh gần chết!
But you're nearly dead!Một cái mà e nó đã gần chết.
Be one from which he had almost died.Nhà ngươi gần chết rồi.
You have almost died.Sáu điều tôi học được từ gần chết.
Six things I learned from almost dying.Là lo lắng gần chết.".
Worried almost to death.".Cô ta mỉm cười, còn tôi đã sợ gần chết.
Then she smiled, and I nearly died.Nhưng cháu cũng gần chết rồi.
But you also almost died.Lần đầu tiên làm chuyện ấy, tôi rát gần chết.
The first time I made this, I nearly died.Chúng tôi gần chết đói.”.
We are nigh dead of hunger.”.Thế nào ta bị hành hạ gần chết vậy?
How do I get past almost dying?Tôi đã gần chết ba lần.
I have nearly been dead three times.Không phải sướng gần chết sao?
But doesn't it feel nearly dead?Ronan bị đánh gần chết trong cuộc tấn công này.
Ronan was beaten nearly to death in this attack.Motorola đã gần chết.
Motorcyclist nearly killed himself.Cô gần chết trong lao động 73 giờ của mình.
His mother nearly died during her 73-hour labor with him.Māra( Ma vương) nói:“ Ông gầy và gần chết rồi.
Mrs Thomas said she was‘‘very skinny and nearly died''.Ông đã sống sót hai gần chết và hai lần trở lại với cuộc sống.
He survived two near-death and twice came back to life.Nó to gần bằng một con sói, đang đói gần chết.
Once there was a wolf who was nearly dead with hunger.Họ đánh ngài gần chết, rồi vứt bên cạnh một con đường hẻo lánh.
They beat him nearly to death and left him along the road.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 282, Thời gian: 0.0436 ![]()
![]()
gần châu âugần chicago

Tiếng việt-Tiếng anh
gần chết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gần chết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
gần như đã chếtalmost deadalmost diednearly diedwas nearly deadgần như chếtalmost diednearly diedalmost killedit nearly killedđã giết chết gầnkilled nearlykilled almostgần như giết chếtnearly killedalmost killednearly killstôi gần như đã chếti almost diedi nearly diedcái chết gần đâythe recent deathgần biển chếtnear the dead seađến gần cái chếtto near deathcloser to deathTừng chữ dịch
gầntrạng từnearlyclosealmostnearbygầnthe nearchếtđộng từdieperishkillchếttính từdeadchếtdanh từdeath STừ đồng nghĩa của Gần chết
cận tử cận kề cái chếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gần Chết Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Gần Chết Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Gần Chết In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
GẦN CHẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GẦN CHẾT - Translation In English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gần Chết' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Gần Chết Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gần Chết Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe ...
-
Bạn Sẽ Làm Gì Nếu Biết Trước Ngày Mình Lìa đời - BBC News Tiếng Việt
-
Đề án Ngoại Ngữ Vẫn Tập Trung đào Tạo Tiếng Anh 'chết' - Zing News
-
Bản Dịch Của Death – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Dead Week – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trắc Nghiệm Về 'cái Chết' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Gần Chết Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số