Gang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Giơ-lơng Tiếng Việt là gì?
  • phi pháp Tiếng Việt là gì?
  • hứng trí Tiếng Việt là gì?
  • ngửng Tiếng Việt là gì?
  • Bảo Lâm Tiếng Việt là gì?
  • thóc mách Tiếng Việt là gì?
  • máu cam Tiếng Việt là gì?
  • kế tự Tiếng Việt là gì?
  • thẳng tắp Tiếng Việt là gì?
  • bán lẻ Tiếng Việt là gì?
  • giảo quyệt Tiếng Việt là gì?
  • oai nghiêm Tiếng Việt là gì?
  • đỗ quyên Tiếng Việt là gì?
  • Ruộng Lạc Hầu Tiếng Việt là gì?
  • ôn Kiệu Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gang trong Tiếng Việt

gang có nghĩa là: - 1 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang có gang, có thép (tng).. - 2 dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú-mỡ).. - 3 đgt Mở rộng ra: Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng).

Đây là cách dùng gang Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gang là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gang Nghĩa Là Gì