GANH TỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GANH TỊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từganh tị
envy
ghen tịganh tịghen tỵđố kỵđố kịganh tỵganh ghétghen ghétghanh tịjealousy
ghen tuôngghen tịsự ghen tịganh tịghen tỵganh tỵghen tươngghen ghétsự ghen tỵlòng đố kỵenvious
ghen tịganh tịghen tỵghen tứcganh tỵganh ghétenvies
ghen tịganh tịghen tỵđố kỵđố kịganh tỵganh ghétghen ghétghanh tịenvied
ghen tịganh tịghen tỵđố kỵđố kịganh tỵganh ghétghen ghétghanh tịjealousies
ghen tuôngghen tịsự ghen tịganh tịghen tỵganh tỵghen tươngghen ghétsự ghen tỵlòng đố kỵby jealous
{-}
Phong cách/chủ đề:
NOT out of jealousy.Và anh ta ganh tị với chúng.
And he envies them.Ganh tị với những cặp đôi khác.
You envy other couples.Tôi thực sự ganh tị với hai thầy.
I really envy you two.Nó đó kìa, tôi ganh tị.
There it is, I am envious.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdòng người tị nạn tình trạng tị nạn trẻ em tị nạn cấp tị nạn trung tâm tị nạn người syria tị nạn hệ thống tị nạn gia đình tị nạn người việt tị nạn chương trình tị nạn HơnSử dụng với động từđáng ghen tịtừ chối tị nạn muốn xin tị nạn Cô đã luôn ganh tị với tôi.
You have always been jealous of me.Mẹ dạy tôi không ganh tị.
My mother taught me not to be jealous.Ta biết ngươi ganh tị với ta.
I knew you were envious of me.Vì vậy bạn cố gắng không ganh tị;
So you strive not to be jealous;Nhưng có lẽ tôi ganh tị với ông ấy thì.
Maybe I am jealous of him.Không bao giờ có một chút gì ganh tị.
There has never been a bit of jealousy.Tôi cũng không hề ganh tị với ông McCain.”.
I would not have envied McCain.Em ganh tị với những người có ước mơ anh à.
I'm jealous of the you who has dreams.Em nó có nói gì đâu mà phải ganh tị.
Whatever she said must have been out of jealousy.Bị người ta ganh tị còn hơn bị người ta thương hại.
It is better to be envied than pitied.".Tôi xuất chúng và ai cũng ganh tị với tôi".
I am perfect and everyone envies me for it.”.Xinh đẹp đến nỗi người khác phải ganh tị.
So beautiful that other people had been jealous.Em có thể đồng cảm về sự ganh tị đối với Ao- kun.
I can empathize with you on envying Ao-kun.Hoàng hậu ganh tị với vẻ đẹp của Bạch Tuyết.
The queen was not jealous of Snow White's beauty.Chúng ta không nên phân bì, so sánh hay ganh tị.
We don't have to compete, compare or be jealous.Chị đã phải luôn ganh tị với phụ nữ xung quanh mình.
I had always been envious of the girls around me.Kayo ganh tị với bộ yukata của Rie và muốn mặc thử nó.
Kayo was envious of Rie's yukata and wanted to try it on.Người già thật khó mà không ganh tị với người trẻ.
It is impossible for the old not to envy the young.Anh nà anh ganh tị với cậu vì cậu còn nhiều thứ đang đợi cậu trước mặt.
I'm envious because you have so much ahead of you.Tôi đã tức giận, ghen tuông, ganh tị- đó là quá khứ.
I have been angry, jealous, envious- that is the past.Tôi cố ý suy nghĩ về những kinh nghiệm ganh tị đã qua;
I deliberately thought of past experiences with jealousy;Vì khi tôi thấy kẻ ác thịnh vượngThì ganh tị với kẻ kiêu ngạo.
For I envied the arrogant when I saw the prosperity of the wicked.Tuy nhiên, một số nhà lãnh đạo tôn giáo ganh tị với Ngài.
However, some religious leaders were jealous of Jesus.Như thế ta sẽ thấy rằng không cần phải ganh tị với ai cả.
This made me realize that we do not need to be envious of anybody.Tuy nhiên, một số nhà lãnh đạo tôn giáo ganh tị với Ngài.
However, there were some religious leaders who were jealous of Him.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 397, Thời gian: 0.0316 ![]()
![]()
gánh nợganh tị là

Tiếng việt-Tiếng anh
ganh tị English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ganh tị trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự ganh tịjealousyenvyganh tị làenvy istôi ganh tịi am jealousi'm enviousTừng chữ dịch
ganhdanh từenvyjealousytịdanh từrefugeeasylumenvyseekerstịasylum-claimers STừ đồng nghĩa của Ganh tị
ganh tỵ ghen ghét ganh ghét ghen tuông envy sự ghen tị đố kỵ đố kị jealousy ghen tứcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Ganh Tị Tiếng Anh Là Gì
-
Phân Biệt 'envy' Và 'jealous' - VnExpress
-
SỰ GANH TỴ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ganh Tị Bằng Tiếng Anh - Envy, Jealousy - Glosbe
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Các Thành Ngữ Về Sự Ghen Tỵ - VOA Tiếng Việt
-
Ghen Tị Tiếng Anh Là Gì - Các Thành Ngữ Về Sự Ghen Tỵ
-
SỰ GANH TỴ - Translation In English
-
Meaning Of 'ganh Tị' In Vietnamese - English
-
Ganh Tị Tiếng Anh Là Gì
-
Ganh Tị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ganh Tị – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ganh Tị Tiếng Anh - Hỏi Đáp
-
Ganh Tị Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Jealous đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Jealous Trong Tiếng Anh ...