Gạo Cội - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̰ːʔw˨˩ ko̰ʔj˨˩ | ɣa̰ːw˨˨ ko̰j˨˨ | ɣaːw˨˩˨ koj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːw˨˨ koj˨˨ | ɣa̰ːw˨˨ ko̰j˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]gạo cội
- Gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.
Tính từ
[sửa]gạo cội
- (thông tục) Rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề (thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao) một diễn viên gạo cội cán bộ gạo cội của phong trào
Tham khảo
[sửa]- “gạo cội”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Gạo Cội Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gạo Cội - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "gạo Cội" - Là Gì?
-
Gạo Cội Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gạo Cội Nghĩa Là Gì?
-
GẠO CỘI LÀ GẠO GÌ? Chúng Ta Thường... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
'gạo Cội' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Gạo Cội Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Gạo Cội Là Gì
-
Gạo Cội Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Võ Lâm 1 Mobile
-
'cội' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI