Gắp Lửa Bỏ Tay Người Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- gắp lửa bỏ tay người
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gắp lửa bỏ tay người tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gắp lửa bỏ tay người trong tiếng Trung và cách phát âm gắp lửa bỏ tay người tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gắp lửa bỏ tay người tiếng Trung nghĩa là gì.
gắp lửa bỏ tay người (phát âm có thể chưa chuẩn)
以邻为壑 《拿邻国当做大水坑, 把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。》xem vu oan giá họa (phát âm có thể chưa chuẩn) 以邻为壑 《拿邻国当做大水坑, 把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。》xem vu oan giá họaNếu muốn tra hình ảnh của từ gắp lửa bỏ tay người hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đánh điện thoại tiếng Trung là gì?
- công nghiệp xi măng tiếng Trung là gì?
- công bat tiếng Trung là gì?
- đú mỡ tiếng Trung là gì?
- ôn lại tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gắp lửa bỏ tay người trong tiếng Trung
以邻为壑 《拿邻国当做大水坑, 把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。》xem vu oan giá họa
Đây là cách dùng gắp lửa bỏ tay người tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gắp lửa bỏ tay người tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 以邻为壑 《拿邻国当做大水坑, 把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。》xem vu oan giá họaTừ điển Việt Trung
- sai sự thật tiếng Trung là gì?
- bập bênh tiếng Trung là gì?
- hệ thông tiếp đất tiếng Trung là gì?
- tuỳ cảm tiếng Trung là gì?
- lên chín tầng mây tiếng Trung là gì?
- ngũ hình tiếng Trung là gì?
- nhiễu động tiếng Trung là gì?
- máy biến thế tiếng Trung là gì?
- quảng cáo cho thuê nhà tiếng Trung là gì?
- lều hình vòm tiếng Trung là gì?
- ngành hoá học tiếng Trung là gì?
- biết đọc biết viết tiếng Trung là gì?
- vào sổ tiếng Trung là gì?
- rí rỏm tiếng Trung là gì?
- máy thu trung kế tiếng Trung là gì?
- dỡ ra bán lẻ tiếng Trung là gì?
- không lô gích tiếng Trung là gì?
- xơ gai vụn tiếng Trung là gì?
- trường tư tiếng Trung là gì?
- tập kích đường không tiếng Trung là gì?
- lan tiếng Trung là gì?
- chuẩn bị bài giảng tiếng Trung là gì?
- đổi hướng tiếng Trung là gì?
- đồng tình tiếng Trung là gì?
- Man đi vơ tiếng Trung là gì?
- thu hồi đất tiếng Trung là gì?
- an bu min tiếng Trung là gì?
- âm chướng tiếng Trung là gì?
- trồng răng giả tiếng Trung là gì?
- núi lửa chết tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Gắp Lửa Bỏ Tay Người Tiếng Trung
-
Gắp Lửa Bỏ Tay Người - Nguyễn Duy Xuân
-
942 Câu Thành Ngữ P19 (st)
-
Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần E, G)
-
Tổng Hợp Các Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng - HSKCampus
-
60 Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Và Thâm Thúy Nhất 2022
-
170 Thành Ngữ Tiếng Trung Bạn Cần Nắm
-
Thành Ngữ Tiếng Trung Hay - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Bài 4: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
CHỚ GẮP LỬA BỎ TAY NGƯỜI - Báo Quân đội Nhân Dân
-
1000 Câu Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
-
100 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Và Thâm Túy Thông Dụng Nhất
-
Đằng Sau Thủ đoạn “gắp Lửa Bỏ Tay Người”
-
Đằng Sau Thủ đoạn “gắp Lửa Bỏ Tay Người” - Báo Bắc Giang