Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần E, G)

tiengtrunganhduong.com Khẩu ngữ giao tiếp
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) 03/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN E, G) Xem thêm: Thành ngữ tiếng Trung (vần A) Thành ngữ tiếng Trung (vần B) Thành ngữ tiếng Trung (vần C) Thành ngữ tiếng Trung (vần D, Đ) 1. Ép dạ cầu toàn 委曲求全 wěiqūqiúquán 2. Ếch chết tại miệng 病 从 口 入 , 祸 从 口 出 bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū 3. Ếch nào mà chẳng thịt 肥 的 瘦 的 一 锅 煮 féi dì / de / dí shòu dì / de / dí yī guō zhǔ 4. Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈 tóngshìcāogē 5. Gà què ăn quẩn cối xay 瘸 鸡 只 吃 磐 边 谷 qué jī zhī / zhǐ chī pán biān / bian gǔ 6. Gà trống nuôi con 公鸡 带 小 鸡 gōngjī dài xiǎo jī 7. Gái có công chồng không phụ 皇 天 不 负 苦心 人 huáng tiān bú / bù fù kǔxīn rén 8. Gãi đúng chỗ ngứa 一针见血 ; 正 中 下 坏 yīzhēnjiànxuě zhèng / zhēng zhōng / zhòng xià huài 9. Gái góa lo việc triều đình “ 小 二 ” 管 “ 大 王 ” xiǎo èr guǎn dài / dà wáng 10. Gạn đục khơi trong 激 浊 扬 清 jī zhuó yáng qīng 11. Gáo dài hơn chuôi 戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊 比 腿 粗 hù dǒu / dòu bǐ bà / bǎ ér cháng / zhǎng gēbo bǐ tuǐ cū 12. Gắp lửa bỏ tay người 以 邻 为 壑 (hè); yǐ lín wèi / wéi hè 13. Gặp sao yên vậy 随 遇 而 安 suí yù ér ān 14. Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn 出 淤泥 而 不 染 chū yūní ér bú / bù rǎn 15. Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台 先 得 月 jìnshuǐlóutái xiān dé / de / děi yuè 16. Gần đất xa trời 风烛残年 fēngzhúcánnián 17. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近 朱 者 赤 、 近 黑 者 黑 jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi 18. Gật đầu như bổ củi 心 服 首 肯 xīn fú / fù shǒu kěn 19. Gầy như que củi; gầy như hạc 鸠 形 鹄 面 jiū xíng hú miàn 20. Gậy ông đập lưng ông 以 其 人 之 道 , 还 治 其 人 之 身 yǐ qí rén zhī dào hái / huán zhì qí rén zhī shēn 21. Ghét của nào trời trao của ấy 怕 什么 有 什么 pà shénme yǒu shénme 22. Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm 刻骨 铭 心 kègǔ míng xīn 23. Gừng càng già càng cay 姜 还是 老 的 辣 jiāng háishi lǎo dì / de / dí là 24. Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴 ; 前 车 可 鉴 qiánchēzhījiàn qián chē kě jiàn 25. Gương vỡ lại lành 破镜重圆 pòjìngchóngyuán 26. Giá áo túi cơm 酒囊饭袋 jiǔnángfàndài 27. Giả câm giả điếc 装 聋 作 哑 zhuāng lóng zuō / zuò yǎ 28. Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装 聋 作 哑 zhuāng lóng zuō / zuò yǎ 29. Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá 水 至 清 则 无 鱼 shuǐ zhì qīng zé wú yú 30. Già néo đứt dây 物极必反 wùjíbìfǎn 31. Giả ngây giả ngô 装 疯 卖 傻 ; 装 聋 作 痴 zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō / zuò chī 32. Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干 ; 色厉内荏 wàiqiángzhōnggān sèlìnèrěn 33. Giả vờ giả vịt 无病呻吟 wúbìngshēnyín 34. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠 过 街 、 人人 喊 打 lǎoshǔ guò / guo jiē rénrén hǎn dǎ / dá 35. Giận cá chém thớt 迁 怒 于 人 ; 睡不着 觉 怪 床 歪 qiān nù yú rén shuìbùzháo jué / jiào guài chuáng wāi 36. Giật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑 ; 挖 肉 补 疮 dōngpìnxīcòu wā ròu bǔ chuāng 37. Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏 头 露 尾 ; 狐狸 尾巴 ; 欲盖弥彰 zàng / cáng tóu lù / lòu wěi húli wěiba yùgàimízhāng 38. Giậu đổ bìm leo 投井下石 ; 墙 倒 众人 推 tóujǐngxiàshí qiáng dǎo / dào zhòngrén tuī 39. Giấu như mèo giấu cứt 守 口 如 瓶 shǒu kǒu rú píng 40. Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰 yùgàimízhāng 41. Giấy trắng mực đen 白纸黑字 báizhǐhēizì 42. Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy 搬 起 石头 打 自己 的 脚 bān qǐ shítóu dǎ / dá zìjǐ dì / de / dí jiǎo 43. Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种 瓜 得 瓜 、 种 豆 得 豆 zhòng / zhǒng guā dé / de / děi guā zhòng / zhǒng dòu dé / de / děi dòu 44. Giết gà cần gì dao mổ trâu 割 鸡 焉 用 牛 刀 gē jī yān yòng niú dāo 45. Giết người cướp của 杀人越货 shārényuèhuò 46. Giết người như ngóe 草菅人命 (caojian renming) cǎojiānrénmìng 47. Gió chiều nào che chiều ấy 风 派 人物 fēng pài rénwù 48. Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) 手下留情 shǒuxiàliúqíng 49. Giơ đầu chịu báng 替 死鬼 tì sǐguǐ 50. Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难 ; 进 退 维 谷 jìntuìliǎngnán jìn tuì wéi gǔ 51. Giữa chừng bỏ cuộc 半途而废 bàntúérfèi | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) 01/03/2016 17:00 Tuyển tập các câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 68: Kể truyện cười 29/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 67: An ủi 27/02/2016 17:00 Cùng Tiếng Trung Ánh Dương học các câu giao tiếp tiếng Trung sử dụng để an ủi bạn bè trong tình huống đau buồn 1000 họ tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung 26/02/2016 17:00 Tiếp nối bài viết về tên tiếng Trung đã được các bạn ủng hộ, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn cập nhật 1000 họ tên tiếng Trung thường gặp nhất. Các bạn tra họ tên tương ứng để ghép lại thành tên họ của mình nhé. Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 65: Chuyển fax 24/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 64: Không có gì 17/02/2016 17:00 56 điều cần ghi nhớ khi thích một cô gái (phần 1) 56 điều cần ghi nhớ khi thích một cô gái (phần 1) 15/02/2016 17:00 Muốn chinh phục đối tượng của mình, thì đừng bỏ lỡ 56 điều dưới đây mà con trai cần biết và cần học cũng như có thể sử dụng thành thạo chúng bằng ngôn ngữ tiếng trung. học tiếng trung với phó từ 白bái học tiếng trung với phó từ 白bái 15/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 62: Bữa ăn sáng 09/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp Tiếng Trung giao tiếp 06/02/2016 17:00 Trong phần này các bạn sẽ được học 200 bài tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhằm củng cố khả năng giao tiếp tiếng Trung của bạn. Mỗi bài đều có dịch ra tiếng Việt Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 61: Tại quán ăn nhanh 04/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 1) Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 1) 28/01/2016 17:00 Để học tiếng trung hiệu quả bạn chẳng cần bắt đầu với những kiến thức nâng cao và phức tạp, hãy bắt tay vào những kiến thức trung cấp để làm đòn bẩy cho những kiến thức cao siêu hơn.
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • 56 điều cần ghi nhớ khi thích một cô gái (phần 1)

    56 điều cần ghi nhớ khi thích một cô gái (phần 1)

  • FILE TẬP VIẾT CHỮ HÁN GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ BÀI 3

    FILE TẬP VIẾT CHỮ HÁN GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ BÀI 3

  • 5 nguyên tắc hiệu quả các ký tự Trung Quốc

    5 nguyên tắc hiệu quả các ký tự Trung Quốc

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Gắp Lửa Bỏ Tay Người Tiếng Trung